Máy thổi khí Roots Perotac

Máy thổi khí Roots Perotac RL150-18.5KW

Perotac TaiwanModel: RL150-18.5KW
Công suất
18.5 kW
Lưu lượng
13.09 - 37.26 m³/min
Cột áp
9.8 - 78.4 KPa
Điện áp
3 pha / 380V
Giá bán:89.640.000 đĐã gồm VAT 8% · giá chưa VAT 83.000.000 đ · gọi hoặc Zalo để có giá tốt cho công trình, số lượng

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Công suất18.5 kW
Lưu lượng khí13.09 - 37.26 m³/min
Cột áp9.8 - 78.4 KPa
Điện áp3 pha / 380V
Xuất xứĐài Loan
Bảo hành12 tháng
Kích thước & Kết nối
Họng hút/xả150 mm

Mô tả sản phẩm

Máy thổi khí Roots Perotac model RL150-18.5KW — công suất 18.5 kW, lưu lượng 13.09 - 37.26 m³/min, cột áp 9.8 - 78.4 KPa.

Hỗ trợ khách hàng

  • Cam kết chính hãng 100%
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
  • Giao hàng toàn quốc

Máy thổi khí Roots Perotac RL150-18.5KW dùng cho việc gì

Máy thổi khí Roots dùng hai hoặc ba thùy quay ngược chiều để đẩy khí, cho lưu lượng lớn ở áp suất cao hơn con sò. Đây là máy sục khí chính của bể hiếu khí trong trạm xử lý nước thải công nghiệp, khu dân cư, nhà máy chế biến, và dùng cho vận chuyển khí nén hạt.

Máy lắp trên cạn, chạy liên tục, đi kèm lọc gió, van an toàn và giảm ồn.

Mã này thuộc danh mục Máy thổi khí của Perotac, công suất 18.5 kW, lưu lượng 13.09 - 37.26 m³/min, áp suất 9.8 - 78.4 KPa.

So sánh RL150-18.5KW với mã cùng dòng Perotac

Thông số theo bảng giá hiện hành, xếp theo công suất. Mã đang xem được tô đậm.

Công suấtLưu lượng khíÁp suấtĐiện áp
RL150-15KW15 kW13.09 - 37.26 m³/min9.8 - 78.4 KPa3 pha / 380V
RL125-18.5KW18.5 kW9.94 - 28.74 m³/min9.8 - 78.4 KPa3 pha / 380V
RL150-18.5KW18.5 kW13.09 - 37.26 m³/min9.8 - 78.4 KPa3 pha / 380V
RL125-22KW22 kW9.94 - 28.74 m³/min9.8 - 78.4 KPa3 pha / 380V
RL150-22KW22 kW13.09 - 37.26 m³/min9.8 - 78.4 KPa3 pha / 380V

Chọn mã nào cho đúng

  • Mã RL150-18.5KW phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 13.09 - 37.26 m³/min và cột áp 9.8 - 78.4 KPa. Chọn mã có lưu lượng và cột áp nhỉnh hơn con số tính toán để bù tổn thất đường ống, nhưng không dư quá nhiều vì bơm sẽ chạy lệch điểm hiệu suất.
  • Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem RL125-22KW (22 kW, lưu lượng 9.94 - 28.74 m³/min, cột áp 9.8 - 78.4 KPa).
  • Nhu cầu nhỏ hơn, muốn tiết kiệm điện: xem RL125-18.5KW (18.5 kW, lưu lượng 9.94 - 28.74 m³/min, cột áp 9.8 - 78.4 KPa).
  • Mã này dùng điện 3 pha / 380V; kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
  • Áp suất làm việc bằng chiều sâu bể trên đĩa khí cộng tổn thất ống; lưu lượng theo nhu cầu oxy tính từ tải ô nhiễm của bể.
  • Mỗi cỡ họng có nhiều mức vòng quay; chọn vòng quay và công suất động cơ theo bảng lưu lượng, kW ở đúng áp làm việc.
  • Nên có máy dự phòng chạy luân phiên vì bể hiếu khí không được ngừng sục lâu.

Câu hỏi thường gặp về máy thổi khí

Roots có cần bảo dưỡng nhiều không?

Cần thay dầu hộp bánh răng, vệ sinh lọc gió, kiểm tra dây đai định kỳ. Máy chạy đúng áp và sạch lọc thì rất bền.

Vì sao máy nóng và kêu to?

Thường do áp làm việc vượt mức cho phép, lọc gió tắc, dây đai lệch hoặc dầu hộp số thiếu. Xem thêm bài xử lý sự cố bên dưới.

Có thay con sò bằng Roots được không?

Được khi bể sâu hơn hoặc cần lưu lượng lớn hơn khả năng của con sò; cần đổi ống và van phù hợp áp suất mới.

Sản phẩm cùng danh mục

Máy thổi khí Roots Perotac
Perotac Taiwan

Máy thổi khí Roots Perotac

Model: RL100-11KW
Công suất
11 kW
Lưu lượng
5.08 - 14.65 m³/min
Cột áp
9.8 - 78.4 KPa
Điện áp
3 pha / 380V
50.004.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac GB
Máy thổi khí Roots Perotac
Perotac Taiwan

Máy thổi khí Roots Perotac

Model: RL100-15KW
Công suất
15 kW
Lưu lượng
5.08 - 14.65 m³/min
Cột áp
9.8 - 78.4 KPa
Điện áp
3 pha / 380V
51.624.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac GB
Máy thổi khí Roots Perotac
Perotac Taiwan

Máy thổi khí Roots Perotac

Model: RL100-5.5KW
Công suất
5.5 kW
Lưu lượng
5.08 - 14.65 m³/min
Cột áp
9.8 - 78.4 KPa
Điện áp
3 pha / 380V
46.224.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac GB
Máy thổi khí Roots Perotac
Perotac Taiwan

Máy thổi khí Roots Perotac

Model: RL100-7.5KW
Công suất
7.5 kW
Lưu lượng
5.08 - 14.65 m³/min
Cột áp
9.8 - 78.4 KPa
Điện áp
3 pha / 380V
46.764.000 đđã gồm VAT
Bảng Q–H Perotac GB
Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá