Aquaris · Nhập khẩu · Bảo hành 12 tháng
Bơm chìm cắt rác Aquaris WA họng DN50
Họng DN50 — 1,5–7,5 kW, tới 50 m³/h, cột áp tới 45 m
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA15-15-1.5 — công suất 1.5 KW, lưu lượng 30 m³/h, cột áp 18 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA9-22-2.2 — công suất 2.2 KW, lưu lượng 35 m³/h, cột áp 24 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA15-25-3 — công suất 3 KW, lưu lượng 35 m³/h, cột áp 30 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA20-25-4 — công suất 4 KW, lưu lượng 45 m³/h, cột áp 31 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA25-28-5.5 — công suất 5.5 KW, lưu lượng 45 m³/h, cột áp 38 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris model 50WA15-40-7.5 — công suất 7.5 KW, lưu lượng 50 m³/h, cột áp 45 m.
Hàng đặt trước, giao khoảng 3 ngày sau khi chốt đơn · giao toàn quốc · có hóa đơn VAT
Đường vẽ đúng theo bảng hiệu suất bên dưới (50 Hz, dung sai theo ISO 9906). Rê chuột vào đường để xem giá trị.
Bảng hiệu suất Q–H (50 Hz) — WA-DN50
Cột đầu (Q = 0) là cột áp tối đa, chỉ để tham khảo. Cách đọc: chọn cột lưu lượng cần dùng, dò xuống mã có cột áp lớn hơn cột áp thật của hệ một chút.
Vuốt ngang để xem giá →
| Mã máy | kW | HP | Giá Aquarisđã gồm VAT | Ống ra | Cột áp H (m) tại lưu lượng Q (m³/h) | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00 l/ph | 583 l/ph | 10167 l/ph | 15250 l/ph | 20333 l/ph | 25417 l/ph | 30500 l/ph | 35583 l/ph | 40667 l/ph | 45750 l/ph | 50833 l/ph | |||||
| 1.5 | 2 | DN50 | 18 | 17 | 16 | 15 | 12 | 7 | 1 | ||||||
| 2.2 | 3 | DN50 | 24 | 23 | 21 | 18 | 15 | 10 | 5 | 1 | |||||
| 3 | 4 | DN50 | 30 | 29 | 27 | 25 | 21 | 16 | 8 | 4 | |||||
| 4 | 5.5 | DN50 | 31 | 30 | 29 | 27 | 25 | 21 | 17 | 12 | 6 | 1 | |||
| 5.5 | 7.5 | DN50 | 38 | 37 | 35 | 33 | 32 | 28 | 24 | 17 | 10 | 1 | |||
| 7.5 | 10 | DN50 | 45 | 44 | 43 | 40 | 36 | 32 | 26 | 20 | 14 | 7 | 1 | ||
Thông số kỹ thuật theo tài liệu chính hãng.
Ảnh thực tế bơm chìm cắt rác Aquaris WA
Ảnh công ty tự chụp máy thật. Máy trong ảnh cùng dòng, có thể khác mã với mã đang xem. Bấm ảnh để phóng to.



Nhóm WA-DN50 trong dòng Aquaris
Nhóm WA-DN50 có 6 mã, motor 1,5–7,5 kW, lưu lượng tới 50 m³/h, cột áp tới 45 m, giá niêm yết từ 9.936.000 đ (đã gồm VAT). Bảng phía trên ghi cột áp của từng mã tại từng mức lưu lượng.
Giới thiệu dòng, ứng dụng, điều kiện làm việc, cách chọn mã, vật liệu cấu tạo và câu hỏi thường gặp: xem trang tổng quan Bơm chìm nước thải cắt rác Aquaris WA.
Cách đọc mã máy
| 50 / 65 / 80 / 100… | Cỡ họng xả (mm): DN50, DN65, DN80, DN100, DN150, DN200, DN250, DN300 |
|---|---|
| WA | Dòng bơm chìm nước thải có cánh cắt rác |
| 15 / 25 / 45… | Lưu lượng danh định (m³/h) |
| -15 / -22 / -25… | Cột áp danh định (m) |
| -1.5 / -2.2 / -7.5… | Công suất motor (kW) |
Nhóm khác trong dòng Aquaris
Đọc thêm trước khi chọn
- Bơm chìm cắt rác là gì? Ứng dụng và cách chọn
- Cách chọn máy bơm theo lưu lượng và cột áp
- Bơm phân heo: khi nào cần cánh cắt rác?
- Bơm chìm nước thải Đài Loan mới hay Nhật bãi?
- Bơm chìm nước thải nhập khẩu nguyên chiếc khác hàng lắp ráp
- Bơm chìm nước thải nhập khẩu hay nội địa nên mua?
- Bơm chìm nước thải cắt rác Redpump WB
- Bơm chìm nước thải cắt rác Perotac WC
- Bơm chìm nước thải Aquaris AR
- Xem toàn bộ Bơm chìm nước thải
Thông số kỹ thuật Aquaris dòng WA theo tài liệu chính hãng (50 Hz): bảng hiệu suất, vật liệu, điều kiện làm việc. Cần bản vẽ hay tư vấn chọn mã, liên hệ để nhận hỗ trợ.
Cần tư vấn chọn máy bơm phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán lưu lượng, cột áp và lựa chọn model máy bơm tối ưu nhất.

