Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng

Máy thổi khí Roots Perotac RL125 — họng 5" (125)

Bảng lưu lượng và công suất yêu cầu theo vòng/phút ở từng mức áp suất — chọn áp làm việc để xem.

Áp suất làm việc:
RL125 ở 1.000 mmAq· 9.8 kPa ≈ bể sâu 1 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)9.9411.5213.1415.0516.7218.4520.1121.7723.4925.2727.0128.74
Công suất yêu cầu (kW)3.313.784.24.555.15.325.776.236.657.067.388.17

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 2.000 mmAq· 19.6 kPa ≈ bể sâu 2 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)9.0610.5712.2914.0215.817.5119.1520.7822.524.3326.0527.79
Công suất yêu cầu (kW)5.366.076.737.458.258.869.6210.2810.9711.5912.3513.11

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 3.000 mmAq· 29.4 kPa ≈ bể sâu 3 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)8.389.8411.5613.3415.116.7918.420.0121.7323.725.3227.05
Công suất yêu cầu (kW)7.318.389.3610.3411.2912.3113.2714.2215.316.2117.1918.18

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 4.000 mmAq· 39.4 kPa ≈ bể sâu 4 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)7.99.3210.9312.7414.4216.2317.8719.4721.0523.0624.7926.52
Công suất yêu cầu (kW)9.3510.6811.9813.2414.5515.7417.3218.2719.520.7423.2124.3

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 5.000 mmAq· 49 kPa ≈ bể sâu 5 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)7.48.7910.412.213.915.7417.3218.9320.5122.5424.2726
Công suất yêu cầu (kW)11.3112.9814.6116.0317.8119.1820.7522.9724.3826.3327.4329.59

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 6.000 mmAq· 58.8 kPa ≈ bể sâu 6 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)6.918.279.9911.7213.3815.2616.7918.3820.0621.9823.7325.46
Công suất yêu cầu (kW)13.3515.2917.1318.9221.0722.9324.8127.3528.8230.5432.7134.87

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 7.000 mmAq· 68 kPa ≈ bể sâu 7 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)6.557.869.5611.7912.9214.816.3717.9419.6121.5923.3125.08
Công suất yêu cầu (kW)15.3117.5919.6521.9224.9826.6928.8830.6335.4634.7536.9239.04

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

RL125 ở 8.000 mmAq· 78.4 kPa ≈ bể sâu 8 m
Vòng/phút700800900100011001200130014001500160017001800
Lưu lượng (m³/phút)6.197.529.1910.6712.414.315.8617.4219.0821.2422.9324.71
Công suất yêu cầu (kW)17.2719.8922.1824.8228.930.4432.1933.9137.6938.9741.4343.2

kW đã gồm tổn thất truyền động → chọn motor tiêu chuẩn kế trên. Lưu lượng khí hút điều kiện tiêu chuẩn, sai số ±5 %.

Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT

Bảng hiệu suất RL125 đầy đủ — lưu lượng (m³/phút) / công suất (kW) theo vòng/phút và áp suất

Cột đang chọn ở phần trên được tô màu. Mỗi ô: số trên là lưu lượng m³/phút, số dưới là kW yêu cầu.

Vòng/phút1.000 mmAq2.000 mmAq3.000 mmAq4.000 mmAq5.000 mmAq6.000 mmAq7.000 mmAq8.000 mmAq
9.8 kPa19.6 kPa29.4 kPa39.4 kPa49 kPa58.8 kPa68 kPa78.4 kPa
7009.94
3.31 kW
9.06
5.36 kW
8.38
7.31 kW
7.9
9.35 kW
7.4
11.31 kW
6.91
13.35 kW
6.55
15.31 kW
6.19
17.27 kW
80011.52
3.78 kW
10.57
6.07 kW
9.84
8.38 kW
9.32
10.68 kW
8.79
12.98 kW
8.27
15.29 kW
7.86
17.59 kW
7.52
19.89 kW
90013.14
4.2 kW
12.29
6.73 kW
11.56
9.36 kW
10.93
11.98 kW
10.4
14.61 kW
9.99
17.13 kW
9.56
19.65 kW
9.19
22.18 kW
100015.05
4.55 kW
14.02
7.45 kW
13.34
10.34 kW
12.74
13.24 kW
12.2
16.03 kW
11.72
18.92 kW
11.79
21.92 kW
10.67
24.82 kW
110016.72
5.1 kW
15.8
8.25 kW
15.1
11.29 kW
14.42
14.55 kW
13.9
17.81 kW
13.38
21.07 kW
12.92
24.98 kW
12.4
28.9 kW
120018.45
5.32 kW
17.51
8.86 kW
16.79
12.31 kW
16.23
15.74 kW
15.74
19.18 kW
15.26
22.93 kW
14.8
26.69 kW
14.3
30.44 kW
130020.11
5.77 kW
19.15
9.62 kW
18.4
13.27 kW
17.87
17.32 kW
17.32
20.75 kW
16.79
24.81 kW
16.37
28.88 kW
15.86
32.19 kW
140021.77
6.23 kW
20.78
10.28 kW
20.01
14.22 kW
19.47
18.27 kW
18.93
22.97 kW
18.38
27.35 kW
17.94
30.63 kW
17.42
33.91 kW
150023.49
6.65 kW
22.5
10.97 kW
21.73
15.3 kW
21.05
19.5 kW
20.51
24.38 kW
20.06
28.82 kW
19.61
35.46 kW
19.08
37.69 kW
160025.27
7.06 kW
24.33
11.59 kW
23.7
16.21 kW
23.06
20.74 kW
22.54
26.33 kW
21.98
30.54 kW
21.59
34.75 kW
21.24
38.97 kW
170027.01
7.38 kW
26.05
12.35 kW
25.32
17.19 kW
24.79
23.21 kW
24.27
27.43 kW
23.73
32.71 kW
23.31
36.92 kW
22.93
41.43 kW
180028.74
8.17 kW
27.79
13.11 kW
27.05
18.18 kW
26.52
24.3 kW
26
29.59 kW
25.46
34.87 kW
25.08
39.04 kW
24.71
43.2 kW

Giá niêm yết RL125 theo công suất động cơ (đã gồm VAT)

Kích thước lắp đặt (mm) — đầu thổi RL125

ABCLMN
455500265157.5100100

Ký hiệu theo bản vẽ kích thước của hãng.

Bảng hiệu suất Perotac theo tài liệu chính hãng; ảnh trang catalog bên dưới.

Xem trang catalog gốcCatalog RL125

Ảnh thực tế máy thổi khí Roots Perotac RL

Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.

Máy thổi khí Roots RL trên bệ, nắp che dây đai màu vàng, hai ống giảm thanh bọc nilon
Máy thổi khí Roots RL mới giao: thân máy và động cơ trên bệ, nắp che dây đai màu vàng, hai ống giảm thanh còn bọc nilon.

Cỡ RL125 trong dòng Perotac

Cỡ RL125, họng 5" (125), có 12 mức vòng quay; bảng phía trên ghi lưu lượng và công suất theo vòng quay và áp suất.

Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cấu tạo, cách chọn máy và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Máy thổi khí Roots Perotac RL.

Cách đọc mã máy

RLĐầu thổi Roots 3 thùy, làm mát bằng không khí (Blower Body only)
RLCBộ trọn RL + motor + puly/đai + lọc, giảm thanh, van an toàn, van một chiều, đồng hồ, đế
RLVBộ trọn cấu hình hút chân không
40 / 50 / 65 / 80 / 100 / 125 / 150Cỡ họng (mm) — quyết định dải lưu lượng
RWDòng làm mát nước, cho áp từ 8.000 mmAq trở lên (không nằm trong trang này)

Cỡ khác cùng dòng

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Bảng lưu lượng–công suất theo vòng/phút và áp suất, kích thước, vật liệu theo tài liệu chính hãng Perotac Roots RL (ảnh trang catalog kèm). Công suất trong bảng đã gồm tổn thất truyền động; lưu lượng sai số ±5 %.

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá