
Perotac · Nhập khẩu Đài Loan · Bảo hành 12 tháng
Máy thổi khí con sò Perotac GB 1 tầng cánh
Con sò 1 tầng cánh — GB250 → GB18000S
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-250 — công suất 0.25 kW, lưu lượng 48 m³/h, cột áp 12 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-370 — công suất 0.37 kW, lưu lượng 57 m³/h, cột áp 14 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-550 — công suất 0.55 kW, lưu lượng 110 m³/h, cột áp 20 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-750S — công suất 0.75 kW, lưu lượng 145 m³/h, cột áp 22 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-1100 — công suất 1.1 kW, lưu lượng 210 m³/h, cột áp 25 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-1100S — công suất 1.1 kW, lưu lượng 210 m³/h, cột áp 25 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-1500 — công suất 1.5 kW, lưu lượng 220 m³/h, cột áp 26 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-1500S — công suất 1.5 kW, lưu lượng 220 m³/h, cột áp 26 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-2200 — công suất 2.2 kW, lưu lượng 325 m³/h, cột áp 36 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-2200S — công suất 2.2 kW, lưu lượng 325 m³/h, cột áp 36 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-3000S — công suất 3 kW, lưu lượng 390 m³/h, cột áp 37 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-4000S — công suất 4 kW, lưu lượng 475 m³/h, cột áp 38 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-5500S — công suất 5.5 kW, lưu lượng 530 m³/h, cột áp 42 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-7500S — công suất 7.5 kW, lưu lượng 550 m³/h, cột áp 45 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-9500S — công suất 9.5 kW, lưu lượng 1000 m³/h, cột áp 70 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-11000S — công suất 11 kW, lưu lượng 1200 m³/h, cột áp 75 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Máy thổi khí con sò Perotac model GB-15000S — công suất 15 kW, lưu lượng 1037 m³/h, cột áp 95 KPa.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bảng thông số con sò 1 tầng cánh
Vuốt ngang để xem giá →
| Mã | Điện | Điện áp | Công suất | Giá niêm yếtđã gồm VAT | Áp tối đa (kPa) | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Chân không (kPa) | Tốc độ (rpm) | Ồn (dB) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 pha | 220 V | 250 W | 2.520.000 đ | 12 | 48 | 8.5 | 2800 | <56 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 250 W | Liên hệ | 12 | 48 | 8.5 | 2800 | <56 | |
| 1 pha | 220 V | 370 W | 2.835.000 đ | 14 | 57 | 11 | 2800 | <56 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 370 W | Liên hệ | 14 | 57 | 11 | 2800 | <56 | |
| 1 pha | 220 V | 550 W | 3.465.000 đ | 20 | 110 | 16 | 2800 | <60 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 550 W | Liên hệ | 20 | 110 | 16 | 2800 | <60 | |
| 1 pha | 220 V | 750 W | Liên hệ | 22 | 145 | 18 | 2800 | <60 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 750 W | 3.570.000 đ | 22 | 145 | 18 | 2800 | <60 | |
| 1 pha | 220 V | 1,1 kW | 4.620.000 đ | 25 | 210 | 20 | 2800 | <60 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 1,1 kW | 4.515.000 đ | 25 | 210 | 20 | 2800 | <60 | |
| 1 pha | 220 V | 1,5 kW | 4.935.000 đ | 26 | 220 | 21 | 2800 | <60 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 1,5 kW | 4.830.000 đ | 26 | 220 | 21 | 2800 | <60 | |
| 1 pha | 220 V | 2,2 kW | 7.770.000 đ | 36 | 325 | 26 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 2,2 kW | 6.405.000 đ | 36 | 325 | 26 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ220 / Y380 | 3 kW | 8.715.000 đ | 37 | 390 | 29 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 4 kW | 10.500.000 đ | 38 | 475 | 30 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 5,5 kW | 14.385.000 đ | 42 | 530 | 34 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 7,5 kW | 15.435.000 đ | 45 | 550 | 35 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 9,5 kW | 35.070.000 đ | 70 | 1000 | 40 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 11 kW | 38.220.000 đ | 75 | 1200 | 40 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 15 kW | 41.160.000 đ | 95 | 1037 | 40 | 2800 | <70 | |
| 3 pha | Δ380 / Y660 | 18 kW | Liên hệ | 79 | 1050 | 40 | 2800 | <70 |
Thông số kỹ thuật Perotac ở điện lưới 50 Hz. Cần tài liệu đầy đủ cho dự án, liên hệ để nhận.
Xem trang catalog gốc

Nhóm GB-1T trong dòng Perotac
Nhóm GB-1T có 22 mã; bảng phía trên ghi thông số riêng của từng mã.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cấu tạo, cách chọn máy và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Máy thổi khí con sò Perotac GB.
Cách đọc mã máy
| GB | Dòng máy thổi khí con sò (vortex blower) |
|---|---|
| 250, 370, 550… 18000 | Công suất motor tính bằng W (GB750 = 0,75 kW, GB5500S = 5,5 kW) |
| S | Bản 3 pha (Δ/Y); không có S = 1 pha 220 V |
| /2 | 2 tầng cánh — áp cao hơn ở cùng công suất, lưu lượng thấp hơn |
Nhóm khác cùng dòng
Đọc thêm trước khi chọn
- Máy thổi khí con sò và Roots khác nhau thế nào? Cách chọn đúng
- Máy thổi khí con sò 3 pha: chọn GB cho nguồn 380 V
- Chọn máy thổi khí con sò: đọc nhầm 4 số trên tem là chọn sai
- Máy thổi khí con sò 750W: tính điện trước khi mua
- Lắp máy con sò sai bước nào khiến motor nóng?
- Máy thổi khí con sò Redpump GB
- Máy thổi khí Roots Perotac RL
- Xem toàn bộ Máy thổi khí
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng Perotac, ghi ở điện lưới 50 Hz. Cần bản vẽ hay đường đặc tính cho dự án, liên hệ để nhận tài liệu đầy đủ.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.
