Perotac 4SA8

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA8

Nhóm 4SA8 — lưu lượng danh định 8 m³/h

Chọn mã (17):
4SA8/5· 1 pha: 4SAM8/5
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
32 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
800 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0321.2312.4283.6264.8256247.2228.4189.61410.89
4SA8/6· 1 pha: 4SAM8/6
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
38 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
857 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0381.2372.4333.6324.8306287.2268.4229.61710.811
4SA8/7· 1 pha: 4SAM8/7
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
44 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
838 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0441.2432.4393.6374.8356337.2308.4269.62010.813
4SA8/8· 1 pha: 4SAM8/8
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
50 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
911 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0501.2492.4453.6424.8406387.2358.4309.62310.815
4SA8/9· 1 pha: 4SAM8/9
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
57 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
949 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0571.2552.4513.6474.8456437.2398.4339.62610.817
4SA8/10· 1 pha: 4SAM8/10
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
63 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1033 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0631.2612.4563.6534.8506487.2438.4379.62810.818
4SA8/12· 1 pha: 4SAM8/12
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
76 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1141 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0761.2732.4673.6634.8606577.2528.4449.63410.822
4SA8/14· 1 pha: 4SAM8/14
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
88 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1307 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0881.2862.4793.6744.8706677.2618.4529.64010.826
4SA8/17· 1 pha: 4SAM8/17
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
107 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1421 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01071.21042.4963.6904.8856817.2748.4639.64810.831
4SA8/20· 1 pha: 4SAM8/20
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
126 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1575 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01261.21222.41123.61054.81006957.2878.4749.65710.837
4SA8/23
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
145 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1730 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01451.21412.41293.61214.811561097.21008.4859.66510.842
4SA8/26
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
164 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
1908 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01641.21592.41463.61374.813061247.21138.4969.67410.848
4SA8/29
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
183 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2094 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA8/29 — công suất 4 KW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 183 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01831.21772.41633.61534.814561387.21268.41079.68210.853
4SA8/33
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
208 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2286 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02081.22022.41863.61744.816561577.21438.41229.69410.861
4SA8/37
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
234 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2489 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA8/37 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 234 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02341.22262.42083.61954.818561767.21608.41369.610510.868
4SA8/41
Công suất
7 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
259 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2732 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02591.22512.42313.62164.820561957.21788.41519.611710.876
4SA8/45
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
284 m
Lưu lượng tới
10.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½" / 2"
Dài tổng
2945 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.068.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA8/45 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 284 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02841.22752.42533.62374.822562147.21958.41669.612810.883
Đường đặc tính Q–H — 4SA8 · phần 1/2: 4SA8/5 → 4SA8/17
0255075100125001.2202.4403.6604.88061007.21208.41409.616010.8180Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA8/17: Q=0 m³/h → H=107 m4SA8/17: Q=1.2 m³/h → H=104 m4SA8/17: Q=2.4 m³/h → H=96 m4SA8/17: Q=3.6 m³/h → H=90 m4SA8/17: Q=4.8 m³/h → H=85 m4SA8/17: Q=6 m³/h → H=81 m4SA8/17: Q=7.2 m³/h → H=74 m4SA8/17: Q=8.4 m³/h → H=63 m4SA8/17: Q=9.6 m³/h → H=48 m4SA8/17: Q=10.8 m³/h → H=31 m4SA8/174SA8/14: Q=0 m³/h → H=88 m4SA8/14: Q=1.2 m³/h → H=86 m4SA8/14: Q=2.4 m³/h → H=79 m4SA8/14: Q=3.6 m³/h → H=74 m4SA8/14: Q=4.8 m³/h → H=70 m4SA8/14: Q=6 m³/h → H=67 m4SA8/14: Q=7.2 m³/h → H=61 m4SA8/14: Q=8.4 m³/h → H=52 m4SA8/14: Q=9.6 m³/h → H=40 m4SA8/14: Q=10.8 m³/h → H=26 m4SA8/144SA8/12: Q=0 m³/h → H=76 m4SA8/12: Q=1.2 m³/h → H=73 m4SA8/12: Q=2.4 m³/h → H=67 m4SA8/12: Q=3.6 m³/h → H=63 m4SA8/12: Q=4.8 m³/h → H=60 m4SA8/12: Q=6 m³/h → H=57 m4SA8/12: Q=7.2 m³/h → H=52 m4SA8/12: Q=8.4 m³/h → H=44 m4SA8/12: Q=9.6 m³/h → H=34 m4SA8/12: Q=10.8 m³/h → H=22 m4SA8/124SA8/10: Q=0 m³/h → H=63 m4SA8/10: Q=1.2 m³/h → H=61 m4SA8/10: Q=2.4 m³/h → H=56 m4SA8/10: Q=3.6 m³/h → H=53 m4SA8/10: Q=4.8 m³/h → H=50 m4SA8/10: Q=6 m³/h → H=48 m4SA8/10: Q=7.2 m³/h → H=43 m4SA8/10: Q=8.4 m³/h → H=37 m4SA8/10: Q=9.6 m³/h → H=28 m4SA8/10: Q=10.8 m³/h → H=18 m4SA8/104SA8/9: Q=0 m³/h → H=57 m4SA8/9: Q=1.2 m³/h → H=55 m4SA8/9: Q=2.4 m³/h → H=51 m4SA8/9: Q=3.6 m³/h → H=47 m4SA8/9: Q=4.8 m³/h → H=45 m4SA8/9: Q=6 m³/h → H=43 m4SA8/9: Q=7.2 m³/h → H=39 m4SA8/9: Q=8.4 m³/h → H=33 m4SA8/9: Q=9.6 m³/h → H=26 m4SA8/9: Q=10.8 m³/h → H=17 m4SA8/94SA8/8: Q=0 m³/h → H=50 m4SA8/8: Q=1.2 m³/h → H=49 m4SA8/8: Q=2.4 m³/h → H=45 m4SA8/8: Q=3.6 m³/h → H=42 m4SA8/8: Q=4.8 m³/h → H=40 m4SA8/8: Q=6 m³/h → H=38 m4SA8/8: Q=7.2 m³/h → H=35 m4SA8/8: Q=8.4 m³/h → H=30 m4SA8/8: Q=9.6 m³/h → H=23 m4SA8/8: Q=10.8 m³/h → H=15 m4SA8/84SA8/7: Q=0 m³/h → H=44 m4SA8/7: Q=1.2 m³/h → H=43 m4SA8/7: Q=2.4 m³/h → H=39 m4SA8/7: Q=3.6 m³/h → H=37 m4SA8/7: Q=4.8 m³/h → H=35 m4SA8/7: Q=6 m³/h → H=33 m4SA8/7: Q=7.2 m³/h → H=30 m4SA8/7: Q=8.4 m³/h → H=26 m4SA8/7: Q=9.6 m³/h → H=20 m4SA8/7: Q=10.8 m³/h → H=13 m4SA8/74SA8/6: Q=0 m³/h → H=38 m4SA8/6: Q=1.2 m³/h → H=37 m4SA8/6: Q=2.4 m³/h → H=33 m4SA8/6: Q=3.6 m³/h → H=32 m4SA8/6: Q=4.8 m³/h → H=30 m4SA8/6: Q=6 m³/h → H=28 m4SA8/6: Q=7.2 m³/h → H=26 m4SA8/6: Q=8.4 m³/h → H=22 m4SA8/6: Q=9.6 m³/h → H=17 m4SA8/6: Q=10.8 m³/h → H=11 m4SA8/64SA8/5: Q=0 m³/h → H=32 m4SA8/5: Q=1.2 m³/h → H=31 m4SA8/5: Q=2.4 m³/h → H=28 m4SA8/5: Q=3.6 m³/h → H=26 m4SA8/5: Q=4.8 m³/h → H=25 m4SA8/5: Q=6 m³/h → H=24 m4SA8/5: Q=7.2 m³/h → H=22 m4SA8/5: Q=8.4 m³/h → H=18 m4SA8/5: Q=9.6 m³/h → H=14 m4SA8/5: Q=10.8 m³/h → H=9 m4SA8/5

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA8 · phần 2/2: 4SA8/20 → 4SA8/45
050100150200250300001.2202.4403.6604.88061007.21208.41409.616010.8180Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA8/45: Q=0 m³/h → H=284 m4SA8/45: Q=1.2 m³/h → H=275 m4SA8/45: Q=2.4 m³/h → H=253 m4SA8/45: Q=3.6 m³/h → H=237 m4SA8/45: Q=4.8 m³/h → H=225 m4SA8/45: Q=6 m³/h → H=214 m4SA8/45: Q=7.2 m³/h → H=195 m4SA8/45: Q=8.4 m³/h → H=166 m4SA8/45: Q=9.6 m³/h → H=128 m4SA8/45: Q=10.8 m³/h → H=83 m4SA8/454SA8/41: Q=0 m³/h → H=259 m4SA8/41: Q=1.2 m³/h → H=251 m4SA8/41: Q=2.4 m³/h → H=231 m4SA8/41: Q=3.6 m³/h → H=216 m4SA8/41: Q=4.8 m³/h → H=205 m4SA8/41: Q=6 m³/h → H=195 m4SA8/41: Q=7.2 m³/h → H=178 m4SA8/41: Q=8.4 m³/h → H=151 m4SA8/41: Q=9.6 m³/h → H=117 m4SA8/41: Q=10.8 m³/h → H=76 m4SA8/414SA8/37: Q=0 m³/h → H=234 m4SA8/37: Q=1.2 m³/h → H=226 m4SA8/37: Q=2.4 m³/h → H=208 m4SA8/37: Q=3.6 m³/h → H=195 m4SA8/37: Q=4.8 m³/h → H=185 m4SA8/37: Q=6 m³/h → H=176 m4SA8/37: Q=7.2 m³/h → H=160 m4SA8/37: Q=8.4 m³/h → H=136 m4SA8/37: Q=9.6 m³/h → H=105 m4SA8/37: Q=10.8 m³/h → H=68 m4SA8/374SA8/33: Q=0 m³/h → H=208 m4SA8/33: Q=1.2 m³/h → H=202 m4SA8/33: Q=2.4 m³/h → H=186 m4SA8/33: Q=3.6 m³/h → H=174 m4SA8/33: Q=4.8 m³/h → H=165 m4SA8/33: Q=6 m³/h → H=157 m4SA8/33: Q=7.2 m³/h → H=143 m4SA8/33: Q=8.4 m³/h → H=122 m4SA8/33: Q=9.6 m³/h → H=94 m4SA8/33: Q=10.8 m³/h → H=61 m4SA8/334SA8/29: Q=0 m³/h → H=183 m4SA8/29: Q=1.2 m³/h → H=177 m4SA8/29: Q=2.4 m³/h → H=163 m4SA8/29: Q=3.6 m³/h → H=153 m4SA8/29: Q=4.8 m³/h → H=145 m4SA8/29: Q=6 m³/h → H=138 m4SA8/29: Q=7.2 m³/h → H=126 m4SA8/29: Q=8.4 m³/h → H=107 m4SA8/29: Q=9.6 m³/h → H=82 m4SA8/29: Q=10.8 m³/h → H=53 m4SA8/294SA8/26: Q=0 m³/h → H=164 m4SA8/26: Q=1.2 m³/h → H=159 m4SA8/26: Q=2.4 m³/h → H=146 m4SA8/26: Q=3.6 m³/h → H=137 m4SA8/26: Q=4.8 m³/h → H=130 m4SA8/26: Q=6 m³/h → H=124 m4SA8/26: Q=7.2 m³/h → H=113 m4SA8/26: Q=8.4 m³/h → H=96 m4SA8/26: Q=9.6 m³/h → H=74 m4SA8/26: Q=10.8 m³/h → H=48 m4SA8/264SA8/23: Q=0 m³/h → H=145 m4SA8/23: Q=1.2 m³/h → H=141 m4SA8/23: Q=2.4 m³/h → H=129 m4SA8/23: Q=3.6 m³/h → H=121 m4SA8/23: Q=4.8 m³/h → H=115 m4SA8/23: Q=6 m³/h → H=109 m4SA8/23: Q=7.2 m³/h → H=100 m4SA8/23: Q=8.4 m³/h → H=85 m4SA8/23: Q=9.6 m³/h → H=65 m4SA8/23: Q=10.8 m³/h → H=42 m4SA8/234SA8/20: Q=0 m³/h → H=126 m4SA8/20: Q=1.2 m³/h → H=122 m4SA8/20: Q=2.4 m³/h → H=112 m4SA8/20: Q=3.6 m³/h → H=105 m4SA8/20: Q=4.8 m³/h → H=100 m4SA8/20: Q=6 m³/h → H=95 m4SA8/20: Q=7.2 m³/h → H=87 m4SA8/20: Q=8.4 m³/h → H=74 m4SA8/20: Q=9.6 m³/h → H=57 m4SA8/20: Q=10.8 m³/h → H=37 m4SA8/20

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA8

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph1.220 l/ph2.440 l/ph3.660 l/ph4.880 l/ph6100 l/ph7.2120 l/ph8.4140 l/ph9.6160 l/ph10.8180 l/ph
4SAM8/50.550.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"3231282625242218149
4SAM8/60.751
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"38373332302826221711
4SAM8/70.751
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"44433937353330262013
4SAM8/81.11.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"50494542403835302315
4SAM8/91.11.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"57555147454339332617
4SAM8/101.31.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"63615653504843372818
4SAM8/121.52
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"76736763605752443422
4SAM8/141.82.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"88867974706761524026
4SAM8/172.23
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1071049690858174634831
4SAM8/202.63.5
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1261221121051009587745737
—34
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"145141129121115109100856542
—3.75
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"164159146137130124113967448
—45.5
9.072.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"1831771631531451381261078253
—57
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"2082021861741651571431229461
—5.57.5
11.178.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"23422620819518517616013610568
—710
Liên hệBáo giá
1¼" / 1½" / 2"25925123121620519517815111776
—7.510
13.068.000 đBáo giá
1¼" / 1½" / 2"28427525323722521419516612883

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
456344344800800
475359344872857
494359344853838
532379379911911
570399379969949
60942442410331033
71744942411651141
79350251412951307
90754251414491421
102159455416151575
1136—594—1730
1250—658—1908
1396—698—2094
1548—738—2286
1701—788—2489
1884—848—2732
2037—908—2945

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA8 — lưu lượng danh định 8 m³/h

Nhóm 4SA8 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA8 có 17 mã, motor 0,55–7,5 kW, lưu lượng tới 10,8 m³/h, cột áp tới 284 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 9.072.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá