Perotac 4SA12

Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA12

Nhóm 4SA12 — lưu lượng danh định 12 m³/h

Chọn mã (15):
4SA12/4· 1 pha: 4SAM12/4
Công suất
0.75 kW · 1 HP
Cột áp tối đa
25 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
796 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0251.8243.6225.4217.21991810.81612.61314.41016.27
4SA12/5· 1 pha: 4SAM12/5
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
31 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
887 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0311.8303.6285.4267.22492210.82012.61714.41316.28
4SA12/6· 1 pha: 4SAM12/6
Công suất
1.1 kW · 1.5 HP
Cột áp tối đa
37 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
943 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0371.8363.6345.4317.22992610.82312.62014.41616.210
4SA12/7· 1 pha: 4SAM12/7
Công suất
1.3 kW · 1.75 HP
Cột áp tối đa
43 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1044 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0431.8423.6395.4367.23493110.82712.62314.41816.212
4SA12/8· 1 pha: 4SAM12/8
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
49 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1100 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0491.8483.6455.4427.23993510.83112.62714.42116.214
4SA12/10· 1 pha: 4SAM12/10
Công suất
1.8 kW · 2.5 HP
Cột áp tối đa
61 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1334 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0611.8593.6565.4527.24894410.83912.63314.42616.217
4SA12/12· 1 pha: 4SAM12/12
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
74 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1445 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0741.8713.6675.4627.25895310.84712.64014.43116.220
4SA12/14· 1 pha: 4SAM12/14
Công suất
2.6 kW · 3.5 HP
Cột áp tối đa
86 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1597 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0861.8833.6785.4737.26796210.85512.64614.43616.224
4SA12/16
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
98 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1749 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
8.100.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/16 — công suất 3 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 98 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0981.8953.6905.4837.27797110.86312.65314.44216.227
4SA12/18
Công suất
3.7 kW · 5 HP
Cột áp tối đa
110 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
1956 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01101.81073.61015.4937.28797910.87012.66014.44716.230
4SA12/20
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
123 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
2108 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
9.072.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/20 — công suất 4 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 123 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01231.81193.61125.41047.29698810.87812.66614.45216.234
4SA12/23
Công suất
5 kW · 7 HP
Cột áp tối đa
141 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
2316 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01411.81373.61295.41197.2111910110.89012.67614.46016.239
4SA12/26
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
159 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
2533 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.178.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/26 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 159 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01591.81543.61455.41357.2125911510.810212.68614.46716.244
4SA12/29
Công suất
7 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
178 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
2793 mm

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01781.81723.61625.41507.2140912810.811312.69614.47516.249
4SA12/32
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
196 m
Lưu lượng tới
16.2 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
2"
Dài tổng
3020 mm
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.068.000 đ

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SA12/32 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 16.2 m³/h, cột áp 196 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
01961.81903.61795.41667.2154914110.812512.610614.48316.254
Đường đặc tính Q–H — 4SA12 · phần 1/2: 4SA12/4 → 4SA12/14
0255075100001.8303.6605.4907.2120915010.818012.621014.424016.2270Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA12/14: Q=0 m³/h → H=86 m4SA12/14: Q=1.8 m³/h → H=83 m4SA12/14: Q=3.6 m³/h → H=78 m4SA12/14: Q=5.4 m³/h → H=73 m4SA12/14: Q=7.2 m³/h → H=67 m4SA12/14: Q=9 m³/h → H=62 m4SA12/14: Q=10.8 m³/h → H=55 m4SA12/14: Q=12.6 m³/h → H=46 m4SA12/14: Q=14.4 m³/h → H=36 m4SA12/14: Q=16.2 m³/h → H=24 m4SA12/144SA12/12: Q=0 m³/h → H=74 m4SA12/12: Q=1.8 m³/h → H=71 m4SA12/12: Q=3.6 m³/h → H=67 m4SA12/12: Q=5.4 m³/h → H=62 m4SA12/12: Q=7.2 m³/h → H=58 m4SA12/12: Q=9 m³/h → H=53 m4SA12/12: Q=10.8 m³/h → H=47 m4SA12/12: Q=12.6 m³/h → H=40 m4SA12/12: Q=14.4 m³/h → H=31 m4SA12/12: Q=16.2 m³/h → H=20 m4SA12/124SA12/10: Q=0 m³/h → H=61 m4SA12/10: Q=1.8 m³/h → H=59 m4SA12/10: Q=3.6 m³/h → H=56 m4SA12/10: Q=5.4 m³/h → H=52 m4SA12/10: Q=7.2 m³/h → H=48 m4SA12/10: Q=9 m³/h → H=44 m4SA12/10: Q=10.8 m³/h → H=39 m4SA12/10: Q=12.6 m³/h → H=33 m4SA12/10: Q=14.4 m³/h → H=26 m4SA12/10: Q=16.2 m³/h → H=17 m4SA12/104SA12/8: Q=0 m³/h → H=49 m4SA12/8: Q=1.8 m³/h → H=48 m4SA12/8: Q=3.6 m³/h → H=45 m4SA12/8: Q=5.4 m³/h → H=42 m4SA12/8: Q=7.2 m³/h → H=39 m4SA12/8: Q=9 m³/h → H=35 m4SA12/8: Q=10.8 m³/h → H=31 m4SA12/8: Q=12.6 m³/h → H=27 m4SA12/8: Q=14.4 m³/h → H=21 m4SA12/8: Q=16.2 m³/h → H=14 m4SA12/84SA12/7: Q=0 m³/h → H=43 m4SA12/7: Q=1.8 m³/h → H=42 m4SA12/7: Q=3.6 m³/h → H=39 m4SA12/7: Q=5.4 m³/h → H=36 m4SA12/7: Q=7.2 m³/h → H=34 m4SA12/7: Q=9 m³/h → H=31 m4SA12/7: Q=10.8 m³/h → H=27 m4SA12/7: Q=12.6 m³/h → H=23 m4SA12/7: Q=14.4 m³/h → H=18 m4SA12/7: Q=16.2 m³/h → H=12 m4SA12/74SA12/6: Q=0 m³/h → H=37 m4SA12/6: Q=1.8 m³/h → H=36 m4SA12/6: Q=3.6 m³/h → H=34 m4SA12/6: Q=5.4 m³/h → H=31 m4SA12/6: Q=7.2 m³/h → H=29 m4SA12/6: Q=9 m³/h → H=26 m4SA12/6: Q=10.8 m³/h → H=23 m4SA12/6: Q=12.6 m³/h → H=20 m4SA12/6: Q=14.4 m³/h → H=16 m4SA12/6: Q=16.2 m³/h → H=10 m4SA12/64SA12/5: Q=0 m³/h → H=31 m4SA12/5: Q=1.8 m³/h → H=30 m4SA12/5: Q=3.6 m³/h → H=28 m4SA12/5: Q=5.4 m³/h → H=26 m4SA12/5: Q=7.2 m³/h → H=24 m4SA12/5: Q=9 m³/h → H=22 m4SA12/5: Q=10.8 m³/h → H=20 m4SA12/5: Q=12.6 m³/h → H=17 m4SA12/5: Q=14.4 m³/h → H=13 m4SA12/5: Q=16.2 m³/h → H=8 m4SA12/54SA12/4: Q=0 m³/h → H=25 m4SA12/4: Q=1.8 m³/h → H=24 m4SA12/4: Q=3.6 m³/h → H=22 m4SA12/4: Q=5.4 m³/h → H=21 m4SA12/4: Q=7.2 m³/h → H=19 m4SA12/4: Q=9 m³/h → H=18 m4SA12/4: Q=10.8 m³/h → H=16 m4SA12/4: Q=12.6 m³/h → H=13 m4SA12/4: Q=14.4 m³/h → H=10 m4SA12/4: Q=16.2 m³/h → H=7 m4SA12/4

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Đường đặc tính Q–H — 4SA12 · phần 2/2: 4SA12/16 → 4SA12/32
0255075100125150175200001.8303.6605.4907.2120915010.818012.621014.424016.2270Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)4SA12/32: Q=0 m³/h → H=196 m4SA12/32: Q=1.8 m³/h → H=190 m4SA12/32: Q=3.6 m³/h → H=179 m4SA12/32: Q=5.4 m³/h → H=166 m4SA12/32: Q=7.2 m³/h → H=154 m4SA12/32: Q=9 m³/h → H=141 m4SA12/32: Q=10.8 m³/h → H=125 m4SA12/32: Q=12.6 m³/h → H=106 m4SA12/32: Q=14.4 m³/h → H=83 m4SA12/32: Q=16.2 m³/h → H=54 m4SA12/324SA12/29: Q=0 m³/h → H=178 m4SA12/29: Q=1.8 m³/h → H=172 m4SA12/29: Q=3.6 m³/h → H=162 m4SA12/29: Q=5.4 m³/h → H=150 m4SA12/29: Q=7.2 m³/h → H=140 m4SA12/29: Q=9 m³/h → H=128 m4SA12/29: Q=10.8 m³/h → H=113 m4SA12/29: Q=12.6 m³/h → H=96 m4SA12/29: Q=14.4 m³/h → H=75 m4SA12/29: Q=16.2 m³/h → H=49 m4SA12/294SA12/26: Q=0 m³/h → H=159 m4SA12/26: Q=1.8 m³/h → H=154 m4SA12/26: Q=3.6 m³/h → H=145 m4SA12/26: Q=5.4 m³/h → H=135 m4SA12/26: Q=7.2 m³/h → H=125 m4SA12/26: Q=9 m³/h → H=115 m4SA12/26: Q=10.8 m³/h → H=102 m4SA12/26: Q=12.6 m³/h → H=86 m4SA12/26: Q=14.4 m³/h → H=67 m4SA12/26: Q=16.2 m³/h → H=44 m4SA12/264SA12/23: Q=0 m³/h → H=141 m4SA12/23: Q=1.8 m³/h → H=137 m4SA12/23: Q=3.6 m³/h → H=129 m4SA12/23: Q=5.4 m³/h → H=119 m4SA12/23: Q=7.2 m³/h → H=111 m4SA12/23: Q=9 m³/h → H=101 m4SA12/23: Q=10.8 m³/h → H=90 m4SA12/23: Q=12.6 m³/h → H=76 m4SA12/23: Q=14.4 m³/h → H=60 m4SA12/23: Q=16.2 m³/h → H=39 m4SA12/234SA12/20: Q=0 m³/h → H=123 m4SA12/20: Q=1.8 m³/h → H=119 m4SA12/20: Q=3.6 m³/h → H=112 m4SA12/20: Q=5.4 m³/h → H=104 m4SA12/20: Q=7.2 m³/h → H=96 m4SA12/20: Q=9 m³/h → H=88 m4SA12/20: Q=10.8 m³/h → H=78 m4SA12/20: Q=12.6 m³/h → H=66 m4SA12/20: Q=14.4 m³/h → H=52 m4SA12/20: Q=16.2 m³/h → H=34 m4SA12/204SA12/18: Q=0 m³/h → H=110 m4SA12/18: Q=1.8 m³/h → H=107 m4SA12/18: Q=3.6 m³/h → H=101 m4SA12/18: Q=5.4 m³/h → H=93 m4SA12/18: Q=7.2 m³/h → H=87 m4SA12/18: Q=9 m³/h → H=79 m4SA12/18: Q=10.8 m³/h → H=70 m4SA12/18: Q=12.6 m³/h → H=60 m4SA12/18: Q=14.4 m³/h → H=47 m4SA12/18: Q=16.2 m³/h → H=30 m4SA12/184SA12/16: Q=0 m³/h → H=98 m4SA12/16: Q=1.8 m³/h → H=95 m4SA12/16: Q=3.6 m³/h → H=90 m4SA12/16: Q=5.4 m³/h → H=83 m4SA12/16: Q=7.2 m³/h → H=77 m4SA12/16: Q=9 m³/h → H=71 m4SA12/16: Q=10.8 m³/h → H=63 m4SA12/16: Q=12.6 m³/h → H=53 m4SA12/16: Q=14.4 m³/h → H=42 m4SA12/16: Q=16.2 m³/h → H=27 m4SA12/16

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 4SA12

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máy (3 pha)Mã 1 phakWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph1.830 l/ph3.660 l/ph5.490 l/ph7.2120 l/ph9150 l/ph10.8180 l/ph12.6210 l/ph14.4240 l/ph16.2270 l/ph
4SAM12/40.751
Liên hệBáo giá
2"2524222119181613107
4SAM12/51.11.5
Liên hệBáo giá
2"3130282624222017138
4SAM12/61.11.5
Liên hệBáo giá
2"37363431292623201610
4SAM12/71.31.75
Liên hệBáo giá
2"43423936343127231812
4SAM12/81.52
Liên hệBáo giá
2"49484542393531272114
4SAM12/101.82.5
Liên hệBáo giá
2"61595652484439332617
4SAM12/122.23
Liên hệBáo giá
2"74716762585347403120
4SAM12/142.63.5
Liên hệBáo giá
2"86837873676255463624
—34
8.100.000 đBáo giá
2"98959083777163534227
—3.75
Liên hệBáo giá
2"11010710193877970604730
—45.5
9.072.000 đBáo giá
2"123119112104968878665234
—57
Liên hệBáo giá
2"14113712911911110190766039
—5.57.5
11.178.000 đBáo giá
2"159154145135125115102866744
—710
Liên hệBáo giá
2"178172162150140128113967549
—7.510
13.068.000 đBáo giá
2"1961901791661541411251068354

Kích thước

Mã máyKích thước (mm)
Phần bơmMotor 1 phaMotor 3 phaTổng 1 phaTổng 3 pha
452359344811796
508379379887887
564399379963943
62042442410441044
67644942411251100
81950251413211334
93154251414731445
104359455416371597
1155—594—1749
1298—658—1956
1410—698—2108
1578—738—2316
1745—788—2533
1944—848—2793
2143—908—3020

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốc của nhóm nàyTrang catalog gốc — Nhóm 4SA12 — lưu lượng danh định 12 m³/h

Nhóm 4SA12 trong dòng Perotac

Nhóm 4SA12 có 15 mã, motor 0,75–7,5 kW, lưu lượng tới 16,2 m³/h, cột áp tới 196 m, có bản 1 pha và 3 pha, giá niêm yết từ 8.100.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm giếng khoan 4" Perotac 4SA.

Cách đọc mã máy

4Cỡ giếng tối thiểu 4 inch (Ø110)
SADòng bơm chìm giếng khoan 4" của Perotac
MMotor 1 pha 220 V (không có M = 3 pha 380 V)
2 / 3 / 4 / 6 / 8 / 10 / 12 / 16Lưu lượng danh định (m³/h) — chọn nhóm theo con số này trước
/7, /9, /12…Số tầng cánh — nhiều tầng = cột áp cao hơn, thân dài hơn

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac (50 Hz); ảnh trang catalog kèm dưới mỗi bảng.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá