Trang chủ ... 4SA3 Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA3 Nhóm 4SA3 — lưu lượng danh định 3 m³/h
Chọn mã (16): 4SA3/5 4SA3/7 4SA3/10 4SA3/13 4SA3/15 4SA3/18 4SA3/20 4SA3/22 4SA3/26 4SA3/30 4SA3/35 4SA3/40 4SA3/45 4SA3/50 4SA3/56 4SA3/62
4SA3/5 · 1 pha: 4SAM3/5
Công suất
0.25 kW · 0.33 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 36 0.6 35 1.2 34 1.8 32 2.4 29 3 25 3.6 20 4.2 14 4.8 7
4SA3/7 · 1 pha: 4SAM3/7
Công suất
0.37 kW · 0.5 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 50 0.6 49 1.2 47 1.8 45 2.4 41 3 35 3.6 28 4.2 20 4.8 10
4SA3/10 · 1 pha: 4SAM3/10
Công suất
0.55 kW · 0.75 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 72 0.6 70 1.2 68 1.8 64 2.4 58 3 50 3.6 40 4.2 29 4.8 15
4SA3/13 · 1 pha: 4SAM3/13
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 93 0.6 91 1.2 88 1.8 83 2.4 76 3 66 3.6 53 4.2 38 4.8 19
4SA3/15 · 1 pha: 4SAM3/15
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 108 0.6 105 1.2 102 1.8 96 2.4 88 3 76 3.6 61 4.2 43 4.8 22
4SA3/18 · 1 pha: 4SAM3/18
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 129 0.6 126 1.2 122 1.8 115 2.4 105 3 91 3.6 73 4.2 52 4.8 27
4SA3/20 · 1 pha: 4SAM3/20
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 144 0.6 140 1.2 135 1.8 128 2.4 117 3 101 3.6 81 4.2 58 4.8 30
4SA3/22 · 1 pha: 4SAM3/22
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 158 0.6 154 1.2 149 1.8 141 2.4 128 3 111 3.6 89 4.2 64 4.8 33
4SA3/26 · 1 pha: 4SAM3/26
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 187 0.6 182 1.2 176 1.8 166 2.4 152 3 131 3.6 105 4.2 75 4.8 39
4SA3/30 · 1 pha: 4SAM3/30
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 215 0.6 210 1.2 203 1.8 192 2.4 175 3 151 3.6 121 4.2 87 4.8 45
4SA3/35 · 1 pha: 4SAM3/35
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 251 0.6 245 1.2 237 1.8 224 2.4 204 3 177 3.6 142 4.2 101 4.8 52
4SA3/40
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 287 0.6 280 1.2 271 1.8 255 2.4 234 3 202 3.6 162 4.2 115 4.8 60
4SA3/45
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 323 0.6 315 1.2 305 1.8 287 2.4 263 3 227 3.6 182 4.2 130 4.8 67
4SA3/50
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 359 0.6 350 1.2 339 1.8 319 2.4 292 3 252 3.6 202 4.2 144 4.8 75
4SA3/56
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 402 0.6 392 1.2 379 1.8 358 2.4 327 3 283 3.6 227 4.2 162 4.8 84
4SA3/62
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0 445 0.6 434 1.2 420 1.8 396 2.4 362 3 313 3.6 251 4.2 179 4.8 93
Đường đặc tính Q–H — 4SA3 · phần 1/2: 4SA3/5 → 4SA3/22 0 25 50 75 100 125 150 175 0 0 0.6 10 1.2 20 1.8 30 2.4 40 3 50 3.6 60 4.2 70 4.8 80 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA3/22: Q=0 m³/h → H=158 m 4SA3/22: Q=0.6 m³/h → H=154 m 4SA3/22: Q=1.2 m³/h → H=149 m 4SA3/22: Q=1.8 m³/h → H=141 m 4SA3/22: Q=2.4 m³/h → H=128 m 4SA3/22: Q=3 m³/h → H=111 m 4SA3/22: Q=3.6 m³/h → H=89 m 4SA3/22: Q=4.2 m³/h → H=64 m 4SA3/22: Q=4.8 m³/h → H=33 m 4SA3/22 4SA3/20: Q=0 m³/h → H=144 m 4SA3/20: Q=0.6 m³/h → H=140 m 4SA3/20: Q=1.2 m³/h → H=135 m 4SA3/20: Q=1.8 m³/h → H=128 m 4SA3/20: Q=2.4 m³/h → H=117 m 4SA3/20: Q=3 m³/h → H=101 m 4SA3/20: Q=3.6 m³/h → H=81 m 4SA3/20: Q=4.2 m³/h → H=58 m 4SA3/20: Q=4.8 m³/h → H=30 m 4SA3/20 4SA3/18: Q=0 m³/h → H=129 m 4SA3/18: Q=0.6 m³/h → H=126 m 4SA3/18: Q=1.2 m³/h → H=122 m 4SA3/18: Q=1.8 m³/h → H=115 m 4SA3/18: Q=2.4 m³/h → H=105 m 4SA3/18: Q=3 m³/h → H=91 m 4SA3/18: Q=3.6 m³/h → H=73 m 4SA3/18: Q=4.2 m³/h → H=52 m 4SA3/18: Q=4.8 m³/h → H=27 m 4SA3/18 4SA3/15: Q=0 m³/h → H=108 m 4SA3/15: Q=0.6 m³/h → H=105 m 4SA3/15: Q=1.2 m³/h → H=102 m 4SA3/15: Q=1.8 m³/h → H=96 m 4SA3/15: Q=2.4 m³/h → H=88 m 4SA3/15: Q=3 m³/h → H=76 m 4SA3/15: Q=3.6 m³/h → H=61 m 4SA3/15: Q=4.2 m³/h → H=43 m 4SA3/15: Q=4.8 m³/h → H=22 m 4SA3/15 4SA3/13: Q=0 m³/h → H=93 m 4SA3/13: Q=0.6 m³/h → H=91 m 4SA3/13: Q=1.2 m³/h → H=88 m 4SA3/13: Q=1.8 m³/h → H=83 m 4SA3/13: Q=2.4 m³/h → H=76 m 4SA3/13: Q=3 m³/h → H=66 m 4SA3/13: Q=3.6 m³/h → H=53 m 4SA3/13: Q=4.2 m³/h → H=38 m 4SA3/13: Q=4.8 m³/h → H=19 m 4SA3/13 4SA3/10: Q=0 m³/h → H=72 m 4SA3/10: Q=0.6 m³/h → H=70 m 4SA3/10: Q=1.2 m³/h → H=68 m 4SA3/10: Q=1.8 m³/h → H=64 m 4SA3/10: Q=2.4 m³/h → H=58 m 4SA3/10: Q=3 m³/h → H=50 m 4SA3/10: Q=3.6 m³/h → H=40 m 4SA3/10: Q=4.2 m³/h → H=29 m 4SA3/10: Q=4.8 m³/h → H=15 m 4SA3/10 4SA3/7: Q=0 m³/h → H=50 m 4SA3/7: Q=0.6 m³/h → H=49 m 4SA3/7: Q=1.2 m³/h → H=47 m 4SA3/7: Q=1.8 m³/h → H=45 m 4SA3/7: Q=2.4 m³/h → H=41 m 4SA3/7: Q=3 m³/h → H=35 m 4SA3/7: Q=3.6 m³/h → H=28 m 4SA3/7: Q=4.2 m³/h → H=20 m 4SA3/7: Q=4.8 m³/h → H=10 m 4SA3/7 4SA3/5: Q=0 m³/h → H=36 m 4SA3/5: Q=0.6 m³/h → H=35 m 4SA3/5: Q=1.2 m³/h → H=34 m 4SA3/5: Q=1.8 m³/h → H=32 m 4SA3/5: Q=2.4 m³/h → H=29 m 4SA3/5: Q=3 m³/h → H=25 m 4SA3/5: Q=3.6 m³/h → H=20 m 4SA3/5: Q=4.2 m³/h → H=14 m 4SA3/5: Q=4.8 m³/h → H=7 m 4SA3/5 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Đường đặc tính Q–H — 4SA3 · phần 2/2: 4SA3/26 → 4SA3/62 0 100 200 300 400 500 0 0 0.6 10 1.2 20 1.8 30 2.4 40 3 50 3.6 60 4.2 70 4.8 80 Q (m³/h) — hàng dưới: l/min H (m) 4SA3/62: Q=0 m³/h → H=445 m 4SA3/62: Q=0.6 m³/h → H=434 m 4SA3/62: Q=1.2 m³/h → H=420 m 4SA3/62: Q=1.8 m³/h → H=396 m 4SA3/62: Q=2.4 m³/h → H=362 m 4SA3/62: Q=3 m³/h → H=313 m 4SA3/62: Q=3.6 m³/h → H=251 m 4SA3/62: Q=4.2 m³/h → H=179 m 4SA3/62: Q=4.8 m³/h → H=93 m 4SA3/62 4SA3/56: Q=0 m³/h → H=402 m 4SA3/56: Q=0.6 m³/h → H=392 m 4SA3/56: Q=1.2 m³/h → H=379 m 4SA3/56: Q=1.8 m³/h → H=358 m 4SA3/56: Q=2.4 m³/h → H=327 m 4SA3/56: Q=3 m³/h → H=283 m 4SA3/56: Q=3.6 m³/h → H=227 m 4SA3/56: Q=4.2 m³/h → H=162 m 4SA3/56: Q=4.8 m³/h → H=84 m 4SA3/56 4SA3/50: Q=0 m³/h → H=359 m 4SA3/50: Q=0.6 m³/h → H=350 m 4SA3/50: Q=1.2 m³/h → H=339 m 4SA3/50: Q=1.8 m³/h → H=319 m 4SA3/50: Q=2.4 m³/h → H=292 m 4SA3/50: Q=3 m³/h → H=252 m 4SA3/50: Q=3.6 m³/h → H=202 m 4SA3/50: Q=4.2 m³/h → H=144 m 4SA3/50: Q=4.8 m³/h → H=75 m 4SA3/50 4SA3/45: Q=0 m³/h → H=323 m 4SA3/45: Q=0.6 m³/h → H=315 m 4SA3/45: Q=1.2 m³/h → H=305 m 4SA3/45: Q=1.8 m³/h → H=287 m 4SA3/45: Q=2.4 m³/h → H=263 m 4SA3/45: Q=3 m³/h → H=227 m 4SA3/45: Q=3.6 m³/h → H=182 m 4SA3/45: Q=4.2 m³/h → H=130 m 4SA3/45: Q=4.8 m³/h → H=67 m 4SA3/45 4SA3/40: Q=0 m³/h → H=287 m 4SA3/40: Q=0.6 m³/h → H=280 m 4SA3/40: Q=1.2 m³/h → H=271 m 4SA3/40: Q=1.8 m³/h → H=255 m 4SA3/40: Q=2.4 m³/h → H=234 m 4SA3/40: Q=3 m³/h → H=202 m 4SA3/40: Q=3.6 m³/h → H=162 m 4SA3/40: Q=4.2 m³/h → H=115 m 4SA3/40: Q=4.8 m³/h → H=60 m 4SA3/40 4SA3/35: Q=0 m³/h → H=251 m 4SA3/35: Q=0.6 m³/h → H=245 m 4SA3/35: Q=1.2 m³/h → H=237 m 4SA3/35: Q=1.8 m³/h → H=224 m 4SA3/35: Q=2.4 m³/h → H=204 m 4SA3/35: Q=3 m³/h → H=177 m 4SA3/35: Q=3.6 m³/h → H=142 m 4SA3/35: Q=4.2 m³/h → H=101 m 4SA3/35: Q=4.8 m³/h → H=52 m 4SA3/35 4SA3/30: Q=0 m³/h → H=215 m 4SA3/30: Q=0.6 m³/h → H=210 m 4SA3/30: Q=1.2 m³/h → H=203 m 4SA3/30: Q=1.8 m³/h → H=192 m 4SA3/30: Q=2.4 m³/h → H=175 m 4SA3/30: Q=3 m³/h → H=151 m 4SA3/30: Q=3.6 m³/h → H=121 m 4SA3/30: Q=4.2 m³/h → H=87 m 4SA3/30: Q=4.8 m³/h → H=45 m 4SA3/30 4SA3/26: Q=0 m³/h → H=187 m 4SA3/26: Q=0.6 m³/h → H=182 m 4SA3/26: Q=1.2 m³/h → H=176 m 4SA3/26: Q=1.8 m³/h → H=166 m 4SA3/26: Q=2.4 m³/h → H=152 m 4SA3/26: Q=3 m³/h → H=131 m 4SA3/26: Q=3.6 m³/h → H=105 m 4SA3/26: Q=4.2 m³/h → H=75 m 4SA3/26: Q=4.8 m³/h → H=39 m 4SA3/26 Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA3 Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
Mã máy (3 pha) Mã 1 pha kW HP Ống ra Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) 00 l/ph 0.610 l/ph 1.220 l/ph 1.830 l/ph 2.440 l/ph 350 l/ph 3.660 l/ph 4.270 l/ph 4.880 l/ph 4SA3/5 4SAM3/5 0.25 0.33 1¼" / 1½" 36 35 34 32 29 25 20 14 7 4SA3/7 4SAM3/7 0.37 0.5 1¼" / 1½" 50 49 47 45 41 35 28 20 10 4SA3/10 4SAM3/10 0.55 0.75 1¼" / 1½" 72 70 68 64 58 50 40 29 15 4SA3/13 4SAM3/13 0.75 1 1¼" / 1½" 93 91 88 83 76 66 53 38 19 4SA3/15 4SAM3/15 1.1 1.5 1¼" / 1½" 108 105 102 96 88 76 61 43 22 4SA3/18 4SAM3/18 1.1 1.5 1¼" / 1½" 129 126 122 115 105 91 73 52 27 4SA3/20 4SAM3/20 1.3 1.75 1¼" / 1½" 144 140 135 128 117 101 81 58 30 4SA3/22 4SAM3/22 1.5 2 1¼" / 1½" 158 154 149 141 128 111 89 64 33 4SA3/26 4SAM3/26 1.8 2.5 1¼" / 1½" 187 182 176 166 152 131 105 75 39 4SA3/30 4SAM3/30 2.2 3 1¼" / 1½" 215 210 203 192 175 151 121 87 45 4SA3/35 4SAM3/35 2.6 3.5 1¼" / 1½" 251 245 237 224 204 177 142 101 52 4SA3/40 — 3 4 1¼" / 1½" 287 280 271 255 234 202 162 115 60 4SA3/45 — 3.7 5 1¼" / 1½" 323 315 305 287 263 227 182 130 67 4SA3/50 — 4 5.5 1¼" / 1½" 359 350 339 319 292 252 202 144 75 4SA3/56 — 5 7 1¼" / 1½" 402 392 379 358 327 283 227 162 84 4SA3/62 — 5.5 7.5 1¼" / 1½" 445 434 420 396 362 313 251 179 93
Kích thước Mã máy Kích thước (mm) Phần bơm Motor 1 pha Motor 3 pha Tổng 1 pha Tổng 3 pha 4SA3/5 355 299 299 654 654 4SA3/7 409 314 314 723 723 4SA3/10 490 329 329 814 819 4SA3/13 571 359 344 930 915 4SA3/15 624 379 379 1003 1003 4SA3/18 737 399 379 1136 1116 4SA3/20 790 424 424 1214 1214 4SA3/22 844 449 424 1293 1268 4SA3/26 952 514 514 1466 1466 4SA3/30 1059 554 514 1601 1573 4SA3/35 1194 594 554 1664 1748 4SA3/40 1360 — 594 — 1954 4SA3/45 1494 — 658 — 2152 4SA3/50 1629 — 698 — 2327 4SA3/56 1790 — 738 — 2528 4SA3/62 1983 — 788 — 2771
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.
Xem trang catalog gốc của nhóm này Nhóm 4SA3 trong dòng Perotac Nhóm 4SA3 có 16 mã, motor 0,25–5,5 kW, lưu lượng tới 4,8 m³/h, cột áp tới 445 m, có bản 1 pha và 3 pha. Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA .
Cách đọc mã máy 4 Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110) SA Dòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac M Motor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V) 2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16 Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước /7, /9, /12… Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn
Đọc thêm trước khi chọn Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp? Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.