Perotac 4SA6

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA6

Nhóm 4SA6 — lưu lượng danh định 6 m³/h

Chọn mã (18):
4SA6/5· 1 pha: 4SAM6/5
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
35 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
714 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0351.2342.4323.6304.8276227.2178.410
4SA6/6· 1 pha: 4SAM6/6
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
42 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
779 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0421.2402.4393.6364.8336277.2208.412
4SA6/7· 1 pha: 4SAM6/7
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
49 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
813 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0491.2472.4453.6424.8386317.2248.414
4SA6/8· 1 pha: 4SAM6/8
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
56 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
869 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0561.2542.4523.6484.8446367.2278.416
4SA6/9· 1 pha: 4SAM6/9
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
63 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
917 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0631.2612.4583.6554.8496407.2318.417
4SA6/11· 1 pha: 4SAM6/11
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
77 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
986 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0771.2742.4713.6674.8606497.2378.421
4SA6/13· 1 pha: 4SAM6/13
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
91 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1066 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0911.2882.4843.6794.8716587.2448.425
4SA6/15· 1 pha: 4SAM6/15
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
105 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1166 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01051.21012.4973.6914.8826677.2518.429
4SA6/17· 1 pha: 4SAM6/17
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
119 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1360 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01191.21142.41103.61034.8936767.2588.433
4SA6/20· 1 pha: 4SAM6/20
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
140 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1463 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01401.21352.41293.61214.81096907.2688.439
4SA6/23· 1 pha: 4SAM6/23
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
161 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1607 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01611.21552.41493.61394.812561037.2788.445
4SA6/26
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
182 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1750 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01821.21752.41683.61584.814261177.2888.451
4SA6/30
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
210 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1984 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02101.22022.41943.61824.816361347.21028.458
4SA6/34
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
238 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2162 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA6/34 — công suất 4 KW, lưu lượng 8.4 m³/h, cột áp 238 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02381.22292.42203.62064.818561527.21168.466
4SA6/38
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
266 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2340 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02661.22562.42463.62304.820761707.21298.474
4SA6/42
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
294 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2528 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA6/42 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 8.4 m³/h, cột áp 294 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02941.22832.42713.62544.822961887.21438.482
4SA6/47
Công suất
7 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
329 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2792 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03291.23162.43043.62854.825662117.21608.491
4SA6/52
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
364 m
Lưu lượng tới
8.4 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
3024 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.068.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA6/52 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 8.4 m³/h, cột áp 364 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03641.23502.43363.63154.828362337.21778.4101
Đường đặc tính Q–H — 4SA6 · phần 1/2: 4SA6/5 → 4SA6/17
0255075100125001.2202.4403.6604.88061007.21208.4140Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA6/17: Q=0 m³/h → H=119 m4SA6/17: Q=1.2 m³/h → H=114 m4SA6/17: Q=2.4 m³/h → H=110 m4SA6/17: Q=3.6 m³/h → H=103 m4SA6/17: Q=4.8 m³/h → H=93 m4SA6/17: Q=6 m³/h → H=76 m4SA6/17: Q=7.2 m³/h → H=58 m4SA6/17: Q=8.4 m³/h → H=33 m4SA6/174SA6/15: Q=0 m³/h → H=105 m4SA6/15: Q=1.2 m³/h → H=101 m4SA6/15: Q=2.4 m³/h → H=97 m4SA6/15: Q=3.6 m³/h → H=91 m4SA6/15: Q=4.8 m³/h → H=82 m4SA6/15: Q=6 m³/h → H=67 m4SA6/15: Q=7.2 m³/h → H=51 m4SA6/15: Q=8.4 m³/h → H=29 m4SA6/154SA6/13: Q=0 m³/h → H=91 m4SA6/13: Q=1.2 m³/h → H=88 m4SA6/13: Q=2.4 m³/h → H=84 m4SA6/13: Q=3.6 m³/h → H=79 m4SA6/13: Q=4.8 m³/h → H=71 m4SA6/13: Q=6 m³/h → H=58 m4SA6/13: Q=7.2 m³/h → H=44 m4SA6/13: Q=8.4 m³/h → H=25 m4SA6/134SA6/11: Q=0 m³/h → H=77 m4SA6/11: Q=1.2 m³/h → H=74 m4SA6/11: Q=2.4 m³/h → H=71 m4SA6/11: Q=3.6 m³/h → H=67 m4SA6/11: Q=4.8 m³/h → H=60 m4SA6/11: Q=6 m³/h → H=49 m4SA6/11: Q=7.2 m³/h → H=37 m4SA6/11: Q=8.4 m³/h → H=21 m4SA6/114SA6/9: Q=0 m³/h → H=63 m4SA6/9: Q=1.2 m³/h → H=61 m4SA6/9: Q=2.4 m³/h → H=58 m4SA6/9: Q=3.6 m³/h → H=55 m4SA6/9: Q=4.8 m³/h → H=49 m4SA6/9: Q=6 m³/h → H=40 m4SA6/9: Q=7.2 m³/h → H=31 m4SA6/9: Q=8.4 m³/h → H=17 m4SA6/94SA6/8: Q=0 m³/h → H=56 m4SA6/8: Q=1.2 m³/h → H=54 m4SA6/8: Q=2.4 m³/h → H=52 m4SA6/8: Q=3.6 m³/h → H=48 m4SA6/8: Q=4.8 m³/h → H=44 m4SA6/8: Q=6 m³/h → H=36 m4SA6/8: Q=7.2 m³/h → H=27 m4SA6/8: Q=8.4 m³/h → H=16 m4SA6/84SA6/7: Q=0 m³/h → H=49 m4SA6/7: Q=1.2 m³/h → H=47 m4SA6/7: Q=2.4 m³/h → H=45 m4SA6/7: Q=3.6 m³/h → H=42 m4SA6/7: Q=4.8 m³/h → H=38 m4SA6/7: Q=6 m³/h → H=31 m4SA6/7: Q=7.2 m³/h → H=24 m4SA6/7: Q=8.4 m³/h → H=14 m4SA6/74SA6/6: Q=0 m³/h → H=42 m4SA6/6: Q=1.2 m³/h → H=40 m4SA6/6: Q=2.4 m³/h → H=39 m4SA6/6: Q=3.6 m³/h → H=36 m4SA6/6: Q=4.8 m³/h → H=33 m4SA6/6: Q=6 m³/h → H=27 m4SA6/6: Q=7.2 m³/h → H=20 m4SA6/6: Q=8.4 m³/h → H=12 m4SA6/64SA6/5: Q=0 m³/h → H=35 m4SA6/5: Q=1.2 m³/h → H=34 m4SA6/5: Q=2.4 m³/h → H=32 m4SA6/5: Q=3.6 m³/h → H=30 m4SA6/5: Q=4.8 m³/h → H=27 m4SA6/5: Q=6 m³/h → H=22 m4SA6/5: Q=7.2 m³/h → H=17 m4SA6/5: Q=8.4 m³/h → H=10 m4SA6/5

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA6 · phần 2/2: 4SA6/20 → 4SA6/52
050100150200250300350400001.2202.4403.6604.88061007.21208.4140Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA6/52: Q=0 m³/h → H=364 m4SA6/52: Q=1.2 m³/h → H=350 m4SA6/52: Q=2.4 m³/h → H=336 m4SA6/52: Q=3.6 m³/h → H=315 m4SA6/52: Q=4.8 m³/h → H=283 m4SA6/52: Q=6 m³/h → H=233 m4SA6/52: Q=7.2 m³/h → H=177 m4SA6/52: Q=8.4 m³/h → H=101 m4SA6/524SA6/47: Q=0 m³/h → H=329 m4SA6/47: Q=1.2 m³/h → H=316 m4SA6/47: Q=2.4 m³/h → H=304 m4SA6/47: Q=3.6 m³/h → H=285 m4SA6/47: Q=4.8 m³/h → H=256 m4SA6/47: Q=6 m³/h → H=211 m4SA6/47: Q=7.2 m³/h → H=160 m4SA6/47: Q=8.4 m³/h → H=91 m4SA6/474SA6/42: Q=0 m³/h → H=294 m4SA6/42: Q=1.2 m³/h → H=283 m4SA6/42: Q=2.4 m³/h → H=271 m4SA6/42: Q=3.6 m³/h → H=254 m4SA6/42: Q=4.8 m³/h → H=229 m4SA6/42: Q=6 m³/h → H=188 m4SA6/42: Q=7.2 m³/h → H=143 m4SA6/42: Q=8.4 m³/h → H=82 m4SA6/424SA6/38: Q=0 m³/h → H=266 m4SA6/38: Q=1.2 m³/h → H=256 m4SA6/38: Q=2.4 m³/h → H=246 m4SA6/38: Q=3.6 m³/h → H=230 m4SA6/38: Q=4.8 m³/h → H=207 m4SA6/38: Q=6 m³/h → H=170 m4SA6/38: Q=7.2 m³/h → H=129 m4SA6/38: Q=8.4 m³/h → H=74 m4SA6/384SA6/34: Q=0 m³/h → H=238 m4SA6/34: Q=1.2 m³/h → H=229 m4SA6/34: Q=2.4 m³/h → H=220 m4SA6/34: Q=3.6 m³/h → H=206 m4SA6/34: Q=4.8 m³/h → H=185 m4SA6/34: Q=6 m³/h → H=152 m4SA6/34: Q=7.2 m³/h → H=116 m4SA6/34: Q=8.4 m³/h → H=66 m4SA6/344SA6/30: Q=0 m³/h → H=210 m4SA6/30: Q=1.2 m³/h → H=202 m4SA6/30: Q=2.4 m³/h → H=194 m4SA6/30: Q=3.6 m³/h → H=182 m4SA6/30: Q=4.8 m³/h → H=163 m4SA6/30: Q=6 m³/h → H=134 m4SA6/30: Q=7.2 m³/h → H=102 m4SA6/30: Q=8.4 m³/h → H=58 m4SA6/304SA6/26: Q=0 m³/h → H=182 m4SA6/26: Q=1.2 m³/h → H=175 m4SA6/26: Q=2.4 m³/h → H=168 m4SA6/26: Q=3.6 m³/h → H=158 m4SA6/26: Q=4.8 m³/h → H=142 m4SA6/26: Q=6 m³/h → H=117 m4SA6/26: Q=7.2 m³/h → H=88 m4SA6/26: Q=8.4 m³/h → H=51 m4SA6/264SA6/23: Q=0 m³/h → H=161 m4SA6/23: Q=1.2 m³/h → H=155 m4SA6/23: Q=2.4 m³/h → H=149 m4SA6/23: Q=3.6 m³/h → H=139 m4SA6/23: Q=4.8 m³/h → H=125 m4SA6/23: Q=6 m³/h → H=103 m4SA6/23: Q=7.2 m³/h → H=78 m4SA6/23: Q=8.4 m³/h → H=45 m4SA6/234SA6/20: Q=0 m³/h → H=140 m4SA6/20: Q=1.2 m³/h → H=135 m4SA6/20: Q=2.4 m³/h → H=129 m4SA6/20: Q=3.6 m³/h → H=121 m4SA6/20: Q=4.8 m³/h → H=109 m4SA6/20: Q=6 m³/h → H=90 m4SA6/20: Q=7.2 m³/h → H=68 m4SA6/20: Q=8.4 m³/h → H=39 m4SA6/20

