Perotac 3SS3

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS3

Nhóm 3SS3 — lưu lượng danh định 3 m³/h

Chọn mã (7):
3SS3/8· 1 pha: 3SSM3/8
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Cột áp tối đa
32 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
693 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0320.3320.6320.9311.2301.5291.8282.1272.4262.7233203.3163.612
3SS3/11· 1 pha: 3SSM3/11
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
44 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
791 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0440.3440.6430.9431.2411.5401.8392.1372.4352.7313273.3223.616
3SS3/16· 1 pha: 3SSM3/16
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
64 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
951 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
2.484.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 3SSm3/16-0.55 — công suất 0.55 KW, lưu lượng 3.6 m³/h, cột áp 64 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0640.3640.6630.9621.2601.5591.8562.1542.4512.7453393.3323.623
3SS3/21· 1 pha: 3SSM3/21
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
85 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1136 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
2.862.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 3SSm3/21-0.75 — công suất 0.75 KW, lưu lượng 3.6 m³/h, cột áp 85 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0850.3840.6830.9811.2791.5771.8742.1702.4672.7603523.3443.631
3SS3/26· 1 pha: 3SSM3/26
Công suất
0.92 kW · 1.25 HP
Cột áp tối đa
105 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1306 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01050.31040.61030.91001.2981.5961.8912.1872.4832.7743643.3533.638
3SS3/31· 1 pha: 3SSM3/31
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
125 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1477 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01250.31240.61220.91201.21161.51141.81092.11042.4992.7883763.3633.645
3SS3/37· 1 pha: 3SSM3/37
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
149 m
Lưu lượng tới
3.6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1702 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01490.31480.61460.91431.21391.51361.81302.11242.41182.71053913.3753.654
Đường đặc tính Q–H — 3SS3
0255075100125150000.350.6100.9151.2201.5251.8302.1352.4402.7453503.3553.660Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)3SS3/37: Q=0 m³/h → H=149 m3SS3/37: Q=0.3 m³/h → H=148 m3SS3/37: Q=0.6 m³/h → H=146 m3SS3/37: Q=0.9 m³/h → H=143 m3SS3/37: Q=1.2 m³/h → H=139 m3SS3/37: Q=1.5 m³/h → H=136 m3SS3/37: Q=1.8 m³/h → H=130 m3SS3/37: Q=2.1 m³/h → H=124 m3SS3/37: Q=2.4 m³/h → H=118 m3SS3/37: Q=2.7 m³/h → H=105 m3SS3/37: Q=3 m³/h → H=91 m3SS3/37: Q=3.3 m³/h → H=75 m3SS3/37: Q=3.6 m³/h → H=54 m3SS3/373SS3/31: Q=0 m³/h → H=125 m3SS3/31: Q=0.3 m³/h → H=124 m3SS3/31: Q=0.6 m³/h → H=122 m3SS3/31: Q=0.9 m³/h → H=120 m3SS3/31: Q=1.2 m³/h → H=116 m3SS3/31: Q=1.5 m³/h → H=114 m3SS3/31: Q=1.8 m³/h → H=109 m3SS3/31: Q=2.1 m³/h → H=104 m3SS3/31: Q=2.4 m³/h → H=99 m3SS3/31: Q=2.7 m³/h → H=88 m3SS3/31: Q=3 m³/h → H=76 m3SS3/31: Q=3.3 m³/h → H=63 m3SS3/31: Q=3.6 m³/h → H=45 m3SS3/313SS3/26: Q=0 m³/h → H=105 m3SS3/26: Q=0.3 m³/h → H=104 m3SS3/26: Q=0.6 m³/h → H=103 m3SS3/26: Q=0.9 m³/h → H=100 m3SS3/26: Q=1.2 m³/h → H=98 m3SS3/26: Q=1.5 m³/h → H=96 m3SS3/26: Q=1.8 m³/h → H=91 m3SS3/26: Q=2.1 m³/h → H=87 m3SS3/26: Q=2.4 m³/h → H=83 m3SS3/26: Q=2.7 m³/h → H=74 m3SS3/26: Q=3 m³/h → H=64 m3SS3/26: Q=3.3 m³/h → H=53 m3SS3/26: Q=3.6 m³/h → H=38 m3SS3/263SS3/21: Q=0 m³/h → H=85 m3SS3/21: Q=0.3 m³/h → H=84 m3SS3/21: Q=0.6 m³/h → H=83 m3SS3/21: Q=0.9 m³/h → H=81 m3SS3/21: Q=1.2 m³/h → H=79 m3SS3/21: Q=1.5 m³/h → H=77 m3SS3/21: Q=1.8 m³/h → H=74 m3SS3/21: Q=2.1 m³/h → H=70 m3SS3/21: Q=2.4 m³/h → H=67 m3SS3/21: Q=2.7 m³/h → H=60 m3SS3/21: Q=3 m³/h → H=52 m3SS3/21: Q=3.3 m³/h → H=44 m3SS3/21: Q=3.6 m³/h → H=31 m3SS3/213SS3/16: Q=0 m³/h → H=64 m3SS3/16: Q=0.3 m³/h → H=64 m3SS3/16: Q=0.6 m³/h → H=63 m3SS3/16: Q=0.9 m³/h → H=62 m3SS3/16: Q=1.2 m³/h → H=60 m3SS3/16: Q=1.5 m³/h → H=59 m3SS3/16: Q=1.8 m³/h → H=56 m3SS3/16: Q=2.1 m³/h → H=54 m3SS3/16: Q=2.4 m³/h → H=51 m3SS3/16: Q=2.7 m³/h → H=45 m3SS3/16: Q=3 m³/h → H=39 m3SS3/16: Q=3.3 m³/h → H=32 m3SS3/16: Q=3.6 m³/h → H=23 m3SS3/163SS3/11: Q=0 m³/h → H=44 m3SS3/11: Q=0.3 m³/h → H=44 m3SS3/11: Q=0.6 m³/h → H=43 m3SS3/11: Q=0.9 m³/h → H=43 m3SS3/11: Q=1.2 m³/h → H=41 m3SS3/11: Q=1.5 m³/h → H=40 m3SS3/11: Q=1.8 m³/h → H=39 m3SS3/11: Q=2.1 m³/h → H=37 m3SS3/11: Q=2.4 m³/h → H=35 m3SS3/11: Q=2.7 m³/h → H=31 m3SS3/11: Q=3 m³/h → H=27 m3SS3/11: Q=3.3 m³/h → H=22 m3SS3/11: Q=3.6 m³/h → H=16 m3SS3/113SS3/8: Q=0 m³/h → H=32 m3SS3/8: Q=0.3 m³/h → H=32 m3SS3/8: Q=0.6 m³/h → H=32 m3SS3/8: Q=0.9 m³/h → H=31 m3SS3/8: Q=1.2 m³/h → H=30 m3SS3/8: Q=1.5 m³/h → H=29 m3SS3/8: Q=1.8 m³/h → H=28 m3SS3/8: Q=2.1 m³/h → H=27 m3SS3/8: Q=2.4 m³/h → H=26 m3SS3/8: Q=2.7 m³/h → H=23 m3SS3/8: Q=3 m³/h → H=20 m3SS3/8: Q=3.3 m³/h → H=16 m3SS3/8: Q=3.6 m³/h → H=12 m3SS3/8

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 3SS3

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.35 l/ph0.610 l/ph0.915 l/ph1.220 l/ph1.525 l/ph1.830 l/ph2.135 l/ph2.440 l/ph2.745 l/ph350 l/ph3.355 l/ph3.660 l/ph
3SSM3/80.250.33
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"32323231302928272623201612
3SSM3/110.370.5
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"44444343414039373531272216
3SSM3/160.550.75
2.484.000 đBáo giá
1" / 1¼" / 1½"64646362605956545145393223
3SSM3/210.751
2.862.000 đBáo giá
1" / 1¼" / 1½"85848381797774706760524431
3SSM3/260.921.25
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"105104103100989691878374645338
3SSM3/311.11.5
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"1251241221201161141091049988766345
3SSM3/371.52
Liên hệBáo giá
1" / 1¼" / 1½"149148146143139136130124118105917554

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
405308288713693
483338308821791
613368338981951
76840836811761136
89844840813461306
102949344815221477
120954349317521702

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.

Nhóm 3SS3 trong dòng Perotac

Nhóm 3SS3 có 7 mã, motor 0,25–1,5 kW, lưu lượng tới 3,6 m³/h, cột áp tới 149 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 2.484.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS.

Cách đọc mã máy

3Cỡ giếng tối thiểu (inch)
SSTên dòng bơm chìm giếng khoan
MMotor 1 pha (không có M = 3 pha)
2 / 3 / 4Lưu lượng danh định (m³/h)
/6, /9, /12…Số tầng cánh — càng nhiều tầng, cột áp càng cao, thân càng dài

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz): bảng hiệu suất, kích thước cho cả bản 1 pha và 3 pha.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá