Perotac 4SA10

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA10

Nhóm 4SA10 — lưu lượng danh định 10 m³/h

Chọn mã (16):
4SA10/5· 1 pha: 4SAM10/5
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
34 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
762 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0341.8333.6305.4297.22792510.82012.61313.87
4SA10/6· 1 pha: 4SAM10/6
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
40 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
835 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0401.8403.6375.4347.23392910.82412.61613.88
4SA10/7· 1 pha: 4SAM10/7
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
47 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
873 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0471.8463.6435.4407.23893410.82812.61913.810
4SA10/8· 1 pha: 4SAM10/8
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
54 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
956 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0541.8533.6495.4467.24493910.83212.62113.811
4SA10/9· 1 pha: 4SAM10/9
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
61 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
994 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
4.644.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/9 — công suất 1.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 61 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0611.8593.6555.4527.24994410.83612.62413.812
4SA10/10· 1 pha: 4SAM10/10
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
67 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1032 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0671.8663.6615.4577.25594910.84012.62613.814
4SA10/11· 1 pha: 4SAM10/11
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
74 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1160 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0741.8723.6675.4637.26095410.84412.62913.815
4SA10/13· 1 pha: 4SAM10/13
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
88 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1236 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0881.8863.6795.4757.27196410.85212.63413.818
4SA10/15· 1 pha: 4SAM10/15
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
101 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1352 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01011.8993.6915.4867.28297410.86012.64013.821
4SA10/17
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
115 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1468 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
8.100.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/17 — công suất 3 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 115 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01151.81123.61045.4977.29398310.86712.64513.823
4SA10/19
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
128 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1608 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01281.81253.61165.41097.210499310.87512.65013.826
4SA10/21
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
141 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1724 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/21 — công suất 4 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 141 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01411.81383.61285.41207.2115910310.88312.65613.829
4SA10/24
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
162 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
1878 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01621.81583.61465.41387.2131911810.89512.66413.833
4SA10/27
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
182 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
2042 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/27 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 182 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01821.81783.61645.41557.2148913310.810712.67113.837
4SA10/30
Công suất
7 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
202 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
2216 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02021.81983.61835.41727.2164914710.811912.67913.841
4SA10/34
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
229 m
Lưu lượng tới
13.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1½" / 2"
Dài tổng
2428 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.068.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/34 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 229 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02291.82243.62075.41957.2186916710.813512.69013.847
Đường đặc tính Q–H — 4SA10 · phần 1/2: 4SA10/5 → 4SA10/13
0255075100001.8303.6605.4907.2120915010.818012.621013.8230Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA10/13: Q=0 m³/h → H=88 m4SA10/13: Q=1.8 m³/h → H=86 m4SA10/13: Q=3.6 m³/h → H=79 m4SA10/13: Q=5.4 m³/h → H=75 m4SA10/13: Q=7.2 m³/h → H=71 m4SA10/13: Q=9 m³/h → H=64 m4SA10/13: Q=10.8 m³/h → H=52 m4SA10/13: Q=12.6 m³/h → H=34 m4SA10/13: Q=13.8 m³/h → H=18 m4SA10/134SA10/11: Q=0 m³/h → H=74 m4SA10/11: Q=1.8 m³/h → H=72 m4SA10/11: Q=3.6 m³/h → H=67 m4SA10/11: Q=5.4 m³/h → H=63 m4SA10/11: Q=7.2 m³/h → H=60 m4SA10/11: Q=9 m³/h → H=54 m4SA10/11: Q=10.8 m³/h → H=44 m4SA10/11: Q=12.6 m³/h → H=29 m4SA10/11: Q=13.8 m³/h → H=15 m4SA10/114SA10/10: Q=0 m³/h → H=67 m4SA10/10: Q=1.8 m³/h → H=66 m4SA10/10: Q=3.6 m³/h → H=61 m4SA10/10: Q=5.4 m³/h → H=57 m4SA10/10: Q=7.2 m³/h → H=55 m4SA10/10: Q=9 m³/h → H=49 m4SA10/10: Q=10.8 m³/h → H=40 m4SA10/10: Q=12.6 m³/h → H=26 m4SA10/10: Q=13.8 m³/h → H=14 m4SA10/104SA10/9: Q=0 m³/h → H=61 m4SA10/9: Q=1.8 m³/h → H=59 m4SA10/9: Q=3.6 m³/h → H=55 m4SA10/9: Q=5.4 m³/h → H=52 m4SA10/9: Q=7.2 m³/h → H=49 m4SA10/9: Q=9 m³/h → H=44 m4SA10/9: Q=10.8 m³/h → H=36 m4SA10/9: Q=12.6 m³/h → H=24 m4SA10/9: Q=13.8 m³/h → H=12 m4SA10/94SA10/8: Q=0 m³/h → H=54 m4SA10/8: Q=1.8 m³/h → H=53 m4SA10/8: Q=3.6 m³/h → H=49 m4SA10/8: Q=5.4 m³/h → H=46 m4SA10/8: Q=7.2 m³/h → H=44 m4SA10/8: Q=9 m³/h → H=39 m4SA10/8: Q=10.8 m³/h → H=32 m4SA10/8: Q=12.6 m³/h → H=21 m4SA10/8: Q=13.8 m³/h → H=11 m4SA10/84SA10/7: Q=0 m³/h → H=47 m4SA10/7: Q=1.8 m³/h → H=46 m4SA10/7: Q=3.6 m³/h → H=43 m4SA10/7: Q=5.4 m³/h → H=40 m4SA10/7: Q=7.2 m³/h → H=38 m4SA10/7: Q=9 m³/h → H=34 m4SA10/7: Q=10.8 m³/h → H=28 m4SA10/7: Q=12.6 m³/h → H=19 m4SA10/7: Q=13.8 m³/h → H=10 m4SA10/74SA10/6: Q=0 m³/h → H=40 m4SA10/6: Q=1.8 m³/h → H=40 m4SA10/6: Q=3.6 m³/h → H=37 m4SA10/6: Q=5.4 m³/h → H=34 m4SA10/6: Q=7.2 m³/h → H=33 m4SA10/6: Q=9 m³/h → H=29 m4SA10/6: Q=10.8 m³/h → H=24 m4SA10/6: Q=12.6 m³/h → H=16 m4SA10/6: Q=13.8 m³/h → H=8 m4SA10/64SA10/5: Q=0 m³/h → H=34 m4SA10/5: Q=1.8 m³/h → H=33 m4SA10/5: Q=3.6 m³/h → H=30 m4SA10/5: Q=5.4 m³/h → H=29 m4SA10/5: Q=7.2 m³/h → H=27 m4SA10/5: Q=9 m³/h → H=25 m4SA10/5: Q=10.8 m³/h → H=20 m4SA10/5: Q=12.6 m³/h → H=13 m4SA10/5: Q=13.8 m³/h → H=7 m4SA10/5

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA10 · phần 2/2: 4SA10/15 → 4SA10/34
050100150200250001.8303.6605.4907.2120915010.818012.621013.8230Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA10/34: Q=0 m³/h → H=229 m4SA10/34: Q=1.8 m³/h → H=224 m4SA10/34: Q=3.6 m³/h → H=207 m4SA10/34: Q=5.4 m³/h → H=195 m4SA10/34: Q=7.2 m³/h → H=186 m4SA10/34: Q=9 m³/h → H=167 m4SA10/34: Q=10.8 m³/h → H=135 m4SA10/34: Q=12.6 m³/h → H=90 m4SA10/34: Q=13.8 m³/h → H=47 m4SA10/344SA10/30: Q=0 m³/h → H=202 m4SA10/30: Q=1.8 m³/h → H=198 m4SA10/30: Q=3.6 m³/h → H=183 m4SA10/30: Q=5.4 m³/h → H=172 m4SA10/30: Q=7.2 m³/h → H=164 m4SA10/30: Q=9 m³/h → H=147 m4SA10/30: Q=10.8 m³/h → H=119 m4SA10/30: Q=12.6 m³/h → H=79 m4SA10/30: Q=13.8 m³/h → H=41 m4SA10/304SA10/27: Q=0 m³/h → H=182 m4SA10/27: Q=1.8 m³/h → H=178 m4SA10/27: Q=3.6 m³/h → H=164 m4SA10/27: Q=5.4 m³/h → H=155 m4SA10/27: Q=7.2 m³/h → H=148 m4SA10/27: Q=9 m³/h → H=133 m4SA10/27: Q=10.8 m³/h → H=107 m4SA10/27: Q=12.6 m³/h → H=71 m4SA10/27: Q=13.8 m³/h → H=37 m4SA10/274SA10/24: Q=0 m³/h → H=162 m4SA10/24: Q=1.8 m³/h → H=158 m4SA10/24: Q=3.6 m³/h → H=146 m4SA10/24: Q=5.4 m³/h → H=138 m4SA10/24: Q=7.2 m³/h → H=131 m4SA10/24: Q=9 m³/h → H=118 m4SA10/24: Q=10.8 m³/h → H=95 m4SA10/24: Q=12.6 m³/h → H=64 m4SA10/24: Q=13.8 m³/h → H=33 m4SA10/244SA10/21: Q=0 m³/h → H=141 m4SA10/21: Q=1.8 m³/h → H=138 m4SA10/21: Q=3.6 m³/h → H=128 m4SA10/21: Q=5.4 m³/h → H=120 m4SA10/21: Q=7.2 m³/h → H=115 m4SA10/21: Q=9 m³/h → H=103 m4SA10/21: Q=10.8 m³/h → H=83 m4SA10/21: Q=12.6 m³/h → H=56 m4SA10/21: Q=13.8 m³/h → H=29 m4SA10/214SA10/19: Q=0 m³/h → H=128 m4SA10/19: Q=1.8 m³/h → H=125 m4SA10/19: Q=3.6 m³/h → H=116 m4SA10/19: Q=5.4 m³/h → H=109 m4SA10/19: Q=7.2 m³/h → H=104 m4SA10/19: Q=9 m³/h → H=93 m4SA10/19: Q=10.8 m³/h → H=75 m4SA10/19: Q=12.6 m³/h → H=50 m4SA10/19: Q=13.8 m³/h → H=26 m4SA10/194SA10/17: Q=0 m³/h → H=115 m4SA10/17: Q=1.8 m³/h → H=112 m4SA10/17: Q=3.6 m³/h → H=104 m4SA10/17: Q=5.4 m³/h → H=97 m4SA10/17: Q=7.2 m³/h → H=93 m4SA10/17: Q=9 m³/h → H=83 m4SA10/17: Q=10.8 m³/h → H=67 m4SA10/17: Q=12.6 m³/h → H=45 m4SA10/17: Q=13.8 m³/h → H=23 m4SA10/174SA10/15: Q=0 m³/h → H=101 m4SA10/15: Q=1.8 m³/h → H=99 m4SA10/15: Q=3.6 m³/h → H=91 m4SA10/15: Q=5.4 m³/h → H=86 m4SA10/15: Q=7.2 m³/h → H=82 m4SA10/15: Q=9 m³/h → H=74 m4SA10/15: Q=10.8 m³/h → H=60 m4SA10/15: Q=12.6 m³/h → H=40 m4SA10/15: Q=13.8 m³/h → H=21 m4SA10/15

