Trang chủ ... 4SA2 Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA2 Nhóm 4SA2 — lưu lượng danh định 2 m³/h
Chọn mã (15): 4SA2/7 4SA2/9 4SA2/12 4SA2/15 4SA2/18 4SA2/21 4SA2/24 4SA2/28 4SA2/32 4SA2/37 4SA2/42 4SA2/47 4SA2/52 4SA2/58 4SA2/64
4SA2/7 · 1 pha: 4SAM2/7
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 50 0.3 49 0.6 49 0.9 48 1.2 47 1.5 45 1.8 42 2.1 39 2.4 36 2.7 32 3 27 3.3 22
4SA2/9 · 1 pha: 4SAM2/9
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 64 0.3 63 0.6 63 0.9 62 1.2 60 1.5 58 1.8 54 2.1 51 2.4 47 2.7 41 3 35 3.3 29
4SA2/12 · 1 pha: 4SAM2/12
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 85 0.3 84 0.6 84 0.9 83 1.2 80 1.5 77 1.8 72 2.1 68 2.4 62 2.7 54 3 47 3.3 38
4SA2/15 · 1 pha: 4SAM2/15
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 106 0.3 105 0.6 105 0.9 103 1.2 100 1.5 96 1.8 90 2.1 85 2.4 78 2.7 68 3 59 3.3 48
4SA2/18 · 1 pha: 4SAM2/18
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 127 0.3 126 0.6 125 0.9 124 1.2 120 1.5 116 1.8 108 2.1 102 2.4 93 2.7 82 3 71 3.3 58
4SA2/21 · 1 pha: 4SAM2/21
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 149 0.3 147 0.6 146 0.9 145 1.2 140 1.5 135 1.8 126 2.1 118 2.4 109 2.7 95 3 82 3.3 67
4SA2/24 · 1 pha: 4SAM2/24
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 170 0.3 168 0.6 167 0.9 165 1.2 160 1.5 154 1.8 144 2.1 135 2.4 124 2.7 109 3 94 3.3 77
4SA2/28 · 1 pha: 4SAM2/28
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 198 0.3 196 0.6 195 0.9 193 1.2 187 1.5 180 1.8 168 2.1 158 2.4 145 2.7 127 3 110 3.3 90
4SA2/32 · 1 pha: 4SAM2/32
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 227 0.3 224 0.6 223 0.9 221 1.2 214 1.5 206 1.8 192 2.1 181 2.4 166 2.7 145 3 126 3.3 103
4SA2/37 · 1 pha: 4SAM2/37
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 262 0.3 259 0.6 258 0.9 255 1.2 247 1.5 238 1.8 222 2.1 209 2.4 191 2.7 168 3 145 3.3 119
4SA2/42 · 1 pha: 4SAM2/42
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 297 0.3 294 0.6 293 0.9 289 1.2 280 1.5 270 1.8 252 2.1 237 2.4 217 2.7 190 3 165 3.3 135
4SA2/47
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 333 0.3 329 0.6 328 0.9 324 1.2 314 1.5 302 1.8 282 2.1 265 2.4 243 2.7 213 3 184 3.3 151
4SA2/52
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 368 0.3 364 0.6 362 0.9 358 1.2 347 1.5 334 1.8 312 2.1 293 2.4 269 2.7 236 3 204 3.3 167
4SA2/58
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 411 0.3 406 0.6 404 0.9 400 1.2 387 1.5 372 1.8 348 2.1 327 2.4 300 2.7 263 3 227 3.3 186
4SA2/64
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 453 0.3 448 0.6 446 0.9 441 1.2 427 1.5 411 1.8 384 2.1 361 2.4 331 2.7 290 3 251 3.3 205
Đường đặc tính Q–H — 4SA2 · phần 1/2: 4SA2/7 → 4SA2/28 0 25 50 75 100 125 150 175 200 0 0 0.3 5 0.6 10 0.9 15 1.2 20 1.5 25 1.8 30 2.1 35 2.4 40 2.7 45 3 50 3.3 55 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA2/28: Q=0 m³/h → H=198 m 4SA2/28: Q=0.3 m³/h → H=196 m 4SA2/28: Q=0.6 m³/h → H=195 m 4SA2/28: Q=0.9 m³/h → H=193 m 4SA2/28: Q=1.2 m³/h → H=187 m 4SA2/28: Q=1.5 m³/h → H=180 m 4SA2/28: Q=1.8 m³/h → H=168 m 4SA2/28: Q=2.1 m³/h → H=158 m 4SA2/28: Q=2.4 m³/h → H=145 m 4SA2/28: Q=2.7 m³/h → H=127 m 4SA2/28: Q=3 m³/h → H=110 m 4SA2/28: Q=3.3 m³/h → H=90 m 4SA2/28 4SA2/24: Q=0 m³/h → H=170 m 4SA2/24: Q=0.3 m³/h → H=168 m 4SA2/24: Q=0.6 m³/h → H=167 m 4SA2/24: Q=0.9 m³/h → H=165 m 4SA2/24: Q=1.2 m³/h → H=160 m 4SA2/24: Q=1.5 m³/h → H=154 m 4SA2/24: Q=1.8 m³/h → H=144 m 4SA2/24: Q=2.1 m³/h → H=135 m 4SA2/24: Q=2.4 m³/h → H=124 m 4SA2/24: Q=2.7 m³/h → H=109 m 4SA2/24: Q=3 m³/h → H=94 m 4SA2/24: Q=3.3 m³/h → H=77 m 4SA2/24 4SA2/21: Q=0 m³/h → H=149 m 4SA2/21: Q=0.3 m³/h → H=147 m 4SA2/21: Q=0.6 m³/h → H=146 m 4SA2/21: Q=0.9 m³/h → H=145 m 4SA2/21: Q=1.2 m³/h → H=140 m 4SA2/21: Q=1.5 m³/h → H=135 m 4SA2/21: Q=1.8 m³/h → H=126 m 4SA2/21: Q=2.1 m³/h → H=118 m 4SA2/21: Q=2.4 m³/h → H=109 m 4SA2/21: Q=2.7 m³/h → H=95 m 4SA2/21: Q=3 m³/h → H=82 m 4SA2/21: Q=3.3 m³/h → H=67 m 4SA2/21 4SA2/18: Q=0 m³/h → H=127 m 4SA2/18: Q=0.3 m³/h → H=126 m 4SA2/18: Q=0.6 m³/h → H=125 m 4SA2/18: Q=0.9 m³/h → H=124 m 4SA2/18: Q=1.2 m³/h → H=120 m 4SA2/18: Q=1.5 m³/h → H=116 m 4SA2/18: Q=1.8 m³/h → H=108 m 4SA2/18: Q=2.1 m³/h → H=102 m 4SA2/18: Q=2.4 m³/h → H=93 m 4SA2/18: Q=2.7 m³/h → H=82 m 4SA2/18: Q=3 m³/h → H=71 m 4SA2/18: Q=3.3 m³/h → H=58 m 4SA2/18 4SA2/15: Q=0 m³/h → H=106 m 4SA2/15: Q=0.3 m³/h → H=105 m 4SA2/15: Q=0.6 m³/h → H=105 m 4SA2/15: Q=0.9 m³/h → H=103 m 4SA2/15: Q=1.2 m³/h → H=100 m 4SA2/15: Q=1.5 m³/h → H=96 m 4SA2/15: Q=1.8 m³/h → H=90 m 4SA2/15: Q=2.1 m³/h → H=85 m 4SA2/15: Q=2.4 m³/h → H=78 m 4SA2/15: Q=2.7 m³/h → H=68 m 4SA2/15: Q=3 m³/h → H=59 m 4SA2/15: Q=3.3 m³/h → H=48 m 4SA2/15 4SA2/12: Q=0 m³/h → H=85 m 4SA2/12: Q=0.3 m³/h → H=84 m 4SA2/12: Q=0.6 m³/h → H=84 m 4SA2/12: Q=0.9 m³/h → H=83 m 4SA2/12: Q=1.2 m³/h → H=80 m 4SA2/12: Q=1.5 m³/h → H=77 m 4SA2/12: Q=1.8 m³/h → H=72 m 4SA2/12: Q=2.1 m³/h → H=68 m 4SA2/12: Q=2.4 m³/h → H=62 m 4SA2/12: Q=2.7 m³/h → H=54 m 4SA2/12: Q=3 m³/h → H=47 m 4SA2/12: Q=3.3 m³/h → H=38 m 4SA2/12 4SA2/9: Q=0 m³/h → H=64 m 4SA2/9: Q=0.3 m³/h → H=63 m 4SA2/9: Q=0.6 m³/h → H=63 m 4SA2/9: Q=0.9 m³/h → H=62 m 4SA2/9: Q=1.2 m³/h → H=60 m 4SA2/9: Q=1.5 m³/h → H=58 m 4SA2/9: Q=1.8 m³/h → H=54 m 4SA2/9: Q=2.1 m³/h → H=51 m 4SA2/9: Q=2.4 m³/h → H=47 m 4SA2/9: Q=2.7 m³/h → H=41 m 4SA2/9: Q=3 m³/h → H=35 m 4SA2/9: Q=3.3 m³/h → H=29 m 4SA2/9 4SA2/7: Q=0 m³/h → H=50 m 4SA2/7: Q=0.3 m³/h → H=49 m 4SA2/7: Q=0.6 m³/h → H=49 m 4SA2/7: Q=0.9 m³/h → H=48 m 4SA2/7: Q=1.2 m³/h → H=47 m 4SA2/7: Q=1.5 m³/h → H=45 m 4SA2/7: Q=1.8 m³/h → H=42 m 4SA2/7: Q=2.1 m³/h → H=39 m 4SA2/7: Q=2.4 m³/h → H=36 m 4SA2/7: Q=2.7 m³/h → H=32 m 4SA2/7: Q=3 m³/h → H=27 m 4SA2/7: Q=3.3 m³/h → H=22 m 4SA2/7 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Đường đặc tính Q–H — 4SA2 · phần 2/2: 4SA2/32 → 4SA2/64 0 100 200 300 400 500 0 0 0.3 5 0.6 10 0.9 15 1.2 20 1.5 25 1.8 30 2.1 35 2.4 40 2.7 45 3 50 3.3 55 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA2/64: Q=0 m³/h → H=453 m 4SA2/64: Q=0.3 m³/h → H=448 m 4SA2/64: Q=0.6 m³/h → H=446 m 4SA2/64: Q=0.9 m³/h → H=441 m 4SA2/64: Q=1.2 m³/h → H=427 m 4SA2/64: Q=1.5 m³/h → H=411 m 4SA2/64: Q=1.8 m³/h → H=384 m 4SA2/64: Q=2.1 m³/h → H=361 m 4SA2/64: Q=2.4 m³/h → H=331 m 4SA2/64: Q=2.7 m³/h → H=290 m 4SA2/64: Q=3 m³/h → H=251 m 4SA2/64: Q=3.3 m³/h → H=205 m 4SA2/64 4SA2/58: Q=0 m³/h → H=411 m 4SA2/58: Q=0.3 m³/h → H=406 m 4SA2/58: Q=0.6 m³/h → H=404 m 4SA2/58: Q=0.9 m³/h → H=400 m 4SA2/58: Q=1.2 m³/h → H=387 m 4SA2/58: Q=1.5 m³/h → H=372 m 4SA2/58: Q=1.8 m³/h → H=348 m 4SA2/58: Q=2.1 m³/h → H=327 m 4SA2/58: Q=2.4 m³/h → H=300 m 4SA2/58: Q=2.7 m³/h → H=263 m 4SA2/58: Q=3 m³/h → H=227 m 4SA2/58: Q=3.3 m³/h → H=186 m 4SA2/58 4SA2/52: Q=0 m³/h → H=368 m 4SA2/52: Q=0.3 m³/h → H=364 m 4SA2/52: Q=0.6 m³/h → H=362 m 4SA2/52: Q=0.9 m³/h → H=358 m 4SA2/52: Q=1.2 m³/h → H=347 m 4SA2/52: Q=1.5 m³/h → H=334 m 4SA2/52: Q=1.8 m³/h → H=312 m 4SA2/52: Q=2.1 m³/h → H=293 m 4SA2/52: Q=2.4 m³/h → H=269 m 4SA2/52: Q=2.7 m³/h → H=236 m 4SA2/52: Q=3 m³/h → H=204 m 4SA2/52: Q=3.3 m³/h → H=167 m 4SA2/52 4SA2/47: Q=0 m³/h → H=333 m 4SA2/47: Q=0.3 m³/h → H=329 m 4SA2/47: Q=0.6 m³/h → H=328 m 4SA2/47: Q=0.9 m³/h → H=324 m 4SA2/47: Q=1.2 m³/h → H=314 m 4SA2/47: Q=1.5 m³/h → H=302 m 4SA2/47: Q=1.8 m³/h → H=282 m 4SA2/47: Q=2.1 m³/h → H=265 m 4SA2/47: Q=2.4 m³/h → H=243 m 4SA2/47: Q=2.7 m³/h → H=213 m 4SA2/47: Q=3 m³/h → H=184 m 4SA2/47: Q=3.3 m³/h → H=151 m 4SA2/47 4SA2/42: Q=0 m³/h → H=297 m 4SA2/42: Q=0.3 m³/h → H=294 m 4SA2/42: Q=0.6 m³/h → H=293 m 4SA2/42: Q=0.9 m³/h → H=289 m 4SA2/42: Q=1.2 m³/h → H=280 m 4SA2/42: Q=1.5 m³/h → H=270 m 4SA2/42: Q=1.8 m³/h → H=252 m 4SA2/42: Q=2.1 m³/h → H=237 m 4SA2/42: Q=2.4 m³/h → H=217 m 4SA2/42: Q=2.7 m³/h → H=190 m 4SA2/42: Q=3 m³/h → H=165 m 4SA2/42: Q=3.3 m³/h → H=135 m 4SA2/42 4SA2/37: Q=0 m³/h → H=262 m 4SA2/37: Q=0.3 m³/h → H=259 m 4SA2/37: Q=0.6 m³/h → H=258 m 4SA2/37: Q=0.9 m³/h → H=255 m 4SA2/37: Q=1.2 m³/h → H=247 m 4SA2/37: Q=1.5 m³/h → H=238 m 4SA2/37: Q=1.8 m³/h → H=222 m 4SA2/37: Q=2.1 m³/h → H=209 m 4SA2/37: Q=2.4 m³/h → H=191 m 4SA2/37: Q=2.7 m³/h → H=168 m 4SA2/37: Q=3 m³/h → H=145 m 4SA2/37: Q=3.3 m³/h → H=119 m 4SA2/37 4SA2/32: Q=0 m³/h → H=227 m 4SA2/32: Q=0.3 m³/h → H=224 m 4SA2/32: Q=0.6 m³/h → H=223 m 4SA2/32: Q=0.9 m³/h → H=221 m 4SA2/32: Q=1.2 m³/h → H=214 m 4SA2/32: Q=1.5 m³/h → H=206 m 4SA2/32: Q=1.8 m³/h → H=192 m 4SA2/32: Q=2.1 m³/h → H=181 m 4SA2/32: Q=2.4 m³/h → H=166 m 4SA2/32: Q=2.7 m³/h → H=145 m 4SA2/32: Q=3 m³/h → H=126 m 4SA2/32: Q=3.3 m³/h → H=103 m 4SA2/32 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA2 Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
Mã máy (3 pha) Mã 1 pha kW HP Ống ra Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) 00 l/ph 0.35 l/ph 0.610 l/ph 0.915 l/ph 1.220 l/ph 1.525 l/ph 1.830 l/ph 2.135 l/ph 2.440 l/ph 2.745 l/ph 350 l/ph 3.355 l/ph 4SA2/7 4SAM2/7 0.25 0.33 1" / 1¼" / 1½" 50 49 49 48 47 45 42 39 36 32 27 22 4SA2/9 4SAM2/9 0.37 0.5 1" / 1¼" / 1½" 64 63 63 62 60 58 54 51 47 41 35 29 4SA2/12 4SAM2/12 0.55 0.75 1" / 1¼" / 1½" 85 84 84 83 80 77 72 68 62 54 47 38 4SA2/15 4SAM2/15 0.75 1 1" / 1¼" / 1½" 106 105 105 103 100 96 90 85 78 68 59 48 4SA2/18 4SAM2/18 1.1 1.5 1" / 1¼" / 1½" 127 126 125 124 120 116 108 102 93 82 71 58 4SA2/21 4SAM2/21 1.1 1.5 1" / 1¼" / 1½" 149 147 146 145 140 135 126 118 109 95 82 67 4SA2/24 4SAM2/24 1.3 1.75 1" / 1¼" / 1½" 170 168 167 165 160 154 144 135 124 109 94 77 4SA2/28 4SAM2/28 1.5 2 1" / 1¼" / 1½" 198 196 195 193 187 180 168 158 145 127 110 90 4SA2/32 4SAM2/32 1.8 2.5 1" / 1¼" / 1½" 227 224 223 221 214 206 192 181 166 145 126 103 4SA2/37 4SAM2/37 2.2 3 1" / 1¼" / 1½" 262 259 258 255 247 238 222 209 191 168 145 119 4SA2/42 4SAM2/42 2.6 3.5 1" / 1¼" / 1½" 297 294 293 289 280 270 252 237 217 190 165 135 4SA2/47 — 3 4 1" / 1¼" / 1½" 333 329 328 324 314 302 282 265 243 213 184 151 4SA2/52 — 3.7 5 1" / 1¼" / 1½" 368 364 362 358 347 334 312 293 269 236 204 167 4SA2/58 — 4 5.5 1" / 1¼" / 1½" 411 406 404 400 387 372 348 327 300 263 227 186 4SA2/64 — 5 7 1" / 1¼" / 1½" 453 448 446 441 427 411 384 361 331 290 251 205
Kích thước Mã máy Kích thước (mm) Phần bơm Motor 1 pha Motor 3 pha Tổng 1 pha Tổng 3 pha 4SA2/7 392 299 299 691 691 4SA2/9 440 314 314 754 754 4SA2/12 514 329 329 843 843 4SA2/15 587 359 344 946 931 4SA2/18 660 379 379 1039 1039 4SA2/21 765 399 379 1164 1144 4SA2/24 838 424 424 1262 1262 4SA2/28 936 449 424 1385 1360 4SA2/32 1033 514 514 1547 1547 4SA2/37 1155 554 514 1709 1669 4SA2/42 1309 594 554 1903 1863 4SA2/47 1431 — 594 — 2025 4SA2/52 1553 — 629 — 2182 4SA2/58 1699 — 669 — 2368 4SA2/64 1845 — 709 — 2554
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.
Xem trang catalog gốc của nhóm này Nhóm 4SA2 trong dòng Perotac Nhóm 4SA2 có 15 mã, motor 0,25–5 kW, lưu lượng tới 3,3 m³/h, cột áp tới 453 m, có bản 1 pha và 3 pha. Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA .
Cách đọc mã máy 4 Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110) SA Dòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac M Motor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V) 2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16 Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước /7, /9, /12… Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn
Đọc thêm trước khi chọn Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp? Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.