Aquaris 10SP125

Aquaris · Nhập khẩu · Bảo hành 12 tháng

Bơm chìm giếng khoan 10" Aquaris 10SP125

Nhóm 10SP125 — lưu lượng danh định 125 m³/h

Chọn mã (9):
10SP125-01
Công suất
11 kW · 15 HP
Cột áp tối đa
30 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0305028802410022125201401716013
10SP125-02
Công suất
22 kW · 30 HP
Cột áp tối đa
59 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0595055804910045125401403516026
10SP125-03
Công suất
30 kW · 40 HP
Cột áp tối đa
87 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0875083807410067125601405316040
10SP125-04
Công suất
37 kW · 50 HP
Cột áp tối đa
115 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Giá Aquaris (đã gồm VAT)
103.140.000 đ
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
011550110809810091125801407016052
10SP125-05
Công suất
55 kW · 75 HP
Cột áp tối đa
146 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
014650141801271001181251001409516061
10SP125-06
Công suất
63 kW · 85 HP
Cột áp tối đa
178 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0178501658014210013012512014010016075
10SP125-07
Công suất
75 kW · 100 HP
Cột áp tối đa
208 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
0208501928016510015212514014011516089
10SP125-08
Công suất
93 kW · 125 HP
Cột áp tối đa
235 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02355022080189100172125160140132160100
10SP125-09
Công suất
93 kW · 125 HP
Cột áp tối đa
264 m
Lưu lượng tới
160 m³/h
Điện
3 pha
Cột áp (m) theo lưu lượng (m³/h)
02645024880214100195125180140150160112
Đường đặc tính Q–H — 10SP125
05010015020025030005080100125140160Q (m³/h)H (m)10SP125-09: Q=0 m³/h → H=264 m10SP125-09: Q=50 m³/h → H=248 m10SP125-09: Q=80 m³/h → H=214 m10SP125-09: Q=100 m³/h → H=195 m10SP125-09: Q=125 m³/h → H=180 m10SP125-09: Q=140 m³/h → H=150 m10SP125-09: Q=160 m³/h → H=112 m10SP125-0910SP125-08: Q=0 m³/h → H=235 m10SP125-08: Q=50 m³/h → H=220 m10SP125-08: Q=80 m³/h → H=189 m10SP125-08: Q=100 m³/h → H=172 m10SP125-08: Q=125 m³/h → H=160 m10SP125-08: Q=140 m³/h → H=132 m10SP125-08: Q=160 m³/h → H=100 m10SP125-0810SP125-07: Q=0 m³/h → H=208 m10SP125-07: Q=50 m³/h → H=192 m10SP125-07: Q=80 m³/h → H=165 m10SP125-07: Q=100 m³/h → H=152 m10SP125-07: Q=125 m³/h → H=140 m10SP125-07: Q=140 m³/h → H=115 m10SP125-07: Q=160 m³/h → H=89 m10SP125-0710SP125-06: Q=0 m³/h → H=178 m10SP125-06: Q=50 m³/h → H=165 m10SP125-06: Q=80 m³/h → H=142 m10SP125-06: Q=100 m³/h → H=130 m10SP125-06: Q=125 m³/h → H=120 m10SP125-06: Q=140 m³/h → H=100 m10SP125-06: Q=160 m³/h → H=75 m10SP125-0610SP125-05: Q=0 m³/h → H=146 m10SP125-05: Q=50 m³/h → H=141 m10SP125-05: Q=80 m³/h → H=127 m10SP125-05: Q=100 m³/h → H=118 m10SP125-05: Q=125 m³/h → H=100 m10SP125-05: Q=140 m³/h → H=95 m10SP125-05: Q=160 m³/h → H=61 m10SP125-0510SP125-04: Q=0 m³/h → H=115 m10SP125-04: Q=50 m³/h → H=110 m10SP125-04: Q=80 m³/h → H=98 m10SP125-04: Q=100 m³/h → H=91 m10SP125-04: Q=125 m³/h → H=80 m10SP125-04: Q=140 m³/h → H=70 m10SP125-04: Q=160 m³/h → H=52 m10SP125-0410SP125-03: Q=0 m³/h → H=87 m10SP125-03: Q=50 m³/h → H=83 m10SP125-03: Q=80 m³/h → H=74 m10SP125-03: Q=100 m³/h → H=67 m10SP125-03: Q=125 m³/h → H=60 m10SP125-03: Q=140 m³/h → H=53 m10SP125-03: Q=160 m³/h → H=40 m10SP125-0310SP125-02: Q=0 m³/h → H=59 m10SP125-02: Q=50 m³/h → H=55 m10SP125-02: Q=80 m³/h → H=49 m10SP125-02: Q=100 m³/h → H=45 m10SP125-02: Q=125 m³/h → H=40 m10SP125-02: Q=140 m³/h → H=35 m10SP125-02: Q=160 m³/h → H=26 m10SP125-0210SP125-01: Q=0 m³/h → H=30 m10SP125-01: Q=50 m³/h → H=28 m10SP125-01: Q=80 m³/h → H=24 m10SP125-01: Q=100 m³/h → H=22 m10SP125-01: Q=125 m³/h → H=20 m10SP125-01: Q=140 m³/h → H=17 m10SP125-01: Q=160 m³/h → H=13 m10SP125-01

Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.

Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — 10SP125

Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.

Mã máykWHPGiá Aquarisđã gồm VATCột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h)
05080100125140160
1115Liên hệ30282422201713
2230Liên hệ59554945403526
3040Liên hệ87837467605340
3750103.140.000 đ 1151109891807052
5575Liên hệ1461411271181009561
6385Liên hệ17816514213012010075
75100Liên hệ20819216515214011589
93125Liên hệ235220189172160132100
93125Liên hệ264248214195180150112

Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng — ảnh trang catalog bên dưới.

Về dòng 10" Aquaris 10SP

10SP là dòng bơm chìm giếng khoan thân inox của Aquaris cho giếng ống vách từ 250 mm (10") trở lên. Dải máy 11–110 kW, lưu lượng danh định 125/160 m³/h, cột áp tới 297 m — cỡ dùng cho trạm cấp nước, tưới tiêu diện rộng, khu công nghiệp và hạ mực nước ngầm.

Thân, vỏ tầng cánh và cánh bơm bằng inox AISI 304 (bản ② dùng AISI 316), vỏ ngoài motor inox 304, nắp trên và đế dưới có bản gang G20 hoặc inox — xem bảng vật liệu bên dưới. Motor quấn lại được hoặc loại kín hoàn toàn, kích thước theo chuẩn NEMA, dung sai đường đặc tính theo ISO 2548.

Chọn nhóm theo lưu lượng cần trước, rồi chọn số tầng cánh theo cột áp: trong cùng nhóm, càng nhiều tầng thì cột áp càng cao còn dải lưu lượng giữ nguyên. Đường kính ngoài thân bơm tối đa φ210 mm nên phải đo đường kính TRONG ống vách trước khi chốt máy.

Ứng dụng

  • Cấp nước từ giếng khoan hoặc bể chứa
  • Cấp nước sinh hoạt, công trình dân dụng và công nghiệp
  • Tưới tiêu, tưới vườn

Điều kiện làm việc

  • Nhiệt độ chất lỏng tối đa ±50 °C
  • Hàm lượng cát tối đa 0,25 %
  • Đường kính giếng tối thiểu 250 mm (10")
  • Đường kính ngoài thân bơm tối đa φ210 mm
  • Tốc độ quay ≈2.850 vòng/phút (50 Hz)
  • Dung sai đường đặc tính theo ISO 2548

Motor và bơm

  • Motor quấn lại được (rewindable) hoặc motor kín hoàn toàn (full obturated screen motor)
  • Khởi động trực tiếp (1 cáp) hoặc sao – tam giác (2 cáp)
  • Đi kèm tủ khởi động hoặc tủ điều khiển tự động
  • Kích thước motor theo chuẩn NEMA
  • Chỉ có bản 3 pha — bản 1 pha nằm ở cỡ 4" (dòng 4SP)

Cách đọc mã máy

10Đường kính giếng tối thiểu tính bằng inch — 10" = 250 mm
SPDòng bơm chìm giếng khoan thân inox của Aquaris
125/160Lưu lượng danh định (m³/h)
-3, -8, -13…Số tầng cánh — nhiều tầng thì cột áp cao hơn, thân dài hơn
-5.5, -11, -55Công suất motor (kW)

Cách chọn đúng mã

  1. Chọn nhóm theo lưu lượng cần: 125 m³/h → 10SP125, 160 m³/h → 10SP160.
  2. Đo đường kính TRONG ống vách trước — thân bơm phải nhỏ hơn ống ít nhất 10–15 mm để thả được và còn khe cho nước làm mát motor.
  3. Tính cột áp thật = mực nước ĐỘNG (khi bơm chạy) + chiều cao từ miệng giếng lên bồn + tổn thất ống. Không dùng mực nước tĩnh.
  4. Chọn cột lưu lượng cần dùng trong bảng Q–H, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật một chút. Không chọn theo cột áp tối đa (Q = 0).
  5. Kiểm tra chiều dài tổng T (mm) so với đoạn thẳng của giếng và độ sâu thả.
  6. Điện tại chỗ là 1 pha hay 3 pha → chọn mã có/không có chữ M tương ứng. Từ khoảng 3 kW trở lên chỉ có bản 3 pha.

Vật liệu cấu tạo

Van một chiềuBản ①: inox AISI 304 · bản ②: inox AISI 316
Lồng hútBản ①: inox AISI 304 · bản ②: inox AISI 316
Vỏ tầng cánhBản ①: inox AISI 304 · bản ②: inox AISI 316
Cánh bơmBản ①: inox AISI 304 · bản ②: inox AISI 316
Trục bơmBản ①: inox AISI 316 · bản ②: inox AISI 304
Khớp nối trụcBản ①: inox AISI 316 · bản ②: inox AISI 304
Vòng mònCao su
Vỏ ngoài motorInox AISI 304
Nắp trênBản ①: gang G20 UNI5007 · bản ②: inox AISI 304
Đế dướiBản ①: gang G20 UNI5007 · bản ②: inox AISI 304
Phớt làm kínBản ①: NBR · bản ②: carbon – SiC/TC
Trục motorInox AISI 304 – C1045
Bạc chặnBản ①: ceramic/carbon · bản ②: NSK
Bạc đỡBản ①: ceramic/TC · bản ②: NSK

Câu hỏi thường gặp

Mã 10SP125-3-11 đọc thế nào?

10 là cỡ giếng tối thiểu 10" (250 mm), SP là dòng bơm chìm thân inox của Aquaris, 125 là lưu lượng danh định (m³/h), số kế tiếp là số tầng cánh, số cuối là công suất motor tính bằng kW.

Dòng này có bản 1 pha không?

Không. Catalog Aquaris chỉ in bản 3 pha cho cỡ 6", 8" và 10"; bản 1 pha chỉ có ở cỡ 4 inch (dòng 4SP).

Giếng nhỏ hơn 250 mm có thả được không?

Không nên. Thân bơm cỡ này có đường kính ngoài tới φ210 mm và vẫn cần khe hở cho nước chảy qua làm mát motor; giếng nhỏ hơn thì chuyển xuống cỡ nhỏ hơn theo đúng lưu lượng cần.

Inox 304 hay 316?

Dòng này có hai bản chế tạo: bản ① dùng AISI 304 cho phần thủy lực và AISI 316 cho trục, bản ② ngược lại. Nước giếng nhiễm mặn hay có hóa chất thì gửi kết quả phân tích nước để chọn đúng bản.

Nhóm khác trong dòng Aquaris

← Xem tổng quan cả dòng

Đọc thêm trước khi chọn

Số Q–H, công suất và vật liệu theo catalog chính hãng Aquaris SP (50 Hz, 2.850 vòng/phút).

Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá