Perotac · Nhập khẩu · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm cắt rác Perotac WC họng DN65

Họng DN65 — 1,5–7,5 kW, lưu lượng bảng tới 65 m³/h, cột áp tới 45 m

Chọn mã (6):
65WC25-10-1.5
Công suất
1.5 kW · 2 HP
Cột áp tối đa
15 m
Lưu lượng tới
30 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
DN65
Giá Perotac 3 pha (đã gồm VAT)
5.076.000 đ
Giá Perotac 1 pha (đã gồm VAT)
5.076.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC25-10-1.5 — công suất 1.5 KW, lưu lượng 35 m³/h, cột áp 15 m.

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC25-10-1.5 (1 pha) — công suất 1.5 KW, lưu lượng 35 m³/h, cột áp 15 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0155151015151420122510306351
65WC25-15-2.2
Công suất
2.2 kW · 3 HP
Cột áp tối đa
20 m
Lưu lượng tới
50 m³/h
Điện
1 pha & 3 pha
Ống ra
DN65
Giá Perotac 3 pha (đã gồm VAT)
5.724.000 đ
Giá Perotac 1 pha (đã gồm VAT)
5.724.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC25-15-2.2 — công suất 2.2 KW, lưu lượng 50 m³/h, cột áp 20 m.

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC25-15-2.2 (1 pha) — công suất 2.2 KW, lưu lượng 50 m³/h, cột áp 20 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
020520101915182017251530133510408455502
65WC35-15-3
Công suất
3 kW · 4 HP
Cột áp tối đa
24 m
Lưu lượng tới
55 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN65
Giá Perotac (đã gồm VAT)
7.560.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC35-15-3 — công suất 3 KW, lưu lượng 55 m³/h, cột áp 24 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02452410231522202025193017351540124510507553
65WC35-20-4
Công suất
4 kW · 5.5 HP
Cột áp tối đa
29 m
Lưu lượng tới
55 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN65
Giá Perotac (đã gồm VAT)
8.856.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC35-20-4 — công suất 4 KW, lưu lượng 55 m³/h, cột áp 29 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
029529102915282027252530233520401745145010554
65WC25-35-5.5
Công suất
5.5 kW · 7.5 HP
Cột áp tối đa
40 m
Lưu lượng tới
60 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN65
Giá Perotac (đã gồm VAT)
11.340.000 đ

Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac model 65WC25-35-5.5 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 60 m³/h, cột áp 40 m.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0405401039153820372535303335304026452150165511605
65WC30-40-7.5
Công suất
7.5 kW · 10 HP
Cột áp tối đa
45 m
Lưu lượng tới
65 m³/h
Điện
3 pha
Ống ra
DN65

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
04554510451544204325423040353740344530502655206013656
Đường đặc tính Q–H — WC-DN65
010203040500058310167152502033325417305003558340667457505083355917601000651083Q (m³/h) — hàng dưới: l/minH (m)65WC25-10-1.5: Q=0 m³/h → H=15 m65WC25-10-1.5: Q=5 m³/h → H=15 m65WC25-10-1.5: Q=10 m³/h → H=15 m65WC25-10-1.5: Q=15 m³/h → H=14 m65WC25-10-1.5: Q=20 m³/h → H=12 m65WC25-10-1.5: Q=25 m³/h → H=10 m65WC25-10-1.5: Q=30 m³/h → H=6 m65WC25-10-1.5: Q=35 m³/h → H=1 m65WC25-10-1.565WC30-40-7.5: Q=0 m³/h → H=45 m65WC30-40-7.5: Q=5 m³/h → H=45 m65WC30-40-7.5: Q=10 m³/h → H=45 m65WC30-40-7.5: Q=15 m³/h → H=44 m65WC30-40-7.5: Q=20 m³/h → H=43 m65WC30-40-7.5: Q=25 m³/h → H=42 m65WC30-40-7.5: Q=30 m³/h → H=40 m65WC30-40-7.5: Q=35 m³/h → H=37 m65WC30-40-7.5: Q=40 m³/h → H=34 m65WC30-40-7.5: Q=45 m³/h → H=30 m65WC30-40-7.5: Q=50 m³/h → H=26 m65WC30-40-7.5: Q=55 m³/h → H=20 m65WC30-40-7.5: Q=60 m³/h → H=13 m65WC30-40-7.5: Q=65 m³/h → H=6 m65WC30-40-7.565WC25-35-5.5: Q=0 m³/h → H=40 m65WC25-35-5.5: Q=5 m³/h → H=40 m65WC25-35-5.5: Q=10 m³/h → H=39 m65WC25-35-5.5: Q=15 m³/h → H=38 m65WC25-35-5.5: Q=20 m³/h → H=37 m65WC25-35-5.5: Q=25 m³/h → H=35 m65WC25-35-5.5: Q=30 m³/h → H=33 m65WC25-35-5.5: Q=35 m³/h → H=30 m65WC25-35-5.5: Q=40 m³/h → H=26 m65WC25-35-5.5: Q=45 m³/h → H=21 m65WC25-35-5.5: Q=50 m³/h → H=16 m65WC25-35-5.5: Q=55 m³/h → H=11 m65WC25-35-5.5: Q=60 m³/h → H=5 m65WC25-35-5.565WC35-20-4: Q=0 m³/h → H=29 m65WC35-20-4: Q=5 m³/h → H=29 m65WC35-20-4: Q=10 m³/h → H=29 m65WC35-20-4: Q=15 m³/h → H=28 m65WC35-20-4: Q=20 m³/h → H=27 m65WC35-20-4: Q=25 m³/h → H=25 m65WC35-20-4: Q=30 m³/h → H=23 m65WC35-20-4: Q=35 m³/h → H=20 m65WC35-20-4: Q=40 m³/h → H=17 m65WC35-20-4: Q=45 m³/h → H=14 m65WC35-20-4: Q=50 m³/h → H=10 m65WC35-20-4: Q=55 m³/h → H=4 m65WC35-20-465WC35-15-3: Q=0 m³/h → H=24 m65WC35-15-3: Q=5 m³/h → H=24 m65WC35-15-3: Q=10 m³/h → H=23 m65WC35-15-3: Q=15 m³/h → H=22 m65WC35-15-3: Q=20 m³/h → H=20 m65WC35-15-3: Q=25 m³/h → H=19 m65WC35-15-3: Q=30 m³/h → H=17 m65WC35-15-3: Q=35 m³/h → H=15 m65WC35-15-3: Q=40 m³/h → H=12 m65WC35-15-3: Q=45 m³/h → H=10 m65WC35-15-3: Q=50 m³/h → H=7 m65WC35-15-3: Q=55 m³/h → H=3 m65WC35-15-365WC25-15-2.2: Q=0 m³/h → H=20 m65WC25-15-2.2: Q=5 m³/h → H=20 m65WC25-15-2.2: Q=10 m³/h → H=19 m65WC25-15-2.2: Q=15 m³/h → H=18 m65WC25-15-2.2: Q=20 m³/h → H=17 m65WC25-15-2.2: Q=25 m³/h → H=15 m65WC25-15-2.2: Q=30 m³/h → H=13 m65WC25-15-2.2: Q=35 m³/h → H=10 m65WC25-15-2.2: Q=40 m³/h → H=8 m65WC25-15-2.2: Q=45 m³/h → H=5 m65WC25-15-2.2: Q=50 m³/h → H=2 m65WC25-15-2.2

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — WC-DN65

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Vuốt ngang để xem giá →

Mã máykWHPGiá Perotacđã gồm VATỐng raCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
00 l/ph583 l/ph10167 l/ph15250 l/ph20333 l/ph25417 l/ph30500 l/ph35583 l/ph40667 l/ph45750 l/ph50833 l/ph55917 l/ph601000 l/ph651083 l/ph
1.52
3 pha5.076.000 đBáo giá1 pha5.076.000 đ
DN6515151514121061
2.23
3 pha5.724.000 đBáo giá1 pha5.724.000 đ
DN652020191817151310852
34
7.560.000 đBáo giá
DN652424232220191715121073
45.5
8.856.000 đBáo giá
DN6529292928272523201714104
5.57.5
11.340.000 đBáo giá
DN654040393837353330262116115
7.510
Liên hệBáo giá
DN65454545444342403734302620136

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Ảnh thực tế bơm chìm cắt rác Perotac WC

Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.

Bơm chìm cắt rác WC nhìn thẳng họng xả mặt bích, thân gang sơn đen
Bơm chìm cắt rác WC: họng xả mặt bích, thân gang sơn đen. Khi nhận hàng, đối chiếu cỡ mặt bích với ống xả của hố.
Bơm chìm cắt rác WC mới, quai xách inox, cuộn cáp trên nắp còn bọc nilon
Máy mới: quai xách inox, cuộn cáp điện trên nắp còn bọc nilon. Kiểm tra vỏ cáp không trầy xước trước khi thả bơm xuống hố.
Bơm chìm cắt rác WC nhìn nghiêng: chân đế, họng xả mặt bích bên hông và cút cong mặt bích
Nhìn nghiêng: chân đế có cửa hút ở đáy, họng xả mặt bích bên hông, cút cong mặt bích đặt cạnh.

Xem cả 6 ảnh thực tế của dòng →

Nhóm WC-DN65 trong dòng Perotac

Nhóm WC-DN65 có 6 mã, motor 1,5–7,5 kW, lưu lượng tới 65 m³/h, cột áp tới 45 m, giá niêm yết từ 5.076.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC.

Cách đọc mã máy

50 / 65 / 80 / 100…Cỡ họng xả (mm): DN50, DN65, DN80, DN100, DN150, DN200, DN250, DN300
WCDòng bơm chìm nước thải có cánh cắt rác
15 / 25 / 45…Lưu lượng danh định (m³/h)
-15 / -22 / -25…Cột áp danh định (m)
-1.5 / -2.2 / -7.5…Công suất motor (kW)

Nhóm khác trong dòng Perotac

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Thông số kỹ thuật Perotac dòng WC theo tài liệu chính hãng (50 Hz): bảng hiệu suất, vật liệu, điều kiện làm việc. Cần bản vẽ hay tư vấn chọn mã, liên hệ để nhận hỗ trợ.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá