
Bơm chìm hố móng Perotac KTZ615-15KW-380V
Xem cả dòng, so thông số và giá từng mã:Perotac KTZ
Thông số kỹ thuật
| Công suất | 15 kW |
| Lưu lượng | 156 m³/h |
| Cột áp | 40 m |
| Điện áp | 3 pha / 380V |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Họng hút/xả | 150 mm |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: Gang Quấn dây quấn 100% đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic chịu áp suất cao |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Tốc độ vòng quay | 2900 rpm |
Mô tả sản phẩm
Bơm chìm hố móng Perotac model KTZ615-15KW-380V — công suất 15 kW, lưu lượng 156 m³/h, cột áp 40 m.
Hỗ trợ khách hàng
- ✓Cam kết chính hãng 100%
- ✓Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- ✓Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- ✓Giao hàng toàn quốc
Bơm chìm hố móng Perotac KTZ615-15KW-380V dùng cho việc gì
Bơm chìm hố móng là dòng bơm nước thải có khả năng chống mài mòn để sử dụng tại công trường. Máy hút nước ngầm và nước mưa lẫn bùn cát ra khỏi hố móng, tầng hầm đang thi công hoặc mỏ đá. Vỏ cùng cánh bơm dùng vật liệu chịu mài mòn và có thể làm việc khi mực nước thấp.
Các mã có lưu lượng lớn trong nhóm này phục vụ thoát nước nhanh sau mưa lớn hoặc hạ mực nước ngầm trên khu vực rộng.
Mã này thuộc danh mục Bơm chìm nước thải của Perotac, công suất 15 kW, lưu lượng 156 m³/h, cột áp 40 m.
So sánh KTZ615-15KW-380V với mã cùng dòng Perotac
Các mã cùng dòng xếp từ công suất nhỏ đến lớn, số liệu lấy từ bảng giá đang áp dụng; mã bạn đang xem in đậm.
| Mã | Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Điện áp |
|---|---|---|---|---|
| 150WC150-25-15 | 15 KW | 300 m³/h | 40 m | 3 pha / 380V |
| KTZ415-15KW-380V | 15 kW | 84 m³/h | 56 m | 3 pha / 380V |
| KTZ615-15KW-380V | 15 kW | 156 m³/h | 40 m | 3 pha / 380V |
| 150WC200-20-18.5 | 18.5 KW | 360 m³/h | 40 m | 3 pha / 380V |
| 100WC100-50-22 | 22 KW | 240 m³/h | 65 m | 3 pha / 380V |
Chọn mã nào cho đúng
- Mã KTZ615-15KW-380V phù hợp khi nhu cầu nằm trong dải lưu lượng 156 m³/h và cột áp 40 m. Nên để lưu lượng và cột áp của mã cao hơn nhu cầu tính toán một chút để bù phần hao trên đường ống; chọn dư quá nhiều thì bơm làm việc xa vùng hiệu suất tốt.
- Cần lưu lượng lớn hơn hoặc cột áp cao hơn: xem 150WC200-20-18.5 (18.5 KW, lưu lượng 360 m³/h, cột áp 40 m).
- Mã này dùng điện 3 pha / 380V; kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp trước khi chọn.
- Lưu lượng cần chọn dựa trên tổng lượng nước thấm vào hố và lượng mưa dự kiến. Cột áp gồm độ sâu của hố cùng tổn thất qua tuyến ống xả.
- Nguồn nước nhiều cát đòi hỏi cánh chống mài mòn và đường qua hạt rắn đủ rộng. Nên kê bơm trên rọ hoặc thùng lọc để hạn chế hút bùn trực tiếp từ đáy.
- Công trường thường cấp điện từ nguồn công nghiệp hoặc máy phát. Cần đối chiếu điện áp của mã và bố trí chức năng bảo vệ mất pha.
Câu hỏi thường gặp về bơm chìm nước thải
Bơm hố móng khác bơm nước thải thông thường ở đặc điểm nào?
Dòng hố móng chịu cát và vận hành ở mực nước thấp tốt hơn. Bơm nước thải phổ thông chủ yếu được thiết kế cho nước sinh hoạt có rác mềm.
Bơm chìm hố móng có thể vận hành khi không còn nước không?
Không nên để máy chạy khô. Khả năng làm việc ở mức nước thấp không ngăn được phớt và động cơ hư hỏng nếu tình trạng khô kéo dài. Nên sử dụng phao hoặc bộ điều khiển mức.
Có thể dùng bơm hố móng để thoát nước cho tầng hầm nhà ở không?
Có thể. Tầng hầm dân dụng thường chỉ cần mã nhỏ thuộc danh mục, trong khi các mã lớn được dành cho nhu cầu tại công trường.
Sản phẩm cùng danh mục

Bơm chìm hố móng Perotac

Bơm chìm hố móng Perotac

Bơm chìm hố móng Perotac

