Perotac 4SA3

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA3

Nhóm 4SA3 — lưu lượng danh định 3 m³/h

Chọn mã (16):
4SA3/5· 1 pha: 4SAM3/5
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Cột áp tối đa
36 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
654 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0360.6351.2341.8322.4293253.6204.2144.87
4SA3/7· 1 pha: 4SAM3/7
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Cột áp tối đa
50 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
723 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0500.6491.2471.8452.4413353.6284.2204.810
4SA3/10· 1 pha: 4SAM3/10
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Cột áp tối đa
72 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
819 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0720.6701.2681.8642.4583503.6404.2294.815
4SA3/13· 1 pha: 4SAM3/13
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
93 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
915 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0930.6911.2881.8832.4763663.6534.2384.819
4SA3/15· 1 pha: 4SAM3/15
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
108 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1003 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01080.61051.21021.8962.4883763.6614.2434.822
4SA3/18· 1 pha: 4SAM3/18
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
129 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1116 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01290.61261.21221.81152.41053913.6734.2524.827
4SA3/20· 1 pha: 4SAM3/20
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
144 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1214 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01440.61401.21351.81282.411731013.6814.2584.830
4SA3/22· 1 pha: 4SAM3/22
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
158 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1268 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01580.61541.21491.81412.412831113.6894.2644.833
4SA3/26· 1 pha: 4SAM3/26
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
187 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1466 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01870.61821.21761.81662.415231313.61054.2754.839
4SA3/30· 1 pha: 4SAM3/30
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
215 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1573 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02150.62101.22031.81922.417531513.61214.2874.845
4SA3/35· 1 pha: 4SAM3/35
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
251 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1748 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02510.62451.22371.82242.420431773.61424.21014.852
4SA3/40
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
287 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
1954 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02870.62801.22711.82552.423432023.61624.21154.860
4SA3/45
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
323 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
2152 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03230.63151.23051.82872.426332273.61824.21304.867
4SA3/50
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
359 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
2327 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
03590.63501.23391.83192.429232523.62024.21444.875
4SA3/56
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
402 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
2528 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04020.63921.23791.83582.432732833.62274.21624.884
4SA3/62
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
445 m
Lưu lượng tới
4.8 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
1¼" / 1½"
Dài tổng
2771 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04450.64341.24201.83962.436233133.62514.21794.893
Đường đặc tính Q–H — 4SA3 · phần 1/2: 4SA3/5 → 4SA3/22
0255075100125150175000.6101.2201.8302.4403503.6604.2704.880Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA3/22: Q=0 m³/h → H=158 m4SA3/22: Q=0.6 m³/h → H=154 m4SA3/22: Q=1.2 m³/h → H=149 m4SA3/22: Q=1.8 m³/h → H=141 m4SA3/22: Q=2.4 m³/h → H=128 m4SA3/22: Q=3 m³/h → H=111 m4SA3/22: Q=3.6 m³/h → H=89 m4SA3/22: Q=4.2 m³/h → H=64 m4SA3/22: Q=4.8 m³/h → H=33 m4SA3/224SA3/20: Q=0 m³/h → H=144 m4SA3/20: Q=0.6 m³/h → H=140 m4SA3/20: Q=1.2 m³/h → H=135 m4SA3/20: Q=1.8 m³/h → H=128 m4SA3/20: Q=2.4 m³/h → H=117 m4SA3/20: Q=3 m³/h → H=101 m4SA3/20: Q=3.6 m³/h → H=81 m4SA3/20: Q=4.2 m³/h → H=58 m4SA3/20: Q=4.8 m³/h → H=30 m4SA3/204SA3/18: Q=0 m³/h → H=129 m4SA3/18: Q=0.6 m³/h → H=126 m4SA3/18: Q=1.2 m³/h → H=122 m4SA3/18: Q=1.8 m³/h → H=115 m4SA3/18: Q=2.4 m³/h → H=105 m4SA3/18: Q=3 m³/h → H=91 m4SA3/18: Q=3.6 m³/h → H=73 m4SA3/18: Q=4.2 m³/h → H=52 m4SA3/18: Q=4.8 m³/h → H=27 m4SA3/184SA3/15: Q=0 m³/h → H=108 m4SA3/15: Q=0.6 m³/h → H=105 m4SA3/15: Q=1.2 m³/h → H=102 m4SA3/15: Q=1.8 m³/h → H=96 m4SA3/15: Q=2.4 m³/h → H=88 m4SA3/15: Q=3 m³/h → H=76 m4SA3/15: Q=3.6 m³/h → H=61 m4SA3/15: Q=4.2 m³/h → H=43 m4SA3/15: Q=4.8 m³/h → H=22 m4SA3/154SA3/13: Q=0 m³/h → H=93 m4SA3/13: Q=0.6 m³/h → H=91 m4SA3/13: Q=1.2 m³/h → H=88 m4SA3/13: Q=1.8 m³/h → H=83 m4SA3/13: Q=2.4 m³/h → H=76 m4SA3/13: Q=3 m³/h → H=66 m4SA3/13: Q=3.6 m³/h → H=53 m4SA3/13: Q=4.2 m³/h → H=38 m4SA3/13: Q=4.8 m³/h → H=19 m4SA3/134SA3/10: Q=0 m³/h → H=72 m4SA3/10: Q=0.6 m³/h → H=70 m4SA3/10: Q=1.2 m³/h → H=68 m4SA3/10: Q=1.8 m³/h → H=64 m4SA3/10: Q=2.4 m³/h → H=58 m4SA3/10: Q=3 m³/h → H=50 m4SA3/10: Q=3.6 m³/h → H=40 m4SA3/10: Q=4.2 m³/h → H=29 m4SA3/10: Q=4.8 m³/h → H=15 m4SA3/104SA3/7: Q=0 m³/h → H=50 m4SA3/7: Q=0.6 m³/h → H=49 m4SA3/7: Q=1.2 m³/h → H=47 m4SA3/7: Q=1.8 m³/h → H=45 m4SA3/7: Q=2.4 m³/h → H=41 m4SA3/7: Q=3 m³/h → H=35 m4SA3/7: Q=3.6 m³/h → H=28 m4SA3/7: Q=4.2 m³/h → H=20 m4SA3/7: Q=4.8 m³/h → H=10 m4SA3/74SA3/5: Q=0 m³/h → H=36 m4SA3/5: Q=0.6 m³/h → H=35 m4SA3/5: Q=1.2 m³/h → H=34 m4SA3/5: Q=1.8 m³/h → H=32 m4SA3/5: Q=2.4 m³/h → H=29 m4SA3/5: Q=3 m³/h → H=25 m4SA3/5: Q=3.6 m³/h → H=20 m4SA3/5: Q=4.2 m³/h → H=14 m4SA3/5: Q=4.8 m³/h → H=7 m4SA3/5

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA3 · phần 2/2: 4SA3/26 → 4SA3/62
0100200300400500000.6101.2201.8302.4403503.6604.2704.880Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA3/62: Q=0 m³/h → H=445 m4SA3/62: Q=0.6 m³/h → H=434 m4SA3/62: Q=1.2 m³/h → H=420 m4SA3/62: Q=1.8 m³/h → H=396 m4SA3/62: Q=2.4 m³/h → H=362 m4SA3/62: Q=3 m³/h → H=313 m4SA3/62: Q=3.6 m³/h → H=251 m4SA3/62: Q=4.2 m³/h → H=179 m4SA3/62: Q=4.8 m³/h → H=93 m4SA3/624SA3/56: Q=0 m³/h → H=402 m4SA3/56: Q=0.6 m³/h → H=392 m4SA3/56: Q=1.2 m³/h → H=379 m4SA3/56: Q=1.8 m³/h → H=358 m4SA3/56: Q=2.4 m³/h → H=327 m4SA3/56: Q=3 m³/h → H=283 m4SA3/56: Q=3.6 m³/h → H=227 m4SA3/56: Q=4.2 m³/h → H=162 m4SA3/56: Q=4.8 m³/h → H=84 m4SA3/564SA3/50: Q=0 m³/h → H=359 m4SA3/50: Q=0.6 m³/h → H=350 m4SA3/50: Q=1.2 m³/h → H=339 m4SA3/50: Q=1.8 m³/h → H=319 m4SA3/50: Q=2.4 m³/h → H=292 m4SA3/50: Q=3 m³/h → H=252 m4SA3/50: Q=3.6 m³/h → H=202 m4SA3/50: Q=4.2 m³/h → H=144 m4SA3/50: Q=4.8 m³/h → H=75 m4SA3/504SA3/45: Q=0 m³/h → H=323 m4SA3/45: Q=0.6 m³/h → H=315 m4SA3/45: Q=1.2 m³/h → H=305 m4SA3/45: Q=1.8 m³/h → H=287 m4SA3/45: Q=2.4 m³/h → H=263 m4SA3/45: Q=3 m³/h → H=227 m4SA3/45: Q=3.6 m³/h → H=182 m4SA3/45: Q=4.2 m³/h → H=130 m4SA3/45: Q=4.8 m³/h → H=67 m4SA3/454SA3/40: Q=0 m³/h → H=287 m4SA3/40: Q=0.6 m³/h → H=280 m4SA3/40: Q=1.2 m³/h → H=271 m4SA3/40: Q=1.8 m³/h → H=255 m4SA3/40: Q=2.4 m³/h → H=234 m4SA3/40: Q=3 m³/h → H=202 m4SA3/40: Q=3.6 m³/h → H=162 m4SA3/40: Q=4.2 m³/h → H=115 m4SA3/40: Q=4.8 m³/h → H=60 m4SA3/404SA3/35: Q=0 m³/h → H=251 m4SA3/35: Q=0.6 m³/h → H=245 m4SA3/35: Q=1.2 m³/h → H=237 m4SA3/35: Q=1.8 m³/h → H=224 m4SA3/35: Q=2.4 m³/h → H=204 m4SA3/35: Q=3 m³/h → H=177 m4SA3/35: Q=3.6 m³/h → H=142 m4SA3/35: Q=4.2 m³/h → H=101 m4SA3/35: Q=4.8 m³/h → H=52 m4SA3/354SA3/30: Q=0 m³/h → H=215 m4SA3/30: Q=0.6 m³/h → H=210 m4SA3/30: Q=1.2 m³/h → H=203 m4SA3/30: Q=1.8 m³/h → H=192 m4SA3/30: Q=2.4 m³/h → H=175 m4SA3/30: Q=3 m³/h → H=151 m4SA3/30: Q=3.6 m³/h → H=121 m4SA3/30: Q=4.2 m³/h → H=87 m4SA3/30: Q=4.8 m³/h → H=45 m4SA3/304SA3/26: Q=0 m³/h → H=187 m4SA3/26: Q=0.6 m³/h → H=182 m4SA3/26: Q=1.2 m³/h → H=176 m4SA3/26: Q=1.8 m³/h → H=166 m4SA3/26: Q=2.4 m³/h → H=152 m4SA3/26: Q=3 m³/h → H=131 m4SA3/26: Q=3.6 m³/h → H=105 m4SA3/26: Q=4.2 m³/h → H=75 m4SA3/26: Q=4.8 m³/h → H=39 m4SA3/26

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA3

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph0.610 l/ph1.220 l/ph1.830 l/ph2.440 l/ph350 l/ph3.660 l/ph4.270 l/ph4.880 l/ph
4SAM3/50.250.331¼" / 1½"36353432292520147
4SAM3/70.370.51¼" / 1½"504947454135282010
4SAM3/100.550.751¼" / 1½"727068645850402915
4SAM3/130.7511¼" / 1½"939188837666533819
4SAM3/151.11.51¼" / 1½"108105102968876614322
4SAM3/181.11.51¼" / 1½"12912612211510591735227
4SAM3/201.31.751¼" / 1½"144140135128117101815830
4SAM3/221.521¼" / 1½"158154149141128111896433
4SAM3/261.82.51¼" / 1½"1871821761661521311057539
4SAM3/302.231¼" / 1½"2152102031921751511218745
4SAM3/352.63.51¼" / 1½"25124523722420417714210152
—341¼" / 1½"28728027125523420216211560
—3.751¼" / 1½"32331530528726322718213067
—45.51¼" / 1½"35935033931929225220214475
—571¼" / 1½"40239237935832728322716284
—5.57.51¼" / 1½"44543442039636231325117993

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
355299299654654
409314314723723
490329329814819
571359344930915
62437937910031003
73739937911361116
79042442412141214
84444942412931268
95251451414661466
105955451416011573
119459455416641748
1360—594—1954
1494—658—2152
1629—698—2327
1790—738—2528
1983—788—2771

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA3 — lưu lượng danh định 3 m³/h

Nhóm 4SA3 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA3 có 16 mã, motor 0,25–5,5 kW, lưu lượng tới 4,8 m³/h, cột áp tới 445 m, có bản 1 pha và 3 pha. Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá