
Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA10
Nhóm 4SA10 — lưu lượng danh định 10 m³/h
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/9 — công suất 1.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 61 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/17 — công suất 3 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 115 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/21 — công suất 4 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 141 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/27 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 182 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA10/34 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 229 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA10
Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
| Mã máy (3 pha) | Mã 1 pha | kW | HP | Giá Perotacđã gồm VAT | Ống ra | Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00 l/ph | 1.830 l/ph | 3.660 l/ph | 5.490 l/ph | 7.2120 l/ph | 9150 l/ph | 10.8180 l/ph | 12.6210 l/ph | 13.8230 l/ph | ||||||
| 4SAM10/5 | 0.75 | 1 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 34 | 33 | 30 | 29 | 27 | 25 | 20 | 13 | 7 | |
| 4SAM10/6 | 1.1 | 1.5 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 40 | 40 | 37 | 34 | 33 | 29 | 24 | 16 | 8 | |
| 4SAM10/7 | 1.1 | 1.5 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 47 | 46 | 43 | 40 | 38 | 34 | 28 | 19 | 10 | |
| 4SAM10/8 | 1.3 | 1.75 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 54 | 53 | 49 | 46 | 44 | 39 | 32 | 21 | 11 | |
| 4SAM10/9 | 1.5 | 2 | 1½" / 2" | 61 | 59 | 55 | 52 | 49 | 44 | 36 | 24 | 12 | ||
| 4SAM10/10 | 1.5 | 2 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 67 | 66 | 61 | 57 | 55 | 49 | 40 | 26 | 14 | |
| 4SAM10/11 | 1.8 | 2.5 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 74 | 72 | 67 | 63 | 60 | 54 | 44 | 29 | 15 | |
| 4SAM10/13 | 2.2 | 3 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 88 | 86 | 79 | 75 | 71 | 64 | 52 | 34 | 18 | |
| 4SAM10/15 | 2.6 | 3.5 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 101 | 99 | 91 | 86 | 82 | 74 | 60 | 40 | 21 | |
| — | 3 | 4 | 1½" / 2" | 115 | 112 | 104 | 97 | 93 | 83 | 67 | 45 | 23 | ||
| — | 3.7 | 5 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 128 | 125 | 116 | 109 | 104 | 93 | 75 | 50 | 26 | |
| — | 4 | 5.5 | 1½" / 2" | 141 | 138 | 128 | 120 | 115 | 103 | 83 | 56 | 29 | ||
| — | 5 | 7 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 162 | 158 | 146 | 138 | 131 | 118 | 95 | 64 | 33 | |
| — | 5.5 | 7.5 | 1½" / 2" | 182 | 178 | 164 | 155 | 148 | 133 | 107 | 71 | 37 | ||
| — | 7 | 10 | Liên hệBáo giá | 1½" / 2" | 202 | 198 | 183 | 172 | 164 | 147 | 119 | 79 | 41 | |
| — | 7.5 | 10 | 1½" / 2" | 229 | 224 | 207 | 195 | 186 | 167 | 135 | 90 | 47 | ||
Kích thước
| Mã máy | Kích thước (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần bơm | Motor 1 pha | Motor 3 pha | Tổng 1 pha | Tổng 3 pha | |
| 418 | 359 | 344 | 777 | 762 | |
| 456 | 379 | 379 | 835 | 835 | |
| 494 | 399 | 379 | 893 | 873 | |
| 532 | 424 | 424 | 956 | 956 | |
| 570 | 449 | 424 | 1019 | 994 | |
| 608 | 449 | 424 | 1057 | 1032 | |
| 646 | 502 | 514 | 1148 | 1160 | |
| 722 | 542 | 514 | 1264 | 1236 | |
| 798 | 594 | 554 | 1392 | 1352 | |
| 874 | — | 594 | — | 1468 | |
| 950 | — | 658 | — | 1608 | |
| 1026 | — | 698 | — | 1724 | |
| 1140 | — | 738 | — | 1878 | |
| 1254 | — | 788 | — | 2042 | |
| 1368 | — | 848 | — | 2216 | |
| 1520 | — | 908 | — | 2428 | |
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.
Xem trang catalog gốc của nhóm này

Nhóm 4SA10 trong dòng Perotac
Nhóm 4SA10 có 16 mã, motor 0,75–7,5 kW, lưu lượng tới 13,8 m³/h, cột áp tới 229 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 4.644.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.
Cách đọc mã máy
| 4 | Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110) |
|---|---|
| SA | Dòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac |
| M | Motor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V) |
| 2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16 | Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước |
| /7, /9, /12… | Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn |
Nhóm khác trong dòng Perotac
Đọc thêm trước khi chọn
- Bơm giếng khoan là gì? Nguyên lý và cấu tạo
- Bơm giếng khoan loại nào tốt? Cách chọn đúng cho từng giếng
- Cách chọn máy bơm theo lưu lượng và cột áp
- Máy bơm 3hp bằng bao nhiêu m³/h? Cùng 2,2 kW, lưu lượng khác nhau
- Cách kiểm tra bơm hỏa tiễn bị cháy bằng đo điện: thợ làm gì
- Bơm hỏa tiễn 1 pha 2hp: chọn dây theo chiều dài tuyến
- Bơm hỏa tiễn 4 inch: khi nào phải chuyển lên cỡ 6 inch?
- Bơm chìm giếng khoan Perotac 3SS
- Bơm chìm giếng khoan 6" Perotac 6SA
- Bơm chìm giếng khoan 4" Aquaris 4SP
- Xem toàn bộ Bơm chìm giếng khoan
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.
