Bơm chìm giếng khoan Redpump

Bơm chìm giếng khoan Redpump 4SL8/12

RedpumpModel: 4SL8/12
Công suất
1.5 kW
Lưu lượng
10.8 m³/h
Cột áp
76 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
Giá bán:Liên hệ

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Công suất1.5 kW
Lưu lượng10.8 m³/h
Cột áp76 m
Điện áp1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)
Xuất xứItaly Standard
Bảo hành12 tháng
Kích thước & Kết nối
Họng hút/xả48 mm
Vật liệu & Cấu tạo
Vật liệu cấu tạoThân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
Phớt cơ khíCarbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
Tiêu chuẩn & Vận hành
Tiêu chuẩnLớp cách điện F Bảo vệ IP68

Mô tả sản phẩm

Bơm chìm giếng khoan Redpump model 4SL8/12 — công suất 1.5 kW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 76 m.

Hỗ trợ khách hàng

  • Cam kết chính hãng 100%
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
  • Giao hàng toàn quốc

Bơm chìm giếng khoan Redpump 4SL8/12 dùng cho việc gì

Bơm chìm giếng khoan cánh nhựa, hay bơm hỏa tiễn, thả trực tiếp xuống lòng giếng để đưa nước ngầm lên bể chứa. Cánh bơm bằng nhựa kỹ thuật, thân bơm nhiều tầng, đường kính nhỏ để lọt ống giếng.

Dòng này dùng cho hộ gia đình, trang trại, tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt ở nơi không có nước máy.

Mã này thuộc danh mục Bơm giếng khoan cánh nhựa của Redpump, công suất 1.5 kW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 76 m.

So sánh 4SL8/12 với mã cùng dòng Redpump

Thông số theo bảng giá hiện hành, xếp theo công suất. Mã đang xem được tô đậm.

Công suấtLưu lượngCột ápĐiện áp
4SL4/181.5 kW6 m³/h131 m1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)
4SL6/151.5 kW8.4 m³/h105 m1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)
4SL8/121.5 kW10.8 m³/h76 m1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)
4SL10/132.2 kW13.8 m³/h88 m1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)
4SL12/122.2 kW16.2 m³/h74 m1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn)

Chọn mã nào cho đúng

  • Mã 4SL8/12 phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 10.8 m³/h và cột áp 76 m. Chọn mã có lưu lượng và cột áp nhỉnh hơn con số tính toán để bù tổn thất đường ống, nhưng không dư quá nhiều vì bơm sẽ chạy lệch điểm hiệu suất.
  • Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem 4SL10/13 (2.2 kW, lưu lượng 13.8 m³/h, cột áp 88 m).
  • Nhu cầu nhỏ hơn, muốn tiết kiệm điện: xem 4SL6/15 (1.5 kW, lưu lượng 8.4 m³/h, cột áp 105 m).
  • Mã này dùng điện 1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V (tùy chọn); kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
  • Đo mực nước động của giếng khi bơm chạy, cộng chiều cao lên bể và tổn thất ống, ra cột áp cần có.
  • Đường kính bơm phải nhỏ hơn đường kính trong của ống giếng; giếng 90 dùng bơm 3 inch, giếng 114 trở lên mới thả được bơm 4 inch.
  • Nước nhiều cát thì chọn mã có lưu lượng dư và lắp ống lọc, cát mài mòn cánh nhựa nhanh hơn cánh inox.

Câu hỏi thường gặp về bơm giếng khoan cánh nhựa

Bơm giếng khoan cánh nhựa và cánh inox khác nhau ở đâu?

Cánh nhựa nhẹ, rẻ hơn, hợp nước sạch ít cát. Cánh inox chịu mài mòn và ăn mòn tốt hơn, dùng cho giếng công nghiệp, nước có cát hoặc chạy liên tục nhiều giờ.

Vì sao bơm giếng khoan chạy mà không lên nước?

Thường do mực nước tụt dưới miệng hút, cột áp không đủ so với độ sâu, hoặc van một chiều kẹt. Kiểm tra mực nước động trước khi đổi bơm lớn hơn.

Chọn 1 pha hay 3 pha?

Điện gia đình dùng 1 pha 220 V. Mã công suất lớn thường chỉ có 3 pha 380 V, cần nguồn điện công nghiệp.

Sản phẩm cùng danh mục

Bơm chìm giếng khoan Redpump
Redpump

Bơm chìm giếng khoan Redpump

Model: 2.5SLm1.5/17
Công suất
0.37 kW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
48 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Redpump
Redpump

Bơm chìm giếng khoan Redpump

Model: 2.5SLm1.5/24
Công suất
0.55 kW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
65 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Redpump
Redpump

Bơm chìm giếng khoan Redpump

Model: 2.5SLm1.5/31
Công suất
0.75 kW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
84 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Redpump
Redpump

Bơm chìm giếng khoan Redpump

Model: 2SLm0.7/32
Công suất
0.25 kW
Lưu lượng
1 m³/h
Cột áp
43 m
Điện áp
1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
GọiBáo giáYêu cầu liên hệZaloNhắn tin báo giá