23 dòng máy có bảng thông số đầy đủ

Dòng máy bơm, máy thổi khí: bảng Q–H và thông số từng mã

Mỗi trang dòng gom đủ các mã cùng bảng hiệu suất lưu lượng, cột áp, kích thước, vật liệu, cách đọc mã và cách chọn. Tra xong một trang là đủ để chọn mã và yêu cầu báo giá.

Bơm chìm giếng khoan

Bơm chìm giếng khoan Perotac 2SS / 2.5SS

Bơm chìm giếng khoan Perotac 2SS / 2.5SS

7 mã · 0.18–0.75 kW · cột áp tới 84 m

Bơm hỏa tiễn Perotac 2SS (giếng Ø2") và 2.5SS (giếng Ø2.5") 0,18–0,75 kW, cột áp tới 84 m, có bảng Q–H, kích thước từng mã.

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS

Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS

22 mã · 0.18–1.5 kW · cột áp tới 196 m

Bơm hỏa tiễn Perotac 3SS cho giếng 3" (Ø90): 22 mã 0,18–1,5 kW, có bản 1 pha và 3 pha, cột áp tới 196 m, đủ bảng Q–H và kích thước.

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA

127 mã · 0.25–7.5 kW · cột áp tới 453 m

Bơm hỏa tiễn 4" Perotac 4SA: 8 nhóm lưu lượng 2–16 m³/h, 0,25–7,5 kW, cột áp tới 453 m, đủ bảng Q–H và kích thước từng mã.

Bơm chìm giếng khoan 4" Aquaris 4SP

Bơm chìm giếng khoan 4" Aquaris 4SP

132 mã · 0.37–7.5 kW · cột áp tới 450 m

Bơm hỏa tiễn 4" Aquaris 4SP: 10 nhóm lưu lượng 2–16 m³/h, 0,37–7,5 kW, cột áp tới 453 m; năm nhóm chính có bảng Q–H theo catalog Aquaris.

Bơm chìm giếng khoan 6" Perotac 6SA

Bơm chìm giếng khoan 6" Perotac 6SA

44 mã · 3–37 kW · cột áp tới 345 m

Bơm hỏa tiễn 6" Perotac 6SA: nhóm 15, 25, 35, 45 và 60 m³/h, 3–37 kW, cột áp tới 345 m, có bảng Q–H từng mã, cho giếng công nghiệp và trạm cấp nước.

Bơm chìm giếng khoan 6" Aquaris 6SP

Bơm chìm giếng khoan 6" Aquaris 6SP

44 mã · 1.5–30 kW · cột áp tới 418 m

Bơm chìm giếng khoan 6" Aquaris 6SP thân inox: 1,5–30 kW, lưu lượng tới 65 m³/h, cột áp tới 418 m; 4 nhóm 6SP20, 6SP30, 6SP46, 6SP60, có bảng Q–H từng mã theo catalog chính hãng.

Bơm chìm giếng khoan 8" Aquaris 8SP

Bơm chìm giếng khoan 8" Aquaris 8SP

36 mã · 5.5–93 kW · cột áp tới 408 m

Bơm chìm giếng khoan 8" Aquaris 8SP thân inox: 5,5–93 kW, lưu lượng tới 150 m³/h, cột áp tới 408 m; 3 nhóm 8SP77, 8SP95, 8SP120, có bảng Q–H từng mã theo catalog chính hãng.

Bơm chìm giếng khoan 10" Aquaris 10SP

Bơm chìm giếng khoan 10" Aquaris 10SP

18 mã · 11–110 kW · cột áp tới 297 m

Bơm chìm giếng khoan 10" Aquaris 10SP thân inox: 11–110 kW, lưu lượng tới 180 m³/h, cột áp tới 297 m; 2 nhóm 10SP125, 10SP160, có bảng Q–H từng mã theo catalog chính hãng.

Bơm chìm nước thải

Bơm chìm nước thải cắt rác Redpump WB

Bơm chìm nước thải cắt rác Redpump WB

39 mã · 1.5–110 kW · cột áp tới 65 m

Bơm chìm cắt rác Redpump WB họng DN50–DN300, 1,5–110 kW, lưu lượng tới 2.600 m³/h, cột áp tới 65 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog.

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC

39 mã · 1.5–110 kW · cột áp tới 65 m

Bơm chìm cắt rác Perotac WC họng DN50–DN300, 1,5–110 kW, lưu lượng tới 2.600 m³/h, cột áp tới 65 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog.

Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris WA

Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris WA

39 mã · 1.5–110 kW · cột áp tới 65 m

Bơm chìm cắt rác Aquaris WA họng DN50–DN300, 1,5–110 kW, lưu lượng tới 2.600 m³/h, cột áp tới 65 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog.

Bơm chìm nước thải Perotac SS

Bơm chìm nước thải Perotac SS

10 mã · 0.15–3 kW · cột áp tới 22 m

Bơm chìm nước thải Perotac SS 0,15–3 kW, lưu lượng tối đa theo catalog tới 60 m³/h, cột áp tối đa tới 22 m; bảng Q–H có bản 1 pha (SSM-…F) và 3 pha (SS-…).

Bơm chìm nước thải Redpump RP

Bơm chìm nước thải Redpump RP

10 mã · 0.15–3 kW · cột áp tới 22 m

Bơm chìm nước thải Redpump SS 0,15–3 kW, lưu lượng tối đa theo catalog tới 60 m³/h, cột áp tối đa tới 22 m; bảng Q–H có bản 1 pha (RPm-…F) và 3 pha (RP-…).

Bơm chìm nước thải Aquaris AR

Bơm chìm nước thải Aquaris AR

10 mã · 0.15–3 kW · cột áp tới 22 m

Bơm chìm nước thải Aquaris AR 0,18–3 kW, lưu lượng tới 60 m³/h, cột áp tới 22 m; mỗi cỡ có bản 1 pha (ARM-…F) và 3 pha (AR-…), cùng bảng thông số với dòng SS.

Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS

Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS

5 mã · 0.55–2.2 kW · cột áp tới 15.5 m

Bơm chìm nước thải thân inox AISI 304 Aquaris FS 0,55–2,2 kW, lưu lượng tới 48 m³/h, cột áp tới 15,5 m; mỗi cỡ có bản 1 pha (M) và 3 pha (T), đủ bảng Q–H theo catalog.

Bơm ly tâm trục ngang

Bơm ly tâm trục ngang Redpump CM

Bơm ly tâm trục ngang Redpump CM

47 mã · 1.5–45 kW · cột áp tới 102 m

Bơm ly tâm trục ngang Redpump CM 1,5–45 kW, họng 50×32 đến 100×80, lưu lượng tới 210 m³/h, cột áp tới 102 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog 50 Hz.

Bơm ly tâm trục ngang Perotac CM

Bơm ly tâm trục ngang Perotac CM

47 mã · 1.5–45 kW · cột áp tới 102 m

Bơm ly tâm trục ngang Perotac CM 1,5–45 kW, họng 50×32 đến 100×80, lưu lượng tới 210 m³/h, cột áp tới 102 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog 50 Hz.

Bơm ly tâm trục ngang Aquaris CA

Bơm ly tâm trục ngang Aquaris CA

47 mã · 1.5–45 kW · cột áp tới 102 m

Bơm ly tâm trục ngang Aquaris CA 1,5–45 kW, họng 50×32 đến 100×80, lưu lượng tới 210 m³/h, cột áp tới 102 m; đủ bảng Q–H từng mã theo catalog 50 Hz.

Bơm ly tâm trục ngang đầu inox Aquaris 3M

Bơm ly tâm trục ngang đầu inox Aquaris 3M

36 mã · 1.1–37 kW · cột áp tới 72 m

Bơm ly tâm trục ngang Aquaris 3M đầu inox SS304: 1,1–37 kW, lưu lượng tới 240 m³/h, cột áp tới 72 m, 5 cỡ họng DN32–DN80; có bảng Q–H từng mã theo catalog chính hãng.

Bơm trục đứng

Bơm trục đứng đa tầng cánh Perotac CDLF

Bơm trục đứng đa tầng cánh Perotac CDLF

43 mã · 0.75–45 kW · cột áp tới 289 m

Bơm trục đứng đa tầng cánh Perotac CDLF 0,75–45 kW, 8 cỡ lưu lượng 1–55 m³/h, cột áp tới 289 m; đủ bảng Q–H và kích thước từng mã theo catalog 50 Hz.

Máy thổi khí

Máy thổi khí con sò Perotac GB

Máy thổi khí con sò Perotac GB

2 nhóm · đủ bảng thông số catalog

Máy thổi khí con sò Perotac GB 0,25–18 kW: áp tới 95 kPa, lưu lượng tới 1.200 m³/h, bản 1 tầng và 2 tầng cánh; đủ công suất, lưu lượng, áp từng mã.

Máy thổi khí con sò Redpump GB

Máy thổi khí con sò Redpump GB

2 nhóm · đủ bảng thông số catalog

Máy thổi khí con sò Redpump GB 0,25–18 kW: áp tới 95 kPa, lưu lượng tới 1.200 m³/h, bản 1 tầng và 2 tầng cánh; đủ công suất, lưu lượng, áp từng mã.

Máy thổi khí Roots Perotac RL

Máy thổi khí Roots Perotac RL

7 cỡ họng · đủ bảng thông số catalog

Máy thổi khí Roots 3 thùy Perotac RL40–RL150: họng 1½"–6", áp tới 78 kPa, lưu lượng tới 37 m³/phút; bảng lưu lượng & kW theo vòng/phút và áp suất từng cỡ.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá