
Bơm chìm giếng khoan Coverco 10ADE21-55
Xem bảng Q–H đầy đủ của dòng:Perotac 2SS / 2.5SSPerotac 3SSPerotac 4SAAquaris 4SPPerotac 6SA
Thông số kỹ thuật
| Công suất | 4 kW |
| Lưu lượng | 14.4 m³/h |
| Cột áp | 128 m |
| Điện áp | 3 pha / 380V |
| Xuất xứ | Ý |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Họng hút/xả | 50 mm |
| Đường kính bơm | 95 mm thả vừa ống 110 ++ |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Polycarbonate Đầu bơm: Inox 304 Trục động cơ: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng |
| Cánh bơm | Polycarbonate |
| Đầu bơm | Inox 304 |
| Dây quấn động cơ | 100% lõi đồng |
| Thân bơm | Inox 304 |
Mô tả sản phẩm
Bơm chìm giếng khoan Coverco model 10ADE21-55 — công suất 4 kW, lưu lượng 14.4 m³/h, cột áp 128 m.
Hỗ trợ khách hàng
- ✓Cam kết chính hãng 100%
- ✓Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- ✓Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- ✓Giao hàng toàn quốc
Bơm chìm giếng khoan Coverco 10ADE21-55 dùng cho việc gì
Bơm chìm giếng khoan inox có thân và cánh bằng thép không gỉ, chịu mài mòn của cát và ăn mòn của nước ngầm tốt hơn cánh nhựa. Dòng này dành cho giếng công nghiệp, khu dân cư, nhà máy nước và những nơi bơm chạy nhiều giờ mỗi ngày.
Nhiều tầng cánh nên cột áp cao, đưa được nước từ giếng sâu lên bể trên cao hoặc đẩy thẳng vào mạng ống.
Mã này thuộc danh mục Bơm chìm giếng khoan của Coverco, công suất 4 kW, lưu lượng 14.4 m³/h, cột áp 128 m.
So sánh 10ADE21-55 với mã cùng dòng Coverco
Thông số theo bảng giá hiện hành, xếp theo công suất. Mã đang xem được tô đậm.
| Mã | Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Điện áp |
|---|---|---|---|---|
| 16ADE12-40 | 3 kW | 21.6 m³/h | 66 m | 3 pha / 380V |
| 16ADE14-50 | 3.7 kW | 21.6 m³/h | 76 m | 3 pha / 380V |
| 10ADE21-55 | 4 kW | 14.4 m³/h | 128 m | 3 pha / 380V |
| 16ADE14-55 | 4 kW | 21.6 m³/h | 88 m | 3 pha / 380V |
| 16ADE20-75 | 5.5 kW | 21.6 m³/h | 109 m | 3 pha / 380V |
Chọn mã nào cho đúng
- Mã 10ADE21-55 phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 14.4 m³/h và cột áp 128 m. Chọn mã có lưu lượng và cột áp nhỉnh hơn con số tính toán để bù tổn thất đường ống, nhưng không dư quá nhiều vì bơm sẽ chạy lệch điểm hiệu suất.
- Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem 16ADE14-55 (4 kW, lưu lượng 21.6 m³/h, cột áp 88 m).
- Nhu cầu nhỏ hơn, muốn tiết kiệm điện: xem 16ADE14-50 (3.7 kW, lưu lượng 21.6 m³/h, cột áp 76 m).
- Mã này dùng điện 3 pha / 380V; kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
- Xác định mực nước động và lưu lượng giếng cho phép khai thác, bơm không được hút quá khả năng cấp của giếng.
- Cột áp cần có bằng độ sâu đặt bơm cộng chiều cao đẩy lên bể và tổn thất ống; chọn mã nằm gần điểm làm việc tốt nhất của dòng.
- Cỡ giếng quyết định cỡ bơm: giếng nhỏ dùng bơm 4 inch, giếng lớn lưu lượng cao dùng bơm 6 inch trở lên.
Câu hỏi thường gặp về bơm chìm giếng khoan
Bơm giếng inox có dùng cho nước nhiễm phèn, nhiễm mặn được không?
Thép không gỉ chịu tốt hơn nhựa và gang, nhưng nước mặn nặng vẫn cần mác inox cao hơn thông thường. Nên nêu rõ tính chất nước khi hỏi chọn mã.
Công suất lớn có nghĩa là bơm được sâu hơn?
Đúng theo xu hướng, nhưng cùng công suất có mã ưu tiên cột áp, có mã ưu tiên lưu lượng. Phải xem bảng lưu lượng, cột áp của từng mã chứ không chỉ nhìn kW.
Bao lâu nên kéo bơm lên kiểm tra?
Tùy chất lượng nước. Giếng nhiều cát nên kiểm tra định kỳ, đồng thời theo dõi dòng điện và lưu lượng; hai con số này thay đổi là dấu hiệu cánh mòn hoặc lọc tắc.
Sản phẩm cùng danh mục

Bơm chìm giếng khoan Coverco

Bơm chìm giếng khoan Coverco

Bơm chìm giếng khoan Coverco