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA10

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph1.830 l/ph3.660 l/ph5.490 l/ph7.2120 l/ph9150 l/ph10.8180 l/ph12.6210 l/ph13.8230 l/ph
4SAM10/50.751
Liên hệBáo giá
1½" / 2"34333029272520137
4SAM10/61.11.5
Liên hệBáo giá
1½" / 2"40403734332924168
4SAM10/71.11.5
Liên hệBáo giá
1½" / 2"474643403834281910
4SAM10/81.31.75
Liên hệBáo giá
1½" / 2"545349464439322111
4SAM10/91.52
4.644.000 đBáo giá
1½" / 2"615955524944362412
4SAM10/101.52
Liên hệBáo giá
1½" / 2"676661575549402614
4SAM10/111.82.5
Liên hệBáo giá
1½" / 2"747267636054442915
4SAM10/132.23
Liên hệBáo giá
1½" / 2"888679757164523418
4SAM10/152.63.5
Liên hệBáo giá
1½" / 2"1019991868274604021
—34
8.100.000 đBáo giá
1½" / 2"115112104979383674523
—3.75
Liên hệBáo giá
1½" / 2"12812511610910493755026
—45.5
9.072.000 đBáo giá
1½" / 2"141138128120115103835629
—57
Liên hệBáo giá
1½" / 2"162158146138131118956433
—5.57.5
11.178.000 đBáo giá
1½" / 2"1821781641551481331077137
—710
Liên hệBáo giá
1½" / 2"2021981831721641471197941
—7.510
13.068.000 đBáo giá
1½" / 2"2292242071951861671359047

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
418359344777762
456379379835835
494399379893873
532424424956956
5704494241019994
60844942410571032
64650251411481160
72254251412641236
79859455413921352
874—594—1468
950—658—1608
1026—698—1724
1140—738—1878
1254—788—2042
1368—848—2216
1520—908—2428

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA10 — lưu lượng danh định 10 m³/h

Nhóm 4SA10 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA10 có 16 mã, motor 0,75–7,5 kW, lưu lượng tới 13,8 m³/h, cột áp tới 229 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 4.644.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá