
Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS300/80T
Xem bảng Q–H đầy đủ của dòng:Aquaris FS
Thông số kỹ thuật
| Công suất | 2.2 KW |
| Lưu lượng | 48 m³/h |
| Cột áp | 15.5 m |
| Điện áp | 3 pha / 380V |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Ý (Italy) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Họng hút/xả | 80 mm |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Dây quấn động cơ | 100% lõi đồng |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Tốc độ vòng quay | 2900 rpm |
| Thân bơm | Inox 304 |
| Buồng bơm | Inox 304 |
Mô tả sản phẩm
Bơm chìm nước thải inox Aquaris model FS300/80T — công suất 2.2 KW, lưu lượng 48 m³/h, cột áp 15.5 m.
Hỗ trợ khách hàng
- ✓Cam kết chính hãng 100%
- ✓Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- ✓Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- ✓Giao hàng toàn quốc
Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS300/80T dùng cho việc gì
Bơm chìm nước thải bằng inox phù hợp với môi chất ăn mòn nhẹ mà thân gang khó duy trì độ bền. Các ứng dụng gồm nước thải thực phẩm, nước vệ sinh nhà xưởng, nước chứa hóa chất loãng và dòng thải có độ mặn.
Bề mặt thép không gỉ không bị rỉ sét và dễ giữ sạch. Vì vậy, máy cũng thích hợp với khu vực có yêu cầu về vệ sinh.
Mã này thuộc danh mục Bơm chìm nước thải của Aquaris, công suất 2.2 KW, lưu lượng 48 m³/h, cột áp 15.5 m.
So sánh FS300/80T với mã cùng dòng Aquaris
Các mã cùng dòng xếp từ công suất nhỏ đến lớn, số liệu lấy từ bảng giá đang áp dụng; mã bạn đang xem in đậm.
| Mã | Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Điện áp |
|---|---|---|---|---|
| FS-35-7-2.2 | 2.2 KW | 51 m³/h | 17 m | 1 pha / 220V hoặc 3 pha / 380V |
| FS300/50M | 2.2 KW | 48 m³/h | 15.5 m | 1 pha / 220V |
| FS300/80T | 2.2 KW | 48 m³/h | 15.5 m | 3 pha / 380V |
| FX300/50T | 2.2 kW | 54 m³/h | 19 m | 3 pha / 380V |
| 50WA15-25-3 | 3 KW | 35 m³/h | 30 m | 3 pha / 380V |
Chọn mã nào cho đúng
- Mã FS300/80T phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 48 m³/h và cột áp 15.5 m. Nên để lưu lượng và cột áp của mã cao hơn nhu cầu tính toán một chút để bù phần hao trên đường ống; chọn dư quá nhiều thì bơm làm việc xa vùng hiệu suất tốt.
- Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem FX300/50T (2.2 kW, lưu lượng 54 m³/h, cột áp 19 m).
- Cùng thông số nhưng dùng điện 1 pha / 220V: xem FS300/50M.
- Mã này dùng điện 3 pha / 380V; kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
- Cần làm rõ thành phần của nước thải trước khi chọn máy. Axit mạnh hoặc hóa chất đậm đặc có thể đòi hỏi loại inox cao hơn hay một vật liệu khác.
- Cách xác định lưu lượng và cột áp tương tự bơm nước thải thông thường. Khả năng cho hạt rắn đi qua của mã phải lớn hơn kích thước rác có trong nước.
- Khi nước thải vừa chứa hóa chất vừa có rác dạng sợi, nên tách phần rác trước khi dòng nước đi vào bơm.
Câu hỏi thường gặp về bơm chìm nước thải
Bơm chìm inox có thể xử lý nước thải sinh hoạt thông thường không?
Có. Trong môi trường ăn mòn, vật liệu inox còn có độ bền tốt hơn gang. Với nước thải không gây ăn mòn, lợi thế vật liệu này không thật sự cần thiết.
Inox có phù hợp để làm việc với nước biển không?
Nước biển gây ăn mòn mạnh nên phải chọn mác inox tương thích và kiểm tra phớt thường xuyên. Độ mặn của nước cần được nêu rõ khi xác định mã máy.
Dòng bơm nước thải inox này có chức năng cắt rác không?
Các máy trong danh mục sử dụng cánh hở và không được trang bị lưỡi cắt. Nếu nước có nhiều rác sợi, cần dùng dòng cắt rác hoặc bố trí song chắn trước bơm.
Sản phẩm cùng danh mục

Bơm chìm nước thải inox Aquaris

Bơm chìm nước thải inox Aquaris

Bơm chìm nước thải inox Aquaris