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA6

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph1.220 l/ph2.440 l/ph3.660 l/ph4.880 l/ph6100 l/ph7.2120 l/ph8.4140 l/ph
4SAM6/50.370.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"3534323027221710
4SAM6/60.550.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"4240393633272012
4SAM6/70.751
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"4947454238312414
4SAM6/80.751
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"5654524844362716
4SAM6/91.11.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"6361585549403117
4SAM6/111.11.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"7774716760493721
4SAM6/131.31.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"9188847971584425
4SAM6/151.52
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"105101979182675129
4SAM6/171.82.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"11911411010393765833
4SAM6/202.23
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"140135129121109906839
4SAM6/232.63.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1611551491391251037845
—34
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1821751681581421178851
—3.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"21020219418216313410258
—45.5
9.072.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"23822922020618515211666
—57
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"26625624623020717012974
—5.57.5
11.178.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"29428327125422918814382
—710
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"32931630428525621116091
—7.510
13.068.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"364350336315283233177101

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
400314314714714
435344344779779
469344344813813
510359359869869
538379379917917
6073993791006986
64242442410661066
74244942411911166
84650251413481360
94954251414911463
105359455416471607
1156—594—1750
1326—658—1984
1464—698—2162
1602—738—2340
1740—788—2528
1944—848—2792
2116—908—3024

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA6 — lưu lượng danh định 6 m³/h

Nhóm 4SA6 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA6 có 18 mã, motor 0,37–7,5 kW, lưu lượng tới 8,4 m³/h, cột áp tới 364 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 9.072.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá