Perotac · Nhập khẩu · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm cắt rác Perotac WC họng DN150

Họng DN150 — 5,5–22 kW, tới 360 m³/h, cột áp tới 44 m (3 pha)

Chọn mã (6):
150WC100-10-5.5
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
22 m
Lưu lượng tới
120 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.340.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC100-10-5.5 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 150 m³/h, cột áp 22 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02230186015901212071501
150WC120-10-7.5
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
26 m
Lưu lượng tới
180 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
13.932.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC120-10-7.5 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 200 m³/h, cột áp 26 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02630226017901412010150718042101
150WC150-15-11
Công suất
11 kW · 15 HP
Cột áp tối đa
35 m
Lưu lượng tới
270 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
30.348.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC150-15-11 — công suất 11 KW, lưu lượng 300 m³/h, cột áp 35 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0353031602790231201815015180122108240627033001
150WC150-25-15
Công suất
15 kW · 20 HP
Cột áp tối đa
40 m
Lưu lượng tới
270 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
31.644.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC150-25-15 — công suất 15 KW, lưu lượng 300 m³/h, cột áp 40 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
040303760349032120281502518021210172401127063001
150WC200-20-18.5
Công suất
18.5 kW · 25 HP
Cột áp tối đa
40 m
Lưu lượng tới
330 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
42.552.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC200-20-18.5 — công suất 18.5 KW, lưu lượng 360 m³/h, cột áp 40 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
040303760349032120271502618023210192401527012300833043601
150WC200-25-22
Công suất
22 kW · 30 HP
Cột áp tối đa
44 m
Lưu lượng tới
330 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN150
Giá Perotac (đã gồm VAT)
43.740.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 150WC200-25-22 — công suất 22 KW, lưu lượng 360 m³/h, cột áp 44 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0443042603990361203315030180272102424020270163001133063601
Đường đặc tính Q–H — WC-DN150
010203040500030500601000901500120200015025001803000210350024040002704500300500033055003606000Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)150WC100-10-5.5: Q=0 m³/h → H=22 m150WC100-10-5.5: Q=30 m³/h → H=18 m150WC100-10-5.5: Q=60 m³/h → H=15 m150WC100-10-5.5: Q=90 m³/h → H=12 m150WC100-10-5.5: Q=120 m³/h → H=7 m150WC100-10-5.5: Q=150 m³/h → H=1 m150WC100-10-5.5150WC150-25-15: Q=0 m³/h → H=40 m150WC150-25-15: Q=30 m³/h → H=37 m150WC150-25-15: Q=60 m³/h → H=34 m150WC150-25-15: Q=90 m³/h → H=32 m150WC150-25-15: Q=120 m³/h → H=28 m150WC150-25-15: Q=150 m³/h → H=25 m150WC150-25-15: Q=180 m³/h → H=21 m150WC150-25-15: Q=210 m³/h → H=17 m150WC150-25-15: Q=240 m³/h → H=11 m150WC150-25-15: Q=270 m³/h → H=6 m150WC150-25-15: Q=300 m³/h → H=1 m150WC150-25-15150WC200-25-22: Q=0 m³/h → H=44 m150WC200-25-22: Q=30 m³/h → H=42 m150WC200-25-22: Q=60 m³/h → H=39 m150WC200-25-22: Q=90 m³/h → H=36 m150WC200-25-22: Q=120 m³/h → H=33 m150WC200-25-22: Q=150 m³/h → H=30 m150WC200-25-22: Q=180 m³/h → H=27 m150WC200-25-22: Q=210 m³/h → H=24 m150WC200-25-22: Q=240 m³/h → H=20 m150WC200-25-22: Q=270 m³/h → H=16 m150WC200-25-22: Q=300 m³/h → H=11 m150WC200-25-22: Q=330 m³/h → H=6 m150WC200-25-22: Q=360 m³/h → H=1 m150WC200-25-22150WC120-10-7.5: Q=0 m³/h → H=26 m150WC120-10-7.5: Q=30 m³/h → H=22 m150WC120-10-7.5: Q=60 m³/h → H=17 m150WC120-10-7.5: Q=90 m³/h → H=14 m150WC120-10-7.5: Q=120 m³/h → H=10 m150WC120-10-7.5: Q=150 m³/h → H=7 m150WC120-10-7.5: Q=180 m³/h → H=4 m150WC120-10-7.5: Q=210 m³/h → H=1 m150WC120-10-7.5150WC200-20-18.5: Q=0 m³/h → H=40 m150WC200-20-18.5: Q=30 m³/h → H=37 m150WC200-20-18.5: Q=60 m³/h → H=34 m150WC200-20-18.5: Q=90 m³/h → H=32 m150WC200-20-18.5: Q=120 m³/h → H=27 m150WC200-20-18.5: Q=150 m³/h → H=26 m150WC200-20-18.5: Q=180 m³/h → H=23 m150WC200-20-18.5: Q=210 m³/h → H=19 m150WC200-20-18.5: Q=240 m³/h → H=15 m150WC200-20-18.5: Q=270 m³/h → H=12 m150WC200-20-18.5: Q=300 m³/h → H=8 m150WC200-20-18.5: Q=330 m³/h → H=4 m150WC200-20-18.5: Q=360 m³/h → H=1 m150WC200-20-18.5150WC150-15-11: Q=0 m³/h → H=35 m150WC150-15-11: Q=30 m³/h → H=31 m150WC150-15-11: Q=60 m³/h → H=27 m150WC150-15-11: Q=90 m³/h → H=23 m150WC150-15-11: Q=120 m³/h → H=18 m150WC150-15-11: Q=150 m³/h → H=15 m150WC150-15-11: Q=180 m³/h → H=12 m150WC150-15-11: Q=210 m³/h → H=8 m150WC150-15-11: Q=240 m³/h → H=6 m150WC150-15-11: Q=270 m³/h → H=3 m150WC150-15-11: Q=300 m³/h → H=1 m150WC150-15-11

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — WC-DN150

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máykWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph30500 l/ph601000 l/ph901500 l/ph1202000 l/ph1502500 l/ph1803000 l/ph2103500 l/ph2404000 l/ph2704500 l/ph3005000 l/ph3305500 l/ph3606000 l/ph
5.57.5
11.340.000 đBáo giá
DN1502218151271
7.510
13.932.000 đBáo giá
DN1502622171410741
1115
30.348.000 đBáo giá
DN150353127231815128631
1520
31.644.000 đBáo giá
DN15040373432282521171161
18.525
42.552.000 đBáo giá
DN15040373432272623191512841
2230
43.740.000 đBáo giá
DN150444239363330272420161161

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.

Ảnh thực tế bơm chìm cắt rác Perotac WC

Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.

Bơm chìm cắt rác WC nhìn thẳng họng xả mặt bích, thân gang sơn đen
Bơm chìm cắt rác WC: họng xả mặt bích, thân gang sơn đen. Khi nhận hàng, đối chiếu cỡ mặt bích với ống xả của hố.
Bơm chìm cắt rác WC mới, quai xách inox, cuộn cáp trên nắp còn bọc nilon
Máy mới: quai xách inox, cuộn cáp điện trên nắp còn bọc nilon. Kiểm tra vỏ cáp không trầy xước trước khi thả bơm xuống hố.
Bơm chìm cắt rác WC nhìn nghiêng: chân đế, họng xả mặt bích bên hông và cút cong mặt bích
Nhìn nghiêng: chân đế có cửa hút ở đáy, họng xả mặt bích bên hông, cút cong mặt bích đặt cạnh.

Xem cả 6 ảnh thực tế của dòng →

Nhóm WC-DN150 trong dòng Perotac

Nhóm WC-DN150 có 6 mã, motor 5,5–22 kW, lưu lượng tới 360 m³/h, cột áp tới 44 m, giá niêm yết từ 11.340.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC.

Cách đọc mã máy

50 / 65 / 80 / 100…Cỡ họng xả (mm): DN50, DN65, DN80, DN100, DN150, DN200, DN250, DN300
WCDòng bơm chìm nước thải có cánh cắt rác
15 / 25 / 45…Lưu lượng danh định (m³/h)
-15 / -22 / -25…Cột áp danh định (m)
-1.5 / -2.2 / -7.5…Công suất motor (kW)

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật Perotac dòng WC theo tài liệu chính hãng (50 Hz): bảng hiệu suất, vật liệu, điều kiện làm việc. Cần bản vẽ hay tư vấn chọn mã, liên hệ để nhận hỗ trợ.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá