Redpump · Nhập khẩu · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm cắt rác Redpump WB họng DN80
Họng DN80 — 2,2–7,5 kW, tới 120 m³/h, cột áp tới 35 m
Bơm chìm nước thải Redpump model 80WB45-9-2.2 — công suất 2.2 KW, lưu lượng 60 m³/h, cột áp 18 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải Redpump model 80WB45-12-3 — công suất 3 KW, lưu lượng 60 m³/h, cột áp 23 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải Redpump model 80WB50-15-4 — công suất 4 KW, lưu lượng 80 m³/h, cột áp 29 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải Redpump model 80WB45-20-5.5 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 90 m³/h, cột áp 32 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải Redpump model 80WB45-25-7.5 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 120 m³/h, cột áp 35 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — WB-DN80
Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
| Mã máy | kW | HP | Giá Redpumpđã gồm VAT | Ống ra | Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00 l/ph | 10167 l/ph | 20333 l/ph | 30500 l/ph | 40667 l/ph | 50833 l/ph | 601000 l/ph | 701167 l/ph | 801333 l/ph | 901500 l/ph | 1001667 l/ph | 1101833 l/ph | 1202000 l/ph | |||||
| 2.2 | 3 | DN80 | 18 | 16 | 15 | 13 | 11 | 7 | 1 | ||||||||
| 3 | 4 | DN80 | 23 | 21 | 18 | 16 | 14 | 10 | 1 | ||||||||
| 4 | 5.5 | DN80 | 29 | 26 | 24 | 21 | 18 | 15 | 10 | 1 | |||||||
| 5.5 | 7.5 | DN80 | 32 | 29 | 27 | 25 | 22 | 18 | 15 | 10 | 5 | 1 | |||||
| 7.5 | 10 | DN80 | 35 | 33 | 31 | 29 | 26 | 24 | 20 | 17 | 14 | 11 | 7 | 4 | 1 | ||
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.
Ảnh thực tế bơm chìm cắt rác Redpump WB
Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.



Nhóm WB-DN80 trong dòng Redpump
Nhóm WB-DN80 có 5 mã, motor 2,2–7,5 kW, lưu lượng tới 120 m³/h, cột áp tới 35 m, giá niêm yết từ 4.860.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm nước thải cắt rác Redpump WB.
Cách đọc mã máy
| 50 / 65 / 80 / 100… | Cỡ họng xả (mm): DN50, DN65, DN80, DN100, DN150, DN200, DN250, DN300 |
|---|---|
| WB | Dòng bơm chìm nước thải có cánh cắt rác |
| 15 / 25 / 45… | Lưu lượng danh định (m³/h) |
| -15 / -22 / -25… | Cột áp danh định (m) |
| -1.5 / -2.2 / -7.5… | Công suất motor (kW) |
Nhóm khác trong dòng Redpump
Đọc thêm trước khi chọn
- Bơm chìm cắt rác là gì? Ứng dụng và cách chọn
- Cách chọn máy bơm theo lưu lượng và cột áp
- Bơm chìm nước thải 20m3 h: một máy hay hai máy?
- Hầm gửi xe ngập: tính hố thu và bơm dự phòng ra sao?
- Bơm chìm nước thải 1 pha hay 3 pha: chọn theo nguồn điện
- Bơm chìm nước thải Đài Loan mới hay Nhật bãi?
- Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC
- Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris WA
- Bơm chìm nước thải Redpump RP
- Xem toàn bộ Bơm chìm nước thải
Thông số kỹ thuật Redpump dòng WB theo tài liệu chính hãng (50 Hz): bảng hiệu suất, vật liệu, điều kiện làm việc. Cần bản vẽ hay tư vấn chọn mã, liên hệ để nhận hỗ trợ.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

