Bơm chìm giếng khoan

Bơm chìm giếng khoan Perotac thân 48–76

Bơm chìm giếng khoan Perotac thân 48–76: danh sách mã theo công suất, lưu lượng, cột áp; bảng Q–H dòng máy và yêu cầu báo giá trong ngày.

Xem theo dòng sản phẩm

Mỗi dòng gom đủ các mã máy cùng bảng hiệu suất Q–H, kích thước, vật liệu và cách chọn — tra một trang là đủ.

Bơm chìm giếng khoan Perotac 2SS / 2.5SS

Bơm chìm giếng khoan Perotac 2SS / 2.5SS

7 mã · 0.18–0.75 kW · cột áp tới 84 m

Bơm hỏa tiễn Perotac 2SS (giếng Ø2") và 2.5SS (giếng Ø2.5") 0,18–0,75 kW, cột áp tới 84 m, có bảng Q–H, kích thước từng mã.

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS

22 mã · 0.18–1.5 kW · cột áp tới 196 m

Bơm hỏa tiễn Perotac 3SS cho giếng 3" (Ø90): 22 mã 0,18–1,5 kW, có bản 1 pha và 3 pha, cột áp tới 196 m, đủ bảng Q–H và kích thước.

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA

127 mã · 0.25–7.5 kW · cột áp tới 453 m

Bơm hỏa tiễn 4" Perotac 4SA: 8 nhóm lưu lượng 2–16 m³/h, 0,25–7,5 kW, cột áp tới 453 m, đủ bảng Q–H và kích thước từng mã.

Bơm chìm giếng khoan 6" Perotac 6SA

Bơm chìm giếng khoan 6" Perotac 6SA

44 mã · 3–37 kW · cột áp tới 345 m

Bơm hỏa tiễn 6" Perotac 6SA: nhóm 15, 25, 35, 45 và 60 m³/h, 3–37 kW, cột áp tới 345 m, có bảng Q–H từng mã, cho giếng công nghiệp và trạm cấp nước.

Đang xem: Perotac thân 48–76Hiển thị 1–11 của 11 kết quả
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/17-0.37
Công suất
0.37 KW
Lưu lượng tối đa
2.4 m³/h
Cột áp tối đa
48 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.160.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/24-0.55
Công suất
0.55 KW
Lưu lượng tối đa
2.4 m³/h
Cột áp tối đa
65 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.484.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/31-0.75
Công suất
0.75 KW
Lưu lượng tối đa
2.4 m³/h
Cột áp tối đa
84 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.862.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2SSm0.7/32-0.25
Công suất
0.25 KW
Lưu lượng tối đa
1 m³/h
Cột áp tối đa
43 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.376.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2SSm0.7/38-0.37
Công suất
0.37 KW
Lưu lượng tối đa
1 m³/h
Cột áp tối đa
51 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.484.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm3/16-0.55
Công suất
0.55 KW
Lưu lượng tối đa
3.6 m³/h
Cột áp tối đa
64 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.484.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm3/21-0.75
Công suất
0.75 KW
Lưu lượng tối đa
3.6 m³/h
Cột áp tối đa
85 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.862.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm3/31-1.1
Công suất
1.1 KW
Lưu lượng tối đa
3.6 m³/h
Cột áp tối đa
125 m
Điện áp
1 pha / 220V
3.726.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm4/16-0.75
Công suất
0.75 KW
Lưu lượng tối đa
5.4 m³/h
Cột áp tối đa
66 m
Điện áp
1 pha / 220V
2.862.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm4/24-1.1
Công suất
1.1 KW
Lưu lượng tối đa
5.4 m³/h
Cột áp tối đa
99 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
3.726.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 3SSm4/28-1.5
Công suất
1.5 KW
Lưu lượng tối đa
5.4 m³/h
Cột áp tối đa
115 m
Điện áp
1 pha / 220V
4.266.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac 3SS →