Bơm chìm giếng khoan Perotac

Bơm chìm giếng khoan Perotac 4SAm8/23

Perotac TaiwanModel: 4SAm8/23
Công suất
3.0 kW
Lưu lượng
10.8 m³/h
Cột áp
145 m
Điện áp
3 pha / 380V
Giá bán:Liên hệ

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Công suất3.0 kW
Lưu lượng10.8 m³/h
Cột áp145 m
Điện áp3 pha / 380V
Xuất xứNhập khẩu Đài Loan
Bảo hành12 tháng
Kích thước & Kết nối
Họng hút/xả48 mm
Đường kính bơm95 mm thả vừa ống 110 +
Vật liệu & Cấu tạo
Vật liệu cấu tạoThân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Feet Đầu bơm: Inox Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
Phớt cơ khíCarbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
Tiêu chuẩn & Vận hành
Tiêu chuẩnLớp cách điện F Bảo vệ IP68
Thông số khác
Tính năng đặc biệtChống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vân hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng
Chạy liên tục24/24

Mô tả sản phẩm

Bơm chìm giếng khoan Perotac model 4SAm8/23 — công suất 3.0 kW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 145 m.

Hỗ trợ khách hàng

  • Cam kết chính hãng 100%
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
  • Giao hàng toàn quốc

Bơm chìm giếng khoan Perotac 4SAm8/23 dùng cho việc gì

Bơm chìm giếng khoan cánh nhựa, hay bơm hỏa tiễn, thả trực tiếp xuống lòng giếng để đưa nước ngầm lên bể chứa. Cánh bơm bằng nhựa kỹ thuật, thân bơm nhiều tầng, đường kính nhỏ để lọt ống giếng.

Dòng này dùng cho hộ gia đình, trang trại, tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt ở nơi không có nước máy.

Mã này thuộc danh mục Bơm giếng khoan cánh nhựa của Perotac, công suất 3.0 kW, lưu lượng 10.8 m³/h, cột áp 145 m.

So sánh 4SAm8/23 với mã cùng dòng Perotac

Thông số theo bảng giá hiện hành, xếp theo công suất. Mã đang xem được tô đậm.

Công suấtLưu lượngCột ápĐiện áp
4SA4/323 KW6 m³/h232 m3 pha / 380V
4SAm6/263.0 kW8.4 m³/h182 m3 pha / 380V
4SAm8/233.0 kW10.8 m³/h145 m3 pha / 380V
6SA15/53 kW21 m³/h72 m3 pha / 380V
6SA25/33 kW33 m³/h45 m3 pha / 380V

Chọn mã nào cho đúng

  • Mã 4SAm8/23 phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 10.8 m³/h và cột áp 145 m. Chọn mã có lưu lượng và cột áp nhỉnh hơn con số tính toán để bù tổn thất đường ống, nhưng không dư quá nhiều vì bơm sẽ chạy lệch điểm hiệu suất.
  • Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem 6SA15/5 (3 kW, lưu lượng 21 m³/h, cột áp 72 m).
  • Nhu cầu nhỏ hơn, muốn tiết kiệm điện: xem 4SAm6/26 (3.0 kW, lưu lượng 8.4 m³/h, cột áp 182 m).
  • Mã này dùng điện 3 pha / 380V; kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
  • Đo mực nước động của giếng khi bơm chạy, cộng chiều cao lên bể và tổn thất ống, ra cột áp cần có.
  • Đường kính bơm phải nhỏ hơn đường kính trong của ống giếng; giếng 90 dùng bơm 3 inch, giếng 114 trở lên mới thả được bơm 4 inch.
  • Nước nhiều cát thì chọn mã có lưu lượng dư và lắp ống lọc, cát mài mòn cánh nhựa nhanh hơn cánh inox.

Câu hỏi thường gặp về bơm giếng khoan cánh nhựa

Bơm giếng khoan cánh nhựa và cánh inox khác nhau ở đâu?

Cánh nhựa nhẹ, rẻ hơn, hợp nước sạch ít cát. Cánh inox chịu mài mòn và ăn mòn tốt hơn, dùng cho giếng công nghiệp, nước có cát hoặc chạy liên tục nhiều giờ.

Vì sao bơm giếng khoan chạy mà không lên nước?

Thường do mực nước tụt dưới miệng hút, cột áp không đủ so với độ sâu, hoặc van một chiều kẹt. Kiểm tra mực nước động trước khi đổi bơm lớn hơn.

Chọn 1 pha hay 3 pha?

Điện gia đình dùng 1 pha 220 V. Mã công suất lớn thường chỉ có 3 pha 380 V, cần nguồn điện công nghiệp.

Sản phẩm cùng danh mục

Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/17
Công suất
0.37 KW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
48 m
Điện áp
1 pha / 220V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/24
Công suất
0.55 KW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
65 m
Điện áp
1 pha / 220V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2.5SSm1.5/31
Công suất
0.75 KW
Lưu lượng
2.4 m³/h
Cột áp
84 m
Điện áp
1 pha / 220V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
Bơm chìm giếng khoan Perotac
Perotac Taiwan

Bơm chìm giếng khoan Perotac

Model: 2SSm0.7/32
Công suất
0.25 KW
Lưu lượng
1 m³/h
Cột áp
43 m
Điện áp
1 pha / 220V
Bảng Q–H Perotac 2SS / 2.5SS
GọiBáo giáYêu cầu liên hệZaloNhắn tin báo giá