Perotac 3SS4

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS4

Nhóm 3SS4 — lưu lượng danh định 4 m³/h (ưu tiên lưu lượng)

Chọn mã (7):
3SS4/6· 1 pha: 3SSM4/6
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Cột áp tối đa
25 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
685 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0250.6251.2241.8232.4223213.6194.2164.8135.48
3SS4/9· 1 pha: 3SSM4/9
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
37 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
806 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0370.6371.2361.8352.4333323.6284.2244.8195.412
3SS4/12· 1 pha: 3SSM4/12
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
49 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
937 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0490.6491.2481.8472.4453423.6374.2324.8255.415
3SS4/16· 1 pha: 3SSM4/16
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
66 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1125 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
2.862.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 3SSm4/16-0.75 — công suất 0.75 KW, lưu lượng 5.4 m³/h, cột áp 66 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0660.6661.2651.8622.4593563.6504.2424.8345.421
3SS4/20· 1 pha: 3SSM4/20
Công suất
0.92 kW · 1.25 HP
Cột áp tối đa
82 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1300 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0820.6821.2811.8782.4743703.6624.2534.8425.425
3SS4/24· 1 pha: 3SSM4/24
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
99 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1474 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
3.726.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 3SSm4/24-1.1 — công suất 1.1 KW, lưu lượng 5.4 m³/h, cột áp 99 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0990.6981.2971.8932.4893843.6754.2634.8515.431
3SS4/28· 1 pha: 3SSM4/28
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
115 m
Lưu lượng tới
5.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1677 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01150.61151.21131.81092.41043983.6874.2744.8595.436
Đường đặc tính Q–H — 3SS4
0255075100125000.6101.2201.8302.4403503.6604.2704.8805.490Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)3SS4/28: Q=0 m³/h → H=115 m3SS4/28: Q=0.6 m³/h → H=115 m3SS4/28: Q=1.2 m³/h → H=113 m3SS4/28: Q=1.8 m³/h → H=109 m3SS4/28: Q=2.4 m³/h → H=104 m3SS4/28: Q=3 m³/h → H=98 m3SS4/28: Q=3.6 m³/h → H=87 m3SS4/28: Q=4.2 m³/h → H=74 m3SS4/28: Q=4.8 m³/h → H=59 m3SS4/28: Q=5.4 m³/h → H=36 m3SS4/283SS4/24: Q=0 m³/h → H=99 m3SS4/24: Q=0.6 m³/h → H=98 m3SS4/24: Q=1.2 m³/h → H=97 m3SS4/24: Q=1.8 m³/h → H=93 m3SS4/24: Q=2.4 m³/h → H=89 m3SS4/24: Q=3 m³/h → H=84 m3SS4/24: Q=3.6 m³/h → H=75 m3SS4/24: Q=4.2 m³/h → H=63 m3SS4/24: Q=4.8 m³/h → H=51 m3SS4/24: Q=5.4 m³/h → H=31 m3SS4/243SS4/20: Q=0 m³/h → H=82 m3SS4/20: Q=0.6 m³/h → H=82 m3SS4/20: Q=1.2 m³/h → H=81 m3SS4/20: Q=1.8 m³/h → H=78 m3SS4/20: Q=2.4 m³/h → H=74 m3SS4/20: Q=3 m³/h → H=70 m3SS4/20: Q=3.6 m³/h → H=62 m3SS4/20: Q=4.2 m³/h → H=53 m3SS4/20: Q=4.8 m³/h → H=42 m3SS4/20: Q=5.4 m³/h → H=25 m3SS4/203SS4/16: Q=0 m³/h → H=66 m3SS4/16: Q=0.6 m³/h → H=66 m3SS4/16: Q=1.2 m³/h → H=65 m3SS4/16: Q=1.8 m³/h → H=62 m3SS4/16: Q=2.4 m³/h → H=59 m3SS4/16: Q=3 m³/h → H=56 m3SS4/16: Q=3.6 m³/h → H=50 m3SS4/16: Q=4.2 m³/h → H=42 m3SS4/16: Q=4.8 m³/h → H=34 m3SS4/16: Q=5.4 m³/h → H=21 m3SS4/163SS4/12: Q=0 m³/h → H=49 m3SS4/12: Q=0.6 m³/h → H=49 m3SS4/12: Q=1.2 m³/h → H=48 m3SS4/12: Q=1.8 m³/h → H=47 m3SS4/12: Q=2.4 m³/h → H=45 m3SS4/12: Q=3 m³/h → H=42 m3SS4/12: Q=3.6 m³/h → H=37 m3SS4/12: Q=4.2 m³/h → H=32 m3SS4/12: Q=4.8 m³/h → H=25 m3SS4/12: Q=5.4 m³/h → H=15 m3SS4/123SS4/9: Q=0 m³/h → H=37 m3SS4/9: Q=0.6 m³/h → H=37 m3SS4/9: Q=1.2 m³/h → H=36 m3SS4/9: Q=1.8 m³/h → H=35 m3SS4/9: Q=2.4 m³/h → H=33 m3SS4/9: Q=3 m³/h → H=32 m3SS4/9: Q=3.6 m³/h → H=28 m3SS4/9: Q=4.2 m³/h → H=24 m3SS4/9: Q=4.8 m³/h → H=19 m3SS4/9: Q=5.4 m³/h → H=12 m3SS4/93SS4/6: Q=0 m³/h → H=25 m3SS4/6: Q=0.6 m³/h → H=25 m3SS4/6: Q=1.2 m³/h → H=24 m3SS4/6: Q=1.8 m³/h → H=23 m3SS4/6: Q=2.4 m³/h → H=22 m3SS4/6: Q=3 m³/h → H=21 m3SS4/6: Q=3.6 m³/h → H=19 m3SS4/6: Q=4.2 m³/h → H=16 m3SS4/6: Q=4.8 m³/h → H=13 m3SS4/6: Q=5.4 m³/h → H=8 m3SS4/6

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 3SS4

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.610 l/ph1.220 l/ph1.830 l/ph2.440 l/ph350 l/ph3.660 l/ph4.270 l/ph4.880 l/ph5.490 l/ph
3SSM4/60.250.33
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"2525242322211916138
3SSM4/90.370.5
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"37373635333228241912
3SSM4/120.550.75
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"49494847454237322515
3SSM4/160.751
2.862.000 đBáo giá
1" / 1¼" / 1½"66666562595650423421
3SSM4/200.921.25
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"82828178747062534225
3SSM4/241.11.5
3.726.000 đBáo giá
1" / 1¼" / 1½"99989793898475635131
3SSM4/281.52
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"1151151131091049887745936

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
397308288705685
498338308836806
599368338967937
75740836811651125
89244840813401300
102649344815191474
118454349317271677

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.

Nhóm 3SS4 trong dòng Perotac

Nhóm 3SS4 có 7 mã, motor 0,25–1,5 kW, lưu lượng tới 5,4 m³/h, cột áp tới 115 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 2.862.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS.

Cách đọc mã máy

3Cỡ giếng tối thiểu (inch)
SSTên dòng bơm chìm giếng khoan
MMotor 1 pha (không có M = 3 pha)
2 / 3 / 4Lưu lượng danh định (m³/h)
/6, /9, /12…Số tầng cánh — càng nhiều tầng, cột áp càng cao, thân càng dài

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz): bảng hiệu suất, kích thước cho cả bản 1 pha và 3 pha.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá