Perotac 4SA4

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA4

Nhóm 4SA4 — lưu lượng danh định 4 m³/h

Chọn mã (17):
4SA4/6· 1 pha: 4SAM4/6
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
44 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
710 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0440.6421.2411.8402.4393363.6334.2294.8245.419614
4SA4/8· 1 pha: 4SAM4/8
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
58 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
783 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0580.6561.2551.8542.4523493.6444.2394.8335.426618
4SA4/10· 1 pha: 4SAM4/10
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
73 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
857 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0730.6701.2691.8672.4653613.6554.2484.8415.432623
4SA4/12· 1 pha: 4SAM4/12
Công suất
0.92 kW · 1.25 HP
Cột áp tối đa
87 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
950 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
4.104.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA4/12 — công suất 0.92 kW (1.25 HP), lưu lượng 6 m³/h, cột áp 87 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0870.6841.2821.8812.4783733.6664.2584.8495.439627
4SA4/14· 1 pha: 4SAM4/14
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
102 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1009 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
4.104.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA4/14 — công suất 1.1 KW, lưu lượng 6 m³/h, cột áp 102 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01020.6981.2961.8942.4913853.6774.2684.8575.445632
4SA4/16· 1 pha: 4SAM4/16
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
116 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1112 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01160.61131.21101.81072.41043973.6884.2774.8655.451637
4SA4/18· 1 pha: 4SAM4/18
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
131 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1202 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01310.61271.21241.81212.411731093.6994.2874.8735.458641
4SA4/21· 1 pha: 4SAM4/21
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
152 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1380 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01520.61481.21441.81412.413631283.61154.21024.8855.467648
4SA4/24· 1 pha: 4SAM4/24
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
174 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1467 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01740.61691.21651.81612.415631463.61324.21164.8985.477655
4SA4/28· 1 pha: 4SAM4/28
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
203 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1624 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02030.61971.21921.81882.418231703.61544.21354.81145.490664
4SA4/32
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
232 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1781 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
8.100.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA4/32 — công suất 3 KW, lưu lượng 6 m³/h, cột áp 232 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02320.62251.22201.82152.420831953.61764.21554.81305.4103673
4SA4/36
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
261 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1993 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02610.62531.22471.82422.423432193.61984.21744.81465.4116682
4SA4/40
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
290 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2150 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA4/40 — công suất 4 KW, lưu lượng 6 m³/h, cột áp 290 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02900.62811.22751.82682.426032433.62204.21944.81635.4128692
4SA4/45
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
327 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2336 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03270.63161.23091.83022.429332743.62484.22184.81835.41446103
4SA4/50
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
363 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2532 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA4/50 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 6 m³/h, cột áp 363 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03630.63521.23441.83352.432533043.62754.22424.82035.41606115
4SA4/56
Công suất
7 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
406 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2799 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04060.63941.23851.83762.436433413.63084.22714.82285.41806128
4SA4/62
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
450 m
Lưu lượng tới
6 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
3034 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04500.64361.24261.84162.440333773.63414.23004.82525.41996142
Đường đặc tính Q–H — 4SA4 · phần 1/2: 4SA4/6 → 4SA4/24
0255075100125150175000.6101.2201.8302.4403503.6604.2704.8805.4906100Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA4/24: Q=0 m³/h → H=174 m4SA4/24: Q=0.6 m³/h → H=169 m4SA4/24: Q=1.2 m³/h → H=165 m4SA4/24: Q=1.8 m³/h → H=161 m4SA4/24: Q=2.4 m³/h → H=156 m4SA4/24: Q=3 m³/h → H=146 m4SA4/24: Q=3.6 m³/h → H=132 m4SA4/24: Q=4.2 m³/h → H=116 m4SA4/24: Q=4.8 m³/h → H=98 m4SA4/24: Q=5.4 m³/h → H=77 m4SA4/24: Q=6 m³/h → H=55 m4SA4/244SA4/21: Q=0 m³/h → H=152 m4SA4/21: Q=0.6 m³/h → H=148 m4SA4/21: Q=1.2 m³/h → H=144 m4SA4/21: Q=1.8 m³/h → H=141 m4SA4/21: Q=2.4 m³/h → H=136 m4SA4/21: Q=3 m³/h → H=128 m4SA4/21: Q=3.6 m³/h → H=115 m4SA4/21: Q=4.2 m³/h → H=102 m4SA4/21: Q=4.8 m³/h → H=85 m4SA4/21: Q=5.4 m³/h → H=67 m4SA4/21: Q=6 m³/h → H=48 m4SA4/214SA4/18: Q=0 m³/h → H=131 m4SA4/18: Q=0.6 m³/h → H=127 m4SA4/18: Q=1.2 m³/h → H=124 m4SA4/18: Q=1.8 m³/h → H=121 m4SA4/18: Q=2.4 m³/h → H=117 m4SA4/18: Q=3 m³/h → H=109 m4SA4/18: Q=3.6 m³/h → H=99 m4SA4/18: Q=4.2 m³/h → H=87 m4SA4/18: Q=4.8 m³/h → H=73 m4SA4/18: Q=5.4 m³/h → H=58 m4SA4/18: Q=6 m³/h → H=41 m4SA4/184SA4/16: Q=0 m³/h → H=116 m4SA4/16: Q=0.6 m³/h → H=113 m4SA4/16: Q=1.2 m³/h → H=110 m4SA4/16: Q=1.8 m³/h → H=107 m4SA4/16: Q=2.4 m³/h → H=104 m4SA4/16: Q=3 m³/h → H=97 m4SA4/16: Q=3.6 m³/h → H=88 m4SA4/16: Q=4.2 m³/h → H=77 m4SA4/16: Q=4.8 m³/h → H=65 m4SA4/16: Q=5.4 m³/h → H=51 m4SA4/16: Q=6 m³/h → H=37 m4SA4/164SA4/14: Q=0 m³/h → H=102 m4SA4/14: Q=0.6 m³/h → H=98 m4SA4/14: Q=1.2 m³/h → H=96 m4SA4/14: Q=1.8 m³/h → H=94 m4SA4/14: Q=2.4 m³/h → H=91 m4SA4/14: Q=3 m³/h → H=85 m4SA4/14: Q=3.6 m³/h → H=77 m4SA4/14: Q=4.2 m³/h → H=68 m4SA4/14: Q=4.8 m³/h → H=57 m4SA4/14: Q=5.4 m³/h → H=45 m4SA4/14: Q=6 m³/h → H=32 m4SA4/144SA4/12: Q=0 m³/h → H=87 m4SA4/12: Q=0.6 m³/h → H=84 m4SA4/12: Q=1.2 m³/h → H=82 m4SA4/12: Q=1.8 m³/h → H=81 m4SA4/12: Q=2.4 m³/h → H=78 m4SA4/12: Q=3 m³/h → H=73 m4SA4/12: Q=3.6 m³/h → H=66 m4SA4/12: Q=4.2 m³/h → H=58 m4SA4/12: Q=4.8 m³/h → H=49 m4SA4/12: Q=5.4 m³/h → H=39 m4SA4/12: Q=6 m³/h → H=27 m4SA4/124SA4/10: Q=0 m³/h → H=73 m4SA4/10: Q=0.6 m³/h → H=70 m4SA4/10: Q=1.2 m³/h → H=69 m4SA4/10: Q=1.8 m³/h → H=67 m4SA4/10: Q=2.4 m³/h → H=65 m4SA4/10: Q=3 m³/h → H=61 m4SA4/10: Q=3.6 m³/h → H=55 m4SA4/10: Q=4.2 m³/h → H=48 m4SA4/10: Q=4.8 m³/h → H=41 m4SA4/10: Q=5.4 m³/h → H=32 m4SA4/10: Q=6 m³/h → H=23 m4SA4/104SA4/8: Q=0 m³/h → H=58 m4SA4/8: Q=0.6 m³/h → H=56 m4SA4/8: Q=1.2 m³/h → H=55 m4SA4/8: Q=1.8 m³/h → H=54 m4SA4/8: Q=2.4 m³/h → H=52 m4SA4/8: Q=3 m³/h → H=49 m4SA4/8: Q=3.6 m³/h → H=44 m4SA4/8: Q=4.2 m³/h → H=39 m4SA4/8: Q=4.8 m³/h → H=33 m4SA4/8: Q=5.4 m³/h → H=26 m4SA4/8: Q=6 m³/h → H=18 m4SA4/84SA4/6: Q=0 m³/h → H=44 m4SA4/6: Q=0.6 m³/h → H=42 m4SA4/6: Q=1.2 m³/h → H=41 m4SA4/6: Q=1.8 m³/h → H=40 m4SA4/6: Q=2.4 m³/h → H=39 m4SA4/6: Q=3 m³/h → H=36 m4SA4/6: Q=3.6 m³/h → H=33 m4SA4/6: Q=4.2 m³/h → H=29 m4SA4/6: Q=4.8 m³/h → H=24 m4SA4/6: Q=5.4 m³/h → H=19 m4SA4/6: Q=6 m³/h → H=14 m4SA4/6

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA4 · phần 2/2: 4SA4/28 → 4SA4/62
0100200300400500000.6101.2201.8302.4403503.6604.2704.8805.4906100Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA4/62: Q=0 m³/h → H=450 m4SA4/62: Q=0.6 m³/h → H=436 m4SA4/62: Q=1.2 m³/h → H=426 m4SA4/62: Q=1.8 m³/h → H=416 m4SA4/62: Q=2.4 m³/h → H=403 m4SA4/62: Q=3 m³/h → H=377 m4SA4/62: Q=3.6 m³/h → H=341 m4SA4/62: Q=4.2 m³/h → H=300 m4SA4/62: Q=4.8 m³/h → H=252 m4SA4/62: Q=5.4 m³/h → H=199 m4SA4/62: Q=6 m³/h → H=142 m4SA4/624SA4/56: Q=0 m³/h → H=406 m4SA4/56: Q=0.6 m³/h → H=394 m4SA4/56: Q=1.2 m³/h → H=385 m4SA4/56: Q=1.8 m³/h → H=376 m4SA4/56: Q=2.4 m³/h → H=364 m4SA4/56: Q=3 m³/h → H=341 m4SA4/56: Q=3.6 m³/h → H=308 m4SA4/56: Q=4.2 m³/h → H=271 m4SA4/56: Q=4.8 m³/h → H=228 m4SA4/56: Q=5.4 m³/h → H=180 m4SA4/56: Q=6 m³/h → H=128 m4SA4/564SA4/50: Q=0 m³/h → H=363 m4SA4/50: Q=0.6 m³/h → H=352 m4SA4/50: Q=1.2 m³/h → H=344 m4SA4/50: Q=1.8 m³/h → H=335 m4SA4/50: Q=2.4 m³/h → H=325 m4SA4/50: Q=3 m³/h → H=304 m4SA4/50: Q=3.6 m³/h → H=275 m4SA4/50: Q=4.2 m³/h → H=242 m4SA4/50: Q=4.8 m³/h → H=203 m4SA4/50: Q=5.4 m³/h → H=160 m4SA4/50: Q=6 m³/h → H=115 m4SA4/504SA4/45: Q=0 m³/h → H=327 m4SA4/45: Q=0.6 m³/h → H=316 m4SA4/45: Q=1.2 m³/h → H=309 m4SA4/45: Q=1.8 m³/h → H=302 m4SA4/45: Q=2.4 m³/h → H=293 m4SA4/45: Q=3 m³/h → H=274 m4SA4/45: Q=3.6 m³/h → H=248 m4SA4/45: Q=4.2 m³/h → H=218 m4SA4/45: Q=4.8 m³/h → H=183 m4SA4/45: Q=5.4 m³/h → H=144 m4SA4/45: Q=6 m³/h → H=103 m4SA4/454SA4/40: Q=0 m³/h → H=290 m4SA4/40: Q=0.6 m³/h → H=281 m4SA4/40: Q=1.2 m³/h → H=275 m4SA4/40: Q=1.8 m³/h → H=268 m4SA4/40: Q=2.4 m³/h → H=260 m4SA4/40: Q=3 m³/h → H=243 m4SA4/40: Q=3.6 m³/h → H=220 m4SA4/40: Q=4.2 m³/h → H=194 m4SA4/40: Q=4.8 m³/h → H=163 m4SA4/40: Q=5.4 m³/h → H=128 m4SA4/40: Q=6 m³/h → H=92 m4SA4/404SA4/36: Q=0 m³/h → H=261 m4SA4/36: Q=0.6 m³/h → H=253 m4SA4/36: Q=1.2 m³/h → H=247 m4SA4/36: Q=1.8 m³/h → H=242 m4SA4/36: Q=2.4 m³/h → H=234 m4SA4/36: Q=3 m³/h → H=219 m4SA4/36: Q=3.6 m³/h → H=198 m4SA4/36: Q=4.2 m³/h → H=174 m4SA4/36: Q=4.8 m³/h → H=146 m4SA4/36: Q=5.4 m³/h → H=116 m4SA4/36: Q=6 m³/h → H=82 m4SA4/364SA4/32: Q=0 m³/h → H=232 m4SA4/32: Q=0.6 m³/h → H=225 m4SA4/32: Q=1.2 m³/h → H=220 m4SA4/32: Q=1.8 m³/h → H=215 m4SA4/32: Q=2.4 m³/h → H=208 m4SA4/32: Q=3 m³/h → H=195 m4SA4/32: Q=3.6 m³/h → H=176 m4SA4/32: Q=4.2 m³/h → H=155 m4SA4/32: Q=4.8 m³/h → H=130 m4SA4/32: Q=5.4 m³/h → H=103 m4SA4/32: Q=6 m³/h → H=73 m4SA4/324SA4/28: Q=0 m³/h → H=203 m4SA4/28: Q=0.6 m³/h → H=197 m4SA4/28: Q=1.2 m³/h → H=192 m4SA4/28: Q=1.8 m³/h → H=188 m4SA4/28: Q=2.4 m³/h → H=182 m4SA4/28: Q=3 m³/h → H=170 m4SA4/28: Q=3.6 m³/h → H=154 m4SA4/28: Q=4.2 m³/h → H=135 m4SA4/28: Q=4.8 m³/h → H=114 m4SA4/28: Q=5.4 m³/h → H=90 m4SA4/28: Q=6 m³/h → H=64 m4SA4/28

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA4

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.610 l/ph1.220 l/ph1.830 l/ph2.440 l/ph350 l/ph3.660 l/ph4.270 l/ph4.880 l/ph5.490 l/ph6100 l/ph
4SAM4/60.370.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"4442414039363329241914
4SAM4/80.550.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"5856555452494439332618
4SAM4/100.751
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"7370696765615548413223
4SAM4/120.921.25
4.104.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"8784828178736658493927
4SAM4/141.11.5
4.104.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"10298969491857768574532
4SAM4/161.31.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"116113110107104978877655137
4SAM4/181.52
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1311271241211171099987735841
4SAM4/211.82.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"152148144141136128115102856748
4SAM4/242.23
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"174169165161156146132116987755
4SAM4/282.63.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"2031971921881821701541351149064
—34
8.100.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"23222522021520819517615513010373
—3.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"26125324724223421919817414611682
—45.5
9.072.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"29028127526826024322019416312892
—57
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"327316309302293274248218183144103
—5.57.5
11.178.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"363352344335325304275242203160115
—710
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"406394385376364341308271228180128
—7.510
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"450436426416403377341300252199142

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
396314314710710
454329329783783
513359344872857
571379379950950
63039937910291009
68842442411121112
77844942412271202
86650251413681380
95354251414951467
107059455416641624
1187—594—1781
1335—658—1993
1452—698—2150
1598—738—2336
1744—788—2532
1951—848—2799
2126—908—3034

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA4 — lưu lượng danh định 4 m³/h

Nhóm 4SA4 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA4 có 17 mã, motor 0,37–7,5 kW, lưu lượng tới 6 m³/h, cột áp tới 450 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 4.104.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá