Trang chủ ... 4SA12 Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA12 Nhóm 4SA12 — lưu lượng danh định 12 m³/h
Chọn mã (15): 4SA12/4 4SA12/5 4SA12/6 4SA12/7 4SA12/8 4SA12/10 4SA12/12 4SA12/14 4SA12/16 4SA12/18 4SA12/20 4SA12/23 4SA12/26 4SA12/29 4SA12/32
4SA12/4 · 1 pha: 4SAM12/4
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 25 1.8 24 3.6 22 5.4 21 7.2 19 9 18 10.8 16 12.6 13 14.4 10 16.2 7
4SA12/5 · 1 pha: 4SAM12/5
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 31 1.8 30 3.6 28 5.4 26 7.2 24 9 22 10.8 20 12.6 17 14.4 13 16.2 8
4SA12/6 · 1 pha: 4SAM12/6
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 37 1.8 36 3.6 34 5.4 31 7.2 29 9 26 10.8 23 12.6 20 14.4 16 16.2 10
4SA12/7 · 1 pha: 4SAM12/7
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 43 1.8 42 3.6 39 5.4 36 7.2 34 9 31 10.8 27 12.6 23 14.4 18 16.2 12
4SA12/8 · 1 pha: 4SAM12/8
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 49 1.8 48 3.6 45 5.4 42 7.2 39 9 35 10.8 31 12.6 27 14.4 21 16.2 14
4SA12/10 · 1 pha: 4SAM12/10
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 61 1.8 59 3.6 56 5.4 52 7.2 48 9 44 10.8 39 12.6 33 14.4 26 16.2 17
4SA12/12 · 1 pha: 4SAM12/12
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 74 1.8 71 3.6 67 5.4 62 7.2 58 9 53 10.8 47 12.6 40 14.4 31 16.2 20
4SA12/14 · 1 pha: 4SAM12/14
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 86 1.8 83 3.6 78 5.4 73 7.2 67 9 62 10.8 55 12.6 46 14.4 36 16.2 24
4SA12/16
Giá Perotac (đã gồm VAT)
8.100.000 đ
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/16 — công suất 3 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 98 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 98 1.8 95 3.6 90 5.4 83 7.2 77 9 71 10.8 63 12.6 53 14.4 42 16.2 27
4SA12/18
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 110 1.8 107 3.6 101 5.4 93 7.2 87 9 79 10.8 70 12.6 60 14.4 47 16.2 30
4SA12/20
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/20 — công suất 4 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 123 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 123 1.8 119 3.6 112 5.4 104 7.2 96 9 88 10.8 78 12.6 66 14.4 52 16.2 34
4SA12/23
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 141 1.8 137 3.6 129 5.4 119 7.2 111 9 101 10.8 90 12.6 76 14.4 60 16.2 39
4SA12/26
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/26 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 159 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 159 1.8 154 3.6 145 5.4 135 7.2 125 9 115 10.8 102 12.6 86 14.4 67 16.2 44
4SA12/29
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 178 1.8 172 3.6 162 5.4 150 7.2 140 9 128 10.8 113 12.6 96 14.4 75 16.2 49
4SA12/32
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.068.000 đ
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/32 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 196 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 196 1.8 190 3.6 179 5.4 166 7.2 154 9 141 10.8 125 12.6 106 14.4 83 16.2 54
Đường đặc tính Q–H — 4SA12 · phần 1/2: 4SA12/4 → 4SA12/14 0 25 50 75 100 0 0 1.8 30 3.6 60 5.4 90 7.2 120 9 150 10.8 180 12.6 210 14.4 240 16.2 270 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA12/14: Q=0 m³/h → H=86 m 4SA12/14: Q=1.8 m³/h → H=83 m 4SA12/14: Q=3.6 m³/h → H=78 m 4SA12/14: Q=5.4 m³/h → H=73 m 4SA12/14: Q=7.2 m³/h → H=67 m 4SA12/14: Q=9 m³/h → H=62 m 4SA12/14: Q=10.8 m³/h → H=55 m 4SA12/14: Q=12.6 m³/h → H=46 m 4SA12/14: Q=14.4 m³/h → H=36 m 4SA12/14: Q=16.2 m³/h → H=24 m 4SA12/14 4SA12/12: Q=0 m³/h → H=74 m 4SA12/12: Q=1.8 m³/h → H=71 m 4SA12/12: Q=3.6 m³/h → H=67 m 4SA12/12: Q=5.4 m³/h → H=62 m 4SA12/12: Q=7.2 m³/h → H=58 m 4SA12/12: Q=9 m³/h → H=53 m 4SA12/12: Q=10.8 m³/h → H=47 m 4SA12/12: Q=12.6 m³/h → H=40 m 4SA12/12: Q=14.4 m³/h → H=31 m 4SA12/12: Q=16.2 m³/h → H=20 m 4SA12/12 4SA12/10: Q=0 m³/h → H=61 m 4SA12/10: Q=1.8 m³/h → H=59 m 4SA12/10: Q=3.6 m³/h → H=56 m 4SA12/10: Q=5.4 m³/h → H=52 m 4SA12/10: Q=7.2 m³/h → H=48 m 4SA12/10: Q=9 m³/h → H=44 m 4SA12/10: Q=10.8 m³/h → H=39 m 4SA12/10: Q=12.6 m³/h → H=33 m 4SA12/10: Q=14.4 m³/h → H=26 m 4SA12/10: Q=16.2 m³/h → H=17 m 4SA12/10 4SA12/8: Q=0 m³/h → H=49 m 4SA12/8: Q=1.8 m³/h → H=48 m 4SA12/8: Q=3.6 m³/h → H=45 m 4SA12/8: Q=5.4 m³/h → H=42 m 4SA12/8: Q=7.2 m³/h → H=39 m 4SA12/8: Q=9 m³/h → H=35 m 4SA12/8: Q=10.8 m³/h → H=31 m 4SA12/8: Q=12.6 m³/h → H=27 m 4SA12/8: Q=14.4 m³/h → H=21 m 4SA12/8: Q=16.2 m³/h → H=14 m 4SA12/8 4SA12/7: Q=0 m³/h → H=43 m 4SA12/7: Q=1.8 m³/h → H=42 m 4SA12/7: Q=3.6 m³/h → H=39 m 4SA12/7: Q=5.4 m³/h → H=36 m 4SA12/7: Q=7.2 m³/h → H=34 m 4SA12/7: Q=9 m³/h → H=31 m 4SA12/7: Q=10.8 m³/h → H=27 m 4SA12/7: Q=12.6 m³/h → H=23 m 4SA12/7: Q=14.4 m³/h → H=18 m 4SA12/7: Q=16.2 m³/h → H=12 m 4SA12/7 4SA12/6: Q=0 m³/h → H=37 m 4SA12/6: Q=1.8 m³/h → H=36 m 4SA12/6: Q=3.6 m³/h → H=34 m 4SA12/6: Q=5.4 m³/h → H=31 m 4SA12/6: Q=7.2 m³/h → H=29 m 4SA12/6: Q=9 m³/h → H=26 m 4SA12/6: Q=10.8 m³/h → H=23 m 4SA12/6: Q=12.6 m³/h → H=20 m 4SA12/6: Q=14.4 m³/h → H=16 m 4SA12/6: Q=16.2 m³/h → H=10 m 4SA12/6 4SA12/5: Q=0 m³/h → H=31 m 4SA12/5: Q=1.8 m³/h → H=30 m 4SA12/5: Q=3.6 m³/h → H=28 m 4SA12/5: Q=5.4 m³/h → H=26 m 4SA12/5: Q=7.2 m³/h → H=24 m 4SA12/5: Q=9 m³/h → H=22 m 4SA12/5: Q=10.8 m³/h → H=20 m 4SA12/5: Q=12.6 m³/h → H=17 m 4SA12/5: Q=14.4 m³/h → H=13 m 4SA12/5: Q=16.2 m³/h → H=8 m 4SA12/5 4SA12/4: Q=0 m³/h → H=25 m 4SA12/4: Q=1.8 m³/h → H=24 m 4SA12/4: Q=3.6 m³/h → H=22 m 4SA12/4: Q=5.4 m³/h → H=21 m 4SA12/4: Q=7.2 m³/h → H=19 m 4SA12/4: Q=9 m³/h → H=18 m 4SA12/4: Q=10.8 m³/h → H=16 m 4SA12/4: Q=12.6 m³/h → H=13 m 4SA12/4: Q=14.4 m³/h → H=10 m 4SA12/4: Q=16.2 m³/h → H=7 m 4SA12/4 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Đường đặc tính Q–H — 4SA12 · phần 2/2: 4SA12/16 → 4SA12/32 0 25 50 75 100 125 150 175 200 0 0 1.8 30 3.6 60 5.4 90 7.2 120 9 150 10.8 180 12.6 210 14.4 240 16.2 270 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA12/32: Q=0 m³/h → H=196 m 4SA12/32: Q=1.8 m³/h → H=190 m 4SA12/32: Q=3.6 m³/h → H=179 m 4SA12/32: Q=5.4 m³/h → H=166 m 4SA12/32: Q=7.2 m³/h → H=154 m 4SA12/32: Q=9 m³/h → H=141 m 4SA12/32: Q=10.8 m³/h → H=125 m 4SA12/32: Q=12.6 m³/h → H=106 m 4SA12/32: Q=14.4 m³/h → H=83 m 4SA12/32: Q=16.2 m³/h → H=54 m 4SA12/32 4SA12/29: Q=0 m³/h → H=178 m 4SA12/29: Q=1.8 m³/h → H=172 m 4SA12/29: Q=3.6 m³/h → H=162 m 4SA12/29: Q=5.4 m³/h → H=150 m 4SA12/29: Q=7.2 m³/h → H=140 m 4SA12/29: Q=9 m³/h → H=128 m 4SA12/29: Q=10.8 m³/h → H=113 m 4SA12/29: Q=12.6 m³/h → H=96 m 4SA12/29: Q=14.4 m³/h → H=75 m 4SA12/29: Q=16.2 m³/h → H=49 m 4SA12/29 4SA12/26: Q=0 m³/h → H=159 m 4SA12/26: Q=1.8 m³/h → H=154 m 4SA12/26: Q=3.6 m³/h → H=145 m 4SA12/26: Q=5.4 m³/h → H=135 m 4SA12/26: Q=7.2 m³/h → H=125 m 4SA12/26: Q=9 m³/h → H=115 m 4SA12/26: Q=10.8 m³/h → H=102 m 4SA12/26: Q=12.6 m³/h → H=86 m 4SA12/26: Q=14.4 m³/h → H=67 m 4SA12/26: Q=16.2 m³/h → H=44 m 4SA12/26 4SA12/23: Q=0 m³/h → H=141 m 4SA12/23: Q=1.8 m³/h → H=137 m 4SA12/23: Q=3.6 m³/h → H=129 m 4SA12/23: Q=5.4 m³/h → H=119 m 4SA12/23: Q=7.2 m³/h → H=111 m 4SA12/23: Q=9 m³/h → H=101 m 4SA12/23: Q=10.8 m³/h → H=90 m 4SA12/23: Q=12.6 m³/h → H=76 m 4SA12/23: Q=14.4 m³/h → H=60 m 4SA12/23: Q=16.2 m³/h → H=39 m 4SA12/23 4SA12/20: Q=0 m³/h → H=123 m 4SA12/20: Q=1.8 m³/h → H=119 m 4SA12/20: Q=3.6 m³/h → H=112 m 4SA12/20: Q=5.4 m³/h → H=104 m 4SA12/20: Q=7.2 m³/h → H=96 m 4SA12/20: Q=9 m³/h → H=88 m 4SA12/20: Q=10.8 m³/h → H=78 m 4SA12/20: Q=12.6 m³/h → H=66 m 4SA12/20: Q=14.4 m³/h → H=52 m 4SA12/20: Q=16.2 m³/h → H=34 m 4SA12/20 4SA12/18: Q=0 m³/h → H=110 m 4SA12/18: Q=1.8 m³/h → H=107 m 4SA12/18: Q=3.6 m³/h → H=101 m 4SA12/18: Q=5.4 m³/h → H=93 m 4SA12/18: Q=7.2 m³/h → H=87 m 4SA12/18: Q=9 m³/h → H=79 m 4SA12/18: Q=10.8 m³/h → H=70 m 4SA12/18: Q=12.6 m³/h → H=60 m 4SA12/18: Q=14.4 m³/h → H=47 m 4SA12/18: Q=16.2 m³/h → H=30 m 4SA12/18 4SA12/16: Q=0 m³/h → H=98 m 4SA12/16: Q=1.8 m³/h → H=95 m 4SA12/16: Q=3.6 m³/h → H=90 m 4SA12/16: Q=5.4 m³/h → H=83 m 4SA12/16: Q=7.2 m³/h → H=77 m 4SA12/16: Q=9 m³/h → H=71 m 4SA12/16: Q=10.8 m³/h → H=63 m 4SA12/16: Q=12.6 m³/h → H=53 m 4SA12/16: Q=14.4 m³/h → H=42 m 4SA12/16: Q=16.2 m³/h → H=27 m 4SA12/16 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA12 Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
Mã máy (3 pha) Mã 1 pha kW HP Giá Perotacđã gồm VAT Ống ra Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) 00 l/ph 1.830 l/ph 3.660 l/ph 5.490 l/ph 7.2120 l/ph 9150 l/ph 10.8180 l/ph 12.6210 l/ph 14.4240 l/ph 16.2270 l/ph 4SA12/4 4SAM12/4 0.75 1 2" 25 24 22 21 19 18 16 13 10 7 4SA12/5 4SAM12/5 1.1 1.5 2" 31 30 28 26 24 22 20 17 13 8 4SA12/6 4SAM12/6 1.1 1.5 2" 37 36 34 31 29 26 23 20 16 10 4SA12/7 4SAM12/7 1.3 1.75 2" 43 42 39 36 34 31 27 23 18 12 4SA12/8 4SAM12/8 1.5 2 2" 49 48 45 42 39 35 31 27 21 14 4SA12/10 4SAM12/10 1.8 2.5 2" 61 59 56 52 48 44 39 33 26 17 4SA12/12 4SAM12/12 2.2 3 2" 74 71 67 62 58 53 47 40 31 20 4SA12/14 4SAM12/14 2.6 3.5 2" 86 83 78 73 67 62 55 46 36 24 4SA12/16 — 3 4 2" 98 95 90 83 77 71 63 53 42 27 4SA12/18 — 3.7 5 2" 110 107 101 93 87 79 70 60 47 30 4SA12/20 — 4 5.5 2" 123 119 112 104 96 88 78 66 52 34 4SA12/23 — 5 7 2" 141 137 129 119 111 101 90 76 60 39 4SA12/26 — 5.5 7.5 2" 159 154 145 135 125 115 102 86 67 44 4SA12/29 — 7 10 2" 178 172 162 150 140 128 113 96 75 49 4SA12/32 — 7.5 10 2" 196 190 179 166 154 141 125 106 83 54
Kích thước Mã máy Kích thước (mm) Phần bơm Motor 1 pha Motor 3 pha Tổng 1 pha Tổng 3 pha 4SA12/4 452 359 344 811 796 4SA12/5 508 379 379 887 887 4SA12/6 564 399 379 963 943 4SA12/7 620 424 424 1044 1044 4SA12/8 676 449 424 1125 1100 4SA12/10 819 502 514 1321 1334 4SA12/12 931 542 514 1473 1445 4SA12/14 1043 594 554 1637 1597 4SA12/16 1155 — 594 — 1749 4SA12/18 1298 — 658 — 1956 4SA12/20 1410 — 698 — 2108 4SA12/23 1578 — 738 — 2316 4SA12/26 1745 — 788 — 2533 4SA12/29 1944 — 848 — 2793 4SA12/32 2143 — 908 — 3020
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.
Xem trang catalog gốc của nhóm này Nhóm 4SA12 trong dòng Perotac Nhóm 4SA12 có 15 mã, motor 0,75–7,5 kW, lưu lượng tới 16,2 m³/h, cột áp tới 196 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 8.100.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA .
Cách đọc mã máy 4 Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110) SA Dòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac M Motor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V) 2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16 Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước /7, /9, /12… Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn
Đọc thêm trước khi chọn Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp? Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.