Perotac 3SS2

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS2

Nhóm 3SS2 — lưu lượng danh định 2 m³/h (ưu tiên đẩy cao)

Chọn mã (8):
3SS2/8· 1 pha: 3SSM2/8
Công suất
0.18 kW · 0.25 HP
Cột áp tối đa
34 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
665 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0340.3340.6330.9331.2311.5291.8262.1232.4192.714
3SS2/11· 1 pha: 3SSM2/11
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Cột áp tối đa
47 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
752 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0470.3460.6450.9451.2431.5401.8362.1322.4272.720
3SS2/15· 1 pha: 3SSM2/15
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
64 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
873 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0640.3630.6620.9611.2581.5541.8492.1432.4362.727
3SS2/21· 1 pha: 3SSM2/21
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
89 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1032 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0890.3890.6870.9851.2811.5761.8682.1602.4512.738
3SS2/27· 1 pha: 3SSM2/27
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
115 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1198 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01150.31140.61120.91101.21041.5971.8882.1772.4652.749
3SS2/33· 1 pha: 3SSM2/33
Công suất
0.92 kW · 1.25 HP
Cột áp tối đa
141 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1375 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01410.31390.61360.91341.21281.51191.81082.1952.4802.760
3SS2/38· 1 pha: 3SSM2/38
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
162 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1549 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01620.31600.61570.91541.21471.51371.81242.11092.4922.769
3SS2/46· 1 pha: 3SSM2/46
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
196 m
Lưu lượng tới
2.7 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1799 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01960.31940.61900.91871.21781.51661.81502.11322.41112.783
Đường đặc tính Q–H — 3SS2
0255075100125150175200000.350.6100.9151.2201.5251.8302.1352.4402.745Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)3SS2/46: Q=0 m³/h → H=196 m3SS2/46: Q=0.3 m³/h → H=194 m3SS2/46: Q=0.6 m³/h → H=190 m3SS2/46: Q=0.9 m³/h → H=187 m3SS2/46: Q=1.2 m³/h → H=178 m3SS2/46: Q=1.5 m³/h → H=166 m3SS2/46: Q=1.8 m³/h → H=150 m3SS2/46: Q=2.1 m³/h → H=132 m3SS2/46: Q=2.4 m³/h → H=111 m3SS2/46: Q=2.7 m³/h → H=83 m3SS2/463SS2/38: Q=0 m³/h → H=162 m3SS2/38: Q=0.3 m³/h → H=160 m3SS2/38: Q=0.6 m³/h → H=157 m3SS2/38: Q=0.9 m³/h → H=154 m3SS2/38: Q=1.2 m³/h → H=147 m3SS2/38: Q=1.5 m³/h → H=137 m3SS2/38: Q=1.8 m³/h → H=124 m3SS2/38: Q=2.1 m³/h → H=109 m3SS2/38: Q=2.4 m³/h → H=92 m3SS2/38: Q=2.7 m³/h → H=69 m3SS2/383SS2/33: Q=0 m³/h → H=141 m3SS2/33: Q=0.3 m³/h → H=139 m3SS2/33: Q=0.6 m³/h → H=136 m3SS2/33: Q=0.9 m³/h → H=134 m3SS2/33: Q=1.2 m³/h → H=128 m3SS2/33: Q=1.5 m³/h → H=119 m3SS2/33: Q=1.8 m³/h → H=108 m3SS2/33: Q=2.1 m³/h → H=95 m3SS2/33: Q=2.4 m³/h → H=80 m3SS2/33: Q=2.7 m³/h → H=60 m3SS2/333SS2/27: Q=0 m³/h → H=115 m3SS2/27: Q=0.3 m³/h → H=114 m3SS2/27: Q=0.6 m³/h → H=112 m3SS2/27: Q=0.9 m³/h → H=110 m3SS2/27: Q=1.2 m³/h → H=104 m3SS2/27: Q=1.5 m³/h → H=97 m3SS2/27: Q=1.8 m³/h → H=88 m3SS2/27: Q=2.1 m³/h → H=77 m3SS2/27: Q=2.4 m³/h → H=65 m3SS2/27: Q=2.7 m³/h → H=49 m3SS2/273SS2/21: Q=0 m³/h → H=89 m3SS2/21: Q=0.3 m³/h → H=89 m3SS2/21: Q=0.6 m³/h → H=87 m3SS2/21: Q=0.9 m³/h → H=85 m3SS2/21: Q=1.2 m³/h → H=81 m3SS2/21: Q=1.5 m³/h → H=76 m3SS2/21: Q=1.8 m³/h → H=68 m3SS2/21: Q=2.1 m³/h → H=60 m3SS2/21: Q=2.4 m³/h → H=51 m3SS2/21: Q=2.7 m³/h → H=38 m3SS2/213SS2/15: Q=0 m³/h → H=64 m3SS2/15: Q=0.3 m³/h → H=63 m3SS2/15: Q=0.6 m³/h → H=62 m3SS2/15: Q=0.9 m³/h → H=61 m3SS2/15: Q=1.2 m³/h → H=58 m3SS2/15: Q=1.5 m³/h → H=54 m3SS2/15: Q=1.8 m³/h → H=49 m3SS2/15: Q=2.1 m³/h → H=43 m3SS2/15: Q=2.4 m³/h → H=36 m3SS2/15: Q=2.7 m³/h → H=27 m3SS2/153SS2/11: Q=0 m³/h → H=47 m3SS2/11: Q=0.3 m³/h → H=46 m3SS2/11: Q=0.6 m³/h → H=45 m3SS2/11: Q=0.9 m³/h → H=45 m3SS2/11: Q=1.2 m³/h → H=43 m3SS2/11: Q=1.5 m³/h → H=40 m3SS2/11: Q=1.8 m³/h → H=36 m3SS2/11: Q=2.1 m³/h → H=32 m3SS2/11: Q=2.4 m³/h → H=27 m3SS2/11: Q=2.7 m³/h → H=20 m3SS2/113SS2/8: Q=0 m³/h → H=34 m3SS2/8: Q=0.3 m³/h → H=34 m3SS2/8: Q=0.6 m³/h → H=33 m3SS2/8: Q=0.9 m³/h → H=33 m3SS2/8: Q=1.2 m³/h → H=31 m3SS2/8: Q=1.5 m³/h → H=29 m3SS2/8: Q=1.8 m³/h → H=26 m3SS2/8: Q=2.1 m³/h → H=23 m3SS2/8: Q=2.4 m³/h → H=19 m3SS2/8: Q=2.7 m³/h → H=14 m3SS2/8

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 3SS2

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.35 l/ph0.610 l/ph0.915 l/ph1.220 l/ph1.525 l/ph1.830 l/ph2.135 l/ph2.440 l/ph2.745 l/ph
3SSM2/80.180.251" / 1¼" / 1½"34343333312926231914
3SSM2/110.250.331" / 1¼" / 1½"47464545434036322720
3SSM2/150.370.51" / 1¼" / 1½"64636261585449433627
3SSM2/210.550.751" / 1¼" / 1½"89898785817668605138
3SSM2/270.7511" / 1¼" / 1½"1151141121101049788776549
3SSM2/330.921.251" / 1¼" / 1½"141139136134128119108958060
3SSM2/381.11.51" / 1¼" / 1½"1621601571541471371241099269
3SSM2/461.521" / 1¼" / 1½"19619419018717816615013211183

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
377288288665665
444308288752752
535338308873873
69436833810621032
83040836812381198
96644840814141375
110149344815941549
130654349318491799

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.

Nhóm 3SS2 trong dòng Perotac

Nhóm 3SS2 có 8 mã, motor 0,18–1,5 kW, lưu lượng tới 2,7 m³/h, cột áp tới 196 m, có bản 1 pha và 3 pha. Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS.

Cách đọc mã máy

3Cỡ giếng tối thiểu (inch)
SSTên dòng bơm chìm giếng khoan
MMotor 1 pha (không có M = 3 pha)
2 / 3 / 4Lưu lượng danh định (m³/h)
/6, /9, /12…Số tầng cánh — càng nhiều tầng, cột áp càng cao, thân càng dài

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz): bảng hiệu suất, kích thước cho cả bản 1 pha và 3 pha.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá