Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Máy thổi khí Roots Perotac RL65 — họng 2½" (65)
Bảng lưu lượng và công suất yêu cầu theo vòng/phút ở từng mức áp suất — chọn áp làm việc để xem.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.95 | 2.28 | 2.63 | 2.97 | 3.27 | 3.63 | 3.99 | 4.34 | 4.67 | 5.02 | 5.36 | 5.71 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 0.58 | 0.79 | 1.14 | 1.29 | 1.44 | 1.54 | 1.64 | 1.74 | 1.84 | 1.94 | 2.04 | 2.14 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.78 | 2.11 | 2.46 | 2.8 | 3.14 | 3.48 | 3.82 | 4.16 | 4.51 | 4.86 | 5.2 | 5.53 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 1.14 | 1.28 | 1.42 | 1.57 | 1.71 | 1.85 | 1.99 | 2.13 | 2.27 | 2.42 | 2.56 | 2.7 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.61 | 1.94 | 2.29 | 2.62 | 2.96 | 3.29 | 3.64 | 3.98 | 4.32 | 4.66 | 5 | 5.34 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 1.66 | 1.86 | 2.06 | 2.28 | 2.49 | 2.7 | 2.91 | 3.11 | 3.32 | 3.53 | 3.73 | 3.94 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.46 | 1.79 | 2.12 | 2.47 | 2.8 | 3.14 | 3.5 | 3.83 | 4.17 | 4.52 | 4.86 | 5.19 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 2.16 | 2.42 | 2.69 | 2.96 | 3.23 | 3.5 | 3.77 | 4.04 | 4.31 | 4.57 | 4.85 | 5.12 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.33 | 1.65 | 1.99 | 2.34 | 2.68 | 3.01 | 3.36 | 3.7 | 4.03 | 4.37 | 4.71 | 5.05 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 2.62 | 2.95 | 3.28 | 3.61 | 3.93 | 4.26 | 4.59 | 4.91 | 5.24 | 5.57 | 5.89 | 6.22 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.21 | 1.54 | 1.89 | 2.23 | 2.56 | 2.9 | 3.24 | 3.58 | 3.92 | 4.26 | 4.6 | 4.94 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 3.07 | 3.45 | 3.83 | 4.22 | 4.6 | 4.98 | 5.37 | 5.75 | 6.13 | 6.51 | 6.89 | 7.27 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.12 | 1.45 | 1.78 | 2.12 | 2.46 | 2.8 | 3.15 | 3.48 | 3.82 | 4.17 | 4.5 | 4.84 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 3.49 | 3.93 | 4.35 | 4.81 | 5.24 | 5.68 | 6.12 | 6.55 | 6.98 | 7.42 | 7.85 | 8.28 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
| Vòng/phút | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1500 | 1600 | 1700 | 1800 | 1900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/phút) | 1.03 | 1.35 | 1.69 | 2.03 | 2.36 | 2.7 | 3.04 | 3.38 | 3.72 | 4.07 | 4.41 | 4.75 |
| Công suất yêu cầu (kW) | 3.91 | 4.4 | 4.89 | 5.38 | 5.86 | 6.35 | 6.84 | 7.32 | 8.28 | 8.3 | 8.78 | 9.27 |
kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bảng hiệu suất RL65 đầy đủ — lưu lượng (m³/phút) / công suất (kW) theo vòng/phút và áp suất
Cột đang chọn ở phần trên được tô màu. Mỗi ô: số trên là lưu lượng m³/phút, số dưới là kW yêu cầu.
| Vòng/phút | 1.000 mmAq | 2.000 mmAq | 3.000 mmAq | 4.000 mmAq | 5.000 mmAq | 6.000 mmAq | 7.000 mmAq | 8.000 mmAq |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.8 kPa | 19.6 kPa | 29.4 kPa | 39.4 kPa | 49 kPa | 58.8 kPa | 68 kPa | 78.4 kPa | |
| 800 | 1.95 0.58 kW | 1.78 1.14 kW | 1.61 1.66 kW | 1.46 2.16 kW | 1.33 2.62 kW | 1.21 3.07 kW | 1.12 3.49 kW | 1.03 3.91 kW |
| 900 | 2.28 0.79 kW | 2.11 1.28 kW | 1.94 1.86 kW | 1.79 2.42 kW | 1.65 2.95 kW | 1.54 3.45 kW | 1.45 3.93 kW | 1.35 4.4 kW |
| 1000 | 2.63 1.14 kW | 2.46 1.42 kW | 2.29 2.06 kW | 2.12 2.69 kW | 1.99 3.28 kW | 1.89 3.83 kW | 1.78 4.35 kW | 1.69 4.89 kW |
| 1100 | 2.97 1.29 kW | 2.8 1.57 kW | 2.62 2.28 kW | 2.47 2.96 kW | 2.34 3.61 kW | 2.23 4.22 kW | 2.12 4.81 kW | 2.03 5.38 kW |
| 1200 | 3.27 1.44 kW | 3.14 1.71 kW | 2.96 2.49 kW | 2.8 3.23 kW | 2.68 3.93 kW | 2.56 4.6 kW | 2.46 5.24 kW | 2.36 5.86 kW |
| 1300 | 3.63 1.54 kW | 3.48 1.85 kW | 3.29 2.7 kW | 3.14 3.5 kW | 3.01 4.26 kW | 2.9 4.98 kW | 2.8 5.68 kW | 2.7 6.35 kW |
| 1400 | 3.99 1.64 kW | 3.82 1.99 kW | 3.64 2.91 kW | 3.5 3.77 kW | 3.36 4.59 kW | 3.24 5.37 kW | 3.15 6.12 kW | 3.04 6.84 kW |
| 1500 | 4.34 1.74 kW | 4.16 2.13 kW | 3.98 3.11 kW | 3.83 4.04 kW | 3.7 4.91 kW | 3.58 5.75 kW | 3.48 6.55 kW | 3.38 7.32 kW |
| 1600 | 4.67 1.84 kW | 4.51 2.27 kW | 4.32 3.32 kW | 4.17 4.31 kW | 4.03 5.24 kW | 3.92 6.13 kW | 3.82 6.98 kW | 3.72 8.28 kW |
| 1700 | 5.02 1.94 kW | 4.86 2.42 kW | 4.66 3.53 kW | 4.52 4.57 kW | 4.37 5.57 kW | 4.26 6.51 kW | 4.17 7.42 kW | 4.07 8.3 kW |
| 1800 | 5.36 2.04 kW | 5.2 2.56 kW | 5 3.73 kW | 4.86 4.85 kW | 4.71 5.89 kW | 4.6 6.89 kW | 4.5 7.85 kW | 4.41 8.78 kW |
| 1900 | 5.71 2.14 kW | 5.53 2.7 kW | 5.34 3.94 kW | 5.19 5.12 kW | 5.05 6.22 kW | 4.94 7.27 kW | 4.84 8.28 kW | 4.75 9.27 kW |
Giá niêm yết RL65 theo công suất động cơ (đã gồm VAT)
- RL65-2.2KW26.136.000 đ
- RL65-3KW26.352.000 đ
- RL65-4KW27.216.000 đ
- RL65-5.5KW28.512.000 đ
- RL65-7.5KW29.376.000 đ
Kích thước lắp đặt (mm) — đầu thổi RL65
| A | B | C | L | M | N |
|---|---|---|---|---|---|
| 308 | 323 | 173 | 104 | 75 | 37.5 |
Ký hiệu theo bản vẽ kích thước của hãng.
Bảng hiệu suất Perotac theo tài liệu chính hãng; ảnh trang catalog bên dưới.
Xem trang catalog gốc

Ảnh thực tế máy thổi khí Roots Perotac RL
Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.
Cỡ RL65 trong dòng Perotac
Cỡ RL65, họng 2½" (65), có 12 mức vòng quay; bảng phía trên ghi lưu lượng và công suất theo vòng quay và áp suất.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cấu tạo, cách chọn máy và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Máy thổi khí Roots Perotac RL.
Cách đọc mã máy
| RL | Đầu thổi Roots 3 thùy, làm mát bằng không khí (Blower Body only) |
|---|---|
| RLC | Bộ trọn RL + motor + puly/đai + lọc, giảm thanh, van an toàn, van một chiều, đồng hồ, đế |
| RLV | Bộ trọn cấu hình hút chân không |
| 40 / 50 / 65 / 80 / 100 / 125 / 150 | Cỡ họng (mm) — quyết định dải lưu lượng |
| RW | Dòng làm mát nước, cho áp từ 8.000 mmAq trở lên (không nằm trong trang này) |
Cỡ khác cùng dòng
Đọc thêm trước khi chọn
- Máy thổi khí Roots là gì? Ứng dụng trong xử lý nước thải
- Máy thổi khí con sò và Roots khác nhau thế nào? Cách chọn đúng
- Máy thổi khí Roots nhập khẩu hay nội địa: 5 phương án, hụt chỗ nào
- Cách chọn máy thổi khí cho hệ thống xử lý nước thải: đừng lấy m³ bể
- Bảo hành máy thổi khí Roots nhập khẩu: hỏi gì trước?
- Chọn đại lý máy thổi khí Roots nhập khẩu: 10 tiêu chí
- Máy thổi khí con sò Perotac GB
- Máy thổi khí con sò Redpump GB
- Xem toàn bộ Máy thổi khí
Bảng lưu lượng–công suất theo vòng/phút và áp suất, kích thước, vật liệu theo tài liệu chính hãng Perotac Roots RL (ảnh trang catalog kèm). Công suất trong bảng đã gồm tổn thất truyền động; lưu lượng sai số ±5 %.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.


