Perotac 4SA2

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA2

Nhóm 4SA2 — lưu lượng danh định 2 m³/h

Chọn mã (15):
4SA2/7· 1 pha: 4SAM2/7
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Cột áp tối đa
50 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
691 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0500.3490.6490.9481.2471.5451.8422.1392.4362.7323273.322
4SA2/9· 1 pha: 4SAM2/9
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
64 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
754 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0640.3630.6630.9621.2601.5581.8542.1512.4472.7413353.329
4SA2/12· 1 pha: 4SAM2/12
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
85 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
843 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0850.3840.6840.9831.2801.5771.8722.1682.4622.7543473.338
4SA2/15· 1 pha: 4SAM2/15
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
106 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
931 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01060.31050.61050.91031.21001.5961.8902.1852.4782.7683593.348
4SA2/18· 1 pha: 4SAM2/18
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
127 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1039 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01270.31260.61250.91241.21201.51161.81082.11022.4932.7823713.358
4SA2/21· 1 pha: 4SAM2/21
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
149 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1144 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01490.31470.61460.91451.21401.51351.81262.11182.41092.7953823.367
4SA2/24· 1 pha: 4SAM2/24
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
170 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1262 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01700.31680.61670.91651.21601.51541.81442.11352.41242.71093943.377
4SA2/28· 1 pha: 4SAM2/28
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
198 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1360 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01980.31960.61950.91931.21871.51801.81682.11582.41452.712731103.390
4SA2/32· 1 pha: 4SAM2/32
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
227 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1547 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02270.32240.62230.92211.22141.52061.81922.11812.41662.714531263.3103
4SA2/37· 1 pha: 4SAM2/37
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
262 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1669 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02620.32590.62580.92551.22471.52381.82222.12092.41912.716831453.3119
4SA2/42· 1 pha: 4SAM2/42
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
297 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
1863 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02970.32940.62930.92891.22801.52701.82522.12372.42172.719031653.3135
4SA2/47
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
333 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
2025 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03330.33290.63280.93241.23141.53021.82822.12652.42432.721331843.3151
4SA2/52
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
368 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
2182 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03680.33640.63620.93581.23471.53341.83122.12932.42692.723632043.3167
4SA2/58
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
411 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
2368 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04110.34060.64040.94001.23871.53721.83482.13272.43002.726332273.3186
4SA2/64
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
453 m
Lưu lượng tới
3.3 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1" / 1¼" / 1½"
Dài tổng
2554 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04530.34480.64460.94411.24271.54111.83842.13612.43312.729032513.3205
Đường đặc tính Q–H — 4SA2 · phần 1/2: 4SA2/7 → 4SA2/28
0255075100125150175200000.350.6100.9151.2201.5251.8302.1352.4402.7453503.355Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA2/28: Q=0 m³/h → H=198 m4SA2/28: Q=0.3 m³/h → H=196 m4SA2/28: Q=0.6 m³/h → H=195 m4SA2/28: Q=0.9 m³/h → H=193 m4SA2/28: Q=1.2 m³/h → H=187 m4SA2/28: Q=1.5 m³/h → H=180 m4SA2/28: Q=1.8 m³/h → H=168 m4SA2/28: Q=2.1 m³/h → H=158 m4SA2/28: Q=2.4 m³/h → H=145 m4SA2/28: Q=2.7 m³/h → H=127 m4SA2/28: Q=3 m³/h → H=110 m4SA2/28: Q=3.3 m³/h → H=90 m4SA2/284SA2/24: Q=0 m³/h → H=170 m4SA2/24: Q=0.3 m³/h → H=168 m4SA2/24: Q=0.6 m³/h → H=167 m4SA2/24: Q=0.9 m³/h → H=165 m4SA2/24: Q=1.2 m³/h → H=160 m4SA2/24: Q=1.5 m³/h → H=154 m4SA2/24: Q=1.8 m³/h → H=144 m4SA2/24: Q=2.1 m³/h → H=135 m4SA2/24: Q=2.4 m³/h → H=124 m4SA2/24: Q=2.7 m³/h → H=109 m4SA2/24: Q=3 m³/h → H=94 m4SA2/24: Q=3.3 m³/h → H=77 m4SA2/244SA2/21: Q=0 m³/h → H=149 m4SA2/21: Q=0.3 m³/h → H=147 m4SA2/21: Q=0.6 m³/h → H=146 m4SA2/21: Q=0.9 m³/h → H=145 m4SA2/21: Q=1.2 m³/h → H=140 m4SA2/21: Q=1.5 m³/h → H=135 m4SA2/21: Q=1.8 m³/h → H=126 m4SA2/21: Q=2.1 m³/h → H=118 m4SA2/21: Q=2.4 m³/h → H=109 m4SA2/21: Q=2.7 m³/h → H=95 m4SA2/21: Q=3 m³/h → H=82 m4SA2/21: Q=3.3 m³/h → H=67 m4SA2/214SA2/18: Q=0 m³/h → H=127 m4SA2/18: Q=0.3 m³/h → H=126 m4SA2/18: Q=0.6 m³/h → H=125 m4SA2/18: Q=0.9 m³/h → H=124 m4SA2/18: Q=1.2 m³/h → H=120 m4SA2/18: Q=1.5 m³/h → H=116 m4SA2/18: Q=1.8 m³/h → H=108 m4SA2/18: Q=2.1 m³/h → H=102 m4SA2/18: Q=2.4 m³/h → H=93 m4SA2/18: Q=2.7 m³/h → H=82 m4SA2/18: Q=3 m³/h → H=71 m4SA2/18: Q=3.3 m³/h → H=58 m4SA2/184SA2/15: Q=0 m³/h → H=106 m4SA2/15: Q=0.3 m³/h → H=105 m4SA2/15: Q=0.6 m³/h → H=105 m4SA2/15: Q=0.9 m³/h → H=103 m4SA2/15: Q=1.2 m³/h → H=100 m4SA2/15: Q=1.5 m³/h → H=96 m4SA2/15: Q=1.8 m³/h → H=90 m4SA2/15: Q=2.1 m³/h → H=85 m4SA2/15: Q=2.4 m³/h → H=78 m4SA2/15: Q=2.7 m³/h → H=68 m4SA2/15: Q=3 m³/h → H=59 m4SA2/15: Q=3.3 m³/h → H=48 m4SA2/154SA2/12: Q=0 m³/h → H=85 m4SA2/12: Q=0.3 m³/h → H=84 m4SA2/12: Q=0.6 m³/h → H=84 m4SA2/12: Q=0.9 m³/h → H=83 m4SA2/12: Q=1.2 m³/h → H=80 m4SA2/12: Q=1.5 m³/h → H=77 m4SA2/12: Q=1.8 m³/h → H=72 m4SA2/12: Q=2.1 m³/h → H=68 m4SA2/12: Q=2.4 m³/h → H=62 m4SA2/12: Q=2.7 m³/h → H=54 m4SA2/12: Q=3 m³/h → H=47 m4SA2/12: Q=3.3 m³/h → H=38 m4SA2/124SA2/9: Q=0 m³/h → H=64 m4SA2/9: Q=0.3 m³/h → H=63 m4SA2/9: Q=0.6 m³/h → H=63 m4SA2/9: Q=0.9 m³/h → H=62 m4SA2/9: Q=1.2 m³/h → H=60 m4SA2/9: Q=1.5 m³/h → H=58 m4SA2/9: Q=1.8 m³/h → H=54 m4SA2/9: Q=2.1 m³/h → H=51 m4SA2/9: Q=2.4 m³/h → H=47 m4SA2/9: Q=2.7 m³/h → H=41 m4SA2/9: Q=3 m³/h → H=35 m4SA2/9: Q=3.3 m³/h → H=29 m4SA2/94SA2/7: Q=0 m³/h → H=50 m4SA2/7: Q=0.3 m³/h → H=49 m4SA2/7: Q=0.6 m³/h → H=49 m4SA2/7: Q=0.9 m³/h → H=48 m4SA2/7: Q=1.2 m³/h → H=47 m4SA2/7: Q=1.5 m³/h → H=45 m4SA2/7: Q=1.8 m³/h → H=42 m4SA2/7: Q=2.1 m³/h → H=39 m4SA2/7: Q=2.4 m³/h → H=36 m4SA2/7: Q=2.7 m³/h → H=32 m4SA2/7: Q=3 m³/h → H=27 m4SA2/7: Q=3.3 m³/h → H=22 m4SA2/7

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA2 · phần 2/2: 4SA2/32 → 4SA2/64
0100200300400500000.350.6100.9151.2201.5251.8302.1352.4402.7453503.355Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA2/64: Q=0 m³/h → H=453 m4SA2/64: Q=0.3 m³/h → H=448 m4SA2/64: Q=0.6 m³/h → H=446 m4SA2/64: Q=0.9 m³/h → H=441 m4SA2/64: Q=1.2 m³/h → H=427 m4SA2/64: Q=1.5 m³/h → H=411 m4SA2/64: Q=1.8 m³/h → H=384 m4SA2/64: Q=2.1 m³/h → H=361 m4SA2/64: Q=2.4 m³/h → H=331 m4SA2/64: Q=2.7 m³/h → H=290 m4SA2/64: Q=3 m³/h → H=251 m4SA2/64: Q=3.3 m³/h → H=205 m4SA2/644SA2/58: Q=0 m³/h → H=411 m4SA2/58: Q=0.3 m³/h → H=406 m4SA2/58: Q=0.6 m³/h → H=404 m4SA2/58: Q=0.9 m³/h → H=400 m4SA2/58: Q=1.2 m³/h → H=387 m4SA2/58: Q=1.5 m³/h → H=372 m4SA2/58: Q=1.8 m³/h → H=348 m4SA2/58: Q=2.1 m³/h → H=327 m4SA2/58: Q=2.4 m³/h → H=300 m4SA2/58: Q=2.7 m³/h → H=263 m4SA2/58: Q=3 m³/h → H=227 m4SA2/58: Q=3.3 m³/h → H=186 m4SA2/584SA2/52: Q=0 m³/h → H=368 m4SA2/52: Q=0.3 m³/h → H=364 m4SA2/52: Q=0.6 m³/h → H=362 m4SA2/52: Q=0.9 m³/h → H=358 m4SA2/52: Q=1.2 m³/h → H=347 m4SA2/52: Q=1.5 m³/h → H=334 m4SA2/52: Q=1.8 m³/h → H=312 m4SA2/52: Q=2.1 m³/h → H=293 m4SA2/52: Q=2.4 m³/h → H=269 m4SA2/52: Q=2.7 m³/h → H=236 m4SA2/52: Q=3 m³/h → H=204 m4SA2/52: Q=3.3 m³/h → H=167 m4SA2/524SA2/47: Q=0 m³/h → H=333 m4SA2/47: Q=0.3 m³/h → H=329 m4SA2/47: Q=0.6 m³/h → H=328 m4SA2/47: Q=0.9 m³/h → H=324 m4SA2/47: Q=1.2 m³/h → H=314 m4SA2/47: Q=1.5 m³/h → H=302 m4SA2/47: Q=1.8 m³/h → H=282 m4SA2/47: Q=2.1 m³/h → H=265 m4SA2/47: Q=2.4 m³/h → H=243 m4SA2/47: Q=2.7 m³/h → H=213 m4SA2/47: Q=3 m³/h → H=184 m4SA2/47: Q=3.3 m³/h → H=151 m4SA2/474SA2/42: Q=0 m³/h → H=297 m4SA2/42: Q=0.3 m³/h → H=294 m4SA2/42: Q=0.6 m³/h → H=293 m4SA2/42: Q=0.9 m³/h → H=289 m4SA2/42: Q=1.2 m³/h → H=280 m4SA2/42: Q=1.5 m³/h → H=270 m4SA2/42: Q=1.8 m³/h → H=252 m4SA2/42: Q=2.1 m³/h → H=237 m4SA2/42: Q=2.4 m³/h → H=217 m4SA2/42: Q=2.7 m³/h → H=190 m4SA2/42: Q=3 m³/h → H=165 m4SA2/42: Q=3.3 m³/h → H=135 m4SA2/424SA2/37: Q=0 m³/h → H=262 m4SA2/37: Q=0.3 m³/h → H=259 m4SA2/37: Q=0.6 m³/h → H=258 m4SA2/37: Q=0.9 m³/h → H=255 m4SA2/37: Q=1.2 m³/h → H=247 m4SA2/37: Q=1.5 m³/h → H=238 m4SA2/37: Q=1.8 m³/h → H=222 m4SA2/37: Q=2.1 m³/h → H=209 m4SA2/37: Q=2.4 m³/h → H=191 m4SA2/37: Q=2.7 m³/h → H=168 m4SA2/37: Q=3 m³/h → H=145 m4SA2/37: Q=3.3 m³/h → H=119 m4SA2/374SA2/32: Q=0 m³/h → H=227 m4SA2/32: Q=0.3 m³/h → H=224 m4SA2/32: Q=0.6 m³/h → H=223 m4SA2/32: Q=0.9 m³/h → H=221 m4SA2/32: Q=1.2 m³/h → H=214 m4SA2/32: Q=1.5 m³/h → H=206 m4SA2/32: Q=1.8 m³/h → H=192 m4SA2/32: Q=2.1 m³/h → H=181 m4SA2/32: Q=2.4 m³/h → H=166 m4SA2/32: Q=2.7 m³/h → H=145 m4SA2/32: Q=3 m³/h → H=126 m4SA2/32: Q=3.3 m³/h → H=103 m4SA2/32

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA2

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.35 l/ph0.610 l/ph0.915 l/ph1.220 l/ph1.525 l/ph1.830 l/ph2.135 l/ph2.440 l/ph2.745 l/ph350 l/ph3.355 l/ph
4SAM2/70.250.331" / 1¼" / 1½"504949484745423936322722
4SAM2/90.370.51" / 1¼" / 1½"646363626058545147413529
4SAM2/120.550.751" / 1¼" / 1½"858484838077726862544738
4SAM2/150.7511" / 1¼" / 1½"10610510510310096908578685948
4SAM2/181.11.51" / 1¼" / 1½"12712612512412011610810293827158
4SAM2/211.11.51" / 1¼" / 1½"149147146145140135126118109958267
4SAM2/241.31.751" / 1¼" / 1½"1701681671651601541441351241099477
4SAM2/281.521" / 1¼" / 1½"19819619519318718016815814512711090
4SAM2/321.82.51" / 1¼" / 1½"227224223221214206192181166145126103
4SAM2/372.231" / 1¼" / 1½"262259258255247238222209191168145119
4SAM2/422.63.51" / 1¼" / 1½"297294293289280270252237217190165135
—341" / 1¼" / 1½"333329328324314302282265243213184151
—3.751" / 1¼" / 1½"368364362358347334312293269236204167
—45.51" / 1¼" / 1½"411406404400387372348327300263227186
—571" / 1¼" / 1½"453448446441427411384361331290251205

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
392299299691691
440314314754754
514329329843843
587359344946931
66037937910391039
76539937911641144
83842442412621262
93644942413851360
103351451415471547
115555451417091669
130959455419031863
1431—594—2025
1553—629—2182
1699—669—2368
1845—709—2554

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA2 — lưu lượng danh định 2 m³/h

Nhóm 4SA2 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA2 có 15 mã, motor 0,25–5 kW, lưu lượng tới 3,3 m³/h, cột áp tới 453 m, có bản 1 pha và 3 pha. Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá