2026-10-17

Máy bơm chìm nước thải gia đình 0,18–0,75 kW: đọc Q–H dòng SS

Máy bơm chìm nước thải gia đình là cách người mua gọi những máy công suất nhỏ, còn catalog Perotac không dùng chữ đó: trang dòng SS chỉ ghi công suất, bảng Q–H và vài điều kiện vận hành. Bài này đọc bốn cỡ 0,18; 0,25; 0,45 và 0,75 kW của dòng SS, chỉ dùng số đúng ô trên bảng catalog, để bạn biết mỗi cỡ còn bao nhiêu mét cột áp ở lưu lượng mình cần.

Trả lời ngắn: Máy bơm chìm nước thải gia đình dòng Perotac SS cỡ 0,18–0,75 kW có bảng Q–H cho từng mã. Cùng 6 m³/h, cột áp còn 3,1 m ở SS-180, 3,9 m ở SS-250, 10,7 m ở SS-450 và 13,1 m ở SS-750. Hãy chọn theo cột áp tại đúng lưu lượng cần, thay vì theo kW hay chữ "gia đình".

Máy bơm chìm nước thải gia đình: catalog dòng SS ghi gì và không ghi gì?

Trang catalog Perotac "Bơm chìm nước thải SS" (trang 1/1) ghi ba ứng dụng: nhà máy xử lý nước thải, thoát nước công nghiệp và tưới nông nghiệp. Cùng trang ghi cánh hở, phù hợp nước có chứa xơ sợi, nhiệt độ chất lỏng tối đa +50 °C, tốc độ khoảng 2.850 vòng/phút, vỏ motor ngoài bằng gang G20, trục AISI 304 và phớt cơ khí graphite–ceramic. Catalog cũng ghi có thể kèm công tắc phao, còn mã nào kèm phao sẵn thì hỏi bên bán.

Điều catalog không ghi: nhà ở, gia đình, bể phốt, chậu rửa, máy giặt. Vì vậy "gia đình" trong bài là cách người tìm gọi máy cỡ nhỏ, không phải cam kết ứng dụng của hãng. Bài này cũng không khẳng định dòng SS hút được phân hay nước bể phốt; nguồn nước đó cần hỏi bên bán bằng văn bản trước khi chọn.

Bảng Q–H dòng SS cỡ 0,18–0,75 kW: bốn hàng trên một trang catalog

Q là lưu lượng (m³/h), H là cột áp (m). Bảng dưới chép bốn hàng của dòng SS từ trang 1/1 của catalog; ô trống nghĩa là catalog không ghi số ở cột đó vì máy đã hết dải lưu lượng.

Mã ba pha / một phakWHPH tại Q = 0H tại Q = 6H tại Q = 9H tại Q = 12H tại Q = 18H tại Q = 24Q max
SS-180 / SSM-180F0,180,2573,18
SS-250 / SSM-250F0,250,3373,909
SS-450 / SSM-450F0,450,61210,796,7018
SS-750 / SSM-750F0,7511413,11210,56,1024

Catalog xếp mỗi mã SS cùng hàng với mã SSM…F cùng cỡ, nên hai ký hiệu dùng chung một dãy số Q–H. Chúng khác nhau ở nguồn điện, xem mục về pha bên dưới. Catalog còn các cỡ công suất khác nằm ngoài bốn hàng này; bài không đọc chúng. Danh sách mã có trên trang dòng bơm chìm nước thải Perotac SS.

Cách đọc một ô trong bảng: cột Q = 0, cột Q max và điểm làm việc

Cột Q = 0 là cột áp khi máy không đẩy ra lưu lượng nào, ví dụ 7 m ở hai cỡ nhỏ, 12 m ở SS-450 và 14 m ở SS-750. Cột Q max là lưu lượng tại H = 0, đúng như chú thích trên catalog: máy đẩy được lưu lượng đó khi nước không phải lên cao nữa và không còn cột áp.

Hai số ở hai đầu một hàng thuộc hai điểm khác nhau. Trên hàng SS-750, Q max là 24 m³/h nhưng cột áp lúc đó đã về 0 m; cột áp 14 m chỉ có ở Q = 0. Ghép hai số thành một máy vừa 24 m³/h vừa 14 m là đọc sai bảng, vì máy không chạy ở điểm như vậy. Điểm làm việc thật nằm ở một cột Q giữa hai đầu, nơi cột áp trong bảng bằng hoặc hơn cột áp hệ thống cần.

Với bốn mã này, bảng chỉ có số ở sáu cột Q là 0, 6, 9, 12, 18 và 24 m³/h. Khi lưu lượng cần nằm giữa hai cột, hãy xin đường đặc tính của đúng mã thay vì nội suy bằng mắt.

Cùng 6 m³/h, bốn cỡ SS còn bao nhiêu mét cột áp?

Ngoài cột Q = 0, cột 6 m³/h là cột duy nhất mà cả bốn hàng đều có số, nên dùng nó để so các cỡ.

Mã ba pha / một phaCông suấtCột áp ở cột Q = 6Hơn cỡ nhỏ liền kề
SS-180 / SSM-180F0,18 kW3,1 m–
SS-250 / SSM-250F0,25 kW3,9 m0,8 m
SS-450 / SSM-450F0,45 kW10,7 m6,8 m
SS-750 / SSM-750F0,75 kW13,1 m2,4 m

Từ 0,25 lên 0,45 kW, cột áp ở 6 m³/h tăng 6,8 m, còn từ 0,18 lên 0,25 kW chỉ tăng 0,8 m. Giữa SS-180 và SS-750 chênh 10 m (13,1 − 3,1 = 10). Mức chênh không đều như vậy cho thấy kW hay HP chưa nói được máy đẩy nước lên cao bao nhiêu ở lưu lượng bạn cần; phải đọc ô của đúng mã.

Ví dụ đọc bảng: cần 6 m³/h ở 5 m và 9 m³/h ở 8 m thì mã SS nào còn đạt?

Giả sử có hai nhu cầu: 6 m³/h với cột áp tổng 5 m, và 9 m³/h với cột áp tổng 8 m. Tra đúng hai cột Q tương ứng trong bảng:

Mã SSCột Q = 6So với 5 m cầnCột Q = 9So với 8 m cần
SS-1803,1 mthiếu 1,9 mô trốngbảng hết dải, không đạt
SS-2503,9 mthiếu 1,1 m0 mchỉ là Q max, không đạt
SS-45010,7 mdư 5,7 m9 mdư 1 m
SS-75013,1 mdư 8,1 m12 mdư 4 m

Ở nhu cầu đầu, hai cỡ nhỏ hụt cột áp dù lưu lượng 6 m³/h nằm trong dải của chúng. Ở nhu cầu sau, SS-180 không có cột 9 m³/h và SS-250 chỉ chạm 9 m³/h khi cột áp bằng 0. Đây mới là bước sàng bằng bảng; chọn mã cuối cùng còn phụ thuộc loại nước, thể tích hố thu, phao và nguồn điện. Cách tính cột áp tổng gồm chênh cao và tổn thất ống nằm ở bài cách chọn bơm chìm nước thải theo lưu lượng và cột áp.

SS ba pha và SSM…F một pha: đọc đúng ký hiệu trên catalog

Catalog ghi hai nguồn điện cho dòng này: một pha 220–240 V, 50 Hz và ba pha 380–415 V, 50 Hz. Phần mã mẫu trên trang ghi SS-250 là bản ba pha và SSM-250F là bản một pha. Áp vào bốn cỡ trong bài, ký hiệu SS-180, SS-250, SS-450 và SS-750 là bản ba pha 380–415 V, còn SSM-180F, SSM-250F, SSM-450F và SSM-750F là bản một pha 220–240 V.

Vì thế SS-750 và SSM-750F cùng 0,75 kW, cùng hàng Q–H nhưng mỗi bản cắm một nguồn khác nhau. Nhà bạn dùng điện một pha 220–240 V thì cần ký hiệu có chữ M và chữ F; điện ba pha 380–415 V thì cần ký hiệu SS không có M. Catalog trang này không ghi dòng điện định mức, nên bài không nêu cỡ dây hay thiết bị đóng ngắt. Việc chọn một pha hay ba pha theo nguồn điện được phân tích riêng ở bài bơm chìm nước thải 1 pha hay 3 pha: chọn theo nguồn điện.

Ba việc bảng Q–H chưa trả lời thay bạn

  1. Cột áp tổng thật của hệ thống: chênh cao từ mực nước thấp nhất tới điểm xả cộng tổn thất trong ống. Có số này mới biết phải đọc ô nào.
  2. Nước bơm là nước gì: catalog dòng SS ghi nước có xơ sợi, cánh hở, nhiệt độ tối đa +50 °C. Nước bể phốt, nước rửa hay nước máy giặt là những nguồn catalog không nêu; cần hỏi bên bán trước.
  3. Hố thu và phao: SS-750 là cỡ 1 HP trong catalog, nhưng bảng không cho biết hố bao nhiêu lít hay máy đóng cắt bao lâu một lần. Phần này có ở bài bơm chìm nước thải 1hp: giá, hố và phao giảm đóng cắt.

Nếu bạn đang cân nhắc giữa dòng SS và dòng bơm chìm nước thải inox, sự khác nhau về lưu lượng, cột áp và điện nằm ở bài bơm chìm nước thải inox gia đình và công nghiệp khác gì.

Câu hỏi thường gặp về máy bơm chìm nước thải gia đình dòng SS

Bơm chìm nước thải 750w là mấy hp?

Theo cột kW và HP trên catalog dòng SS, 0,75 kW ứng với 1 HP; 750 W cũng là 0,75 kW. Các cỡ còn lại trong bài là 0,18 kW (0,25 HP), 0,25 kW (0,33 HP) và 0,45 kW (0,6 HP). Công suất này là của motor, còn lưu lượng phải đọc ở bảng Q–H: hàng SS-750 ghi 13,1 m ở cột 6 m³/h và 6,1 m ở cột 18 m³/h.

Bơm chìm nước thải 250w bơm được bao nhiêu m³/h?

Lưu lượng đổi theo cột áp. Hàng SS-250 (0,25 kW) ghi 3,9 m ở cột 6 m³/h và 0 m ở cột 9 m³/h, nghĩa là 9 m³/h là Q max, chỉ đạt khi nước không phải lên cao. Cột áp cần càng thấp thì lưu lượng càng gần 9 m³/h, nhưng bảng chỉ có hai cột là 6 và 9 nên bài giữ nguyên hai cột đó.

Bơm chìm nước thải 220v là mã nào trong dòng SS?

Catalog ghi bản một pha 220–240 V có ký hiệu SSM…F, trong bài là SSM-180F, SSM-250F, SSM-450F và SSM-750F. Ký hiệu SS không có M là bản ba pha 380–415 V. Mỗi mã SSM…F cùng hàng bảng Q–H với mã SS cùng cỡ.

Dòng SS có ghi dùng cho máy bơm chìm nước thải gia đình không?

Không. Trang 1/1 của catalog ghi nhà máy xử lý nước thải, thoát nước công nghiệp và tưới nông nghiệp; không có chữ gia đình, bể phốt, chậu rửa hay máy giặt. Cỡ 0,18–0,75 kW chỉ cho biết máy nhỏ, chưa cho biết máy hợp nguồn nước nào. Hãy gửi lưu lượng, cột áp và loại nước để bên bán đối chiếu với catalog.

Gửi lưu lượng, cột áp và nguồn điện để chọn đúng mã SS

Khi hỏi mua, hãy gửi ba thông tin: lưu lượng cần (m³/h), cột áp tổng (m) và nguồn điện (một pha 220–240 V hay ba pha 380–415 V), kèm loại nước cần bơm. Bên bán sẽ đối chiếu với bảng Q–H của từng mã thay vì chọn theo chữ "gia đình". Nếu số ở nơi khác khác bảng catalog trong bài, hãy lấy bảng catalog làm chuẩn rồi hỏi lại. Gửi thông số qua trang liên hệ, hoặc xem danh sách mã ở trang dòng bơm chìm nước thải Perotac SS.

Cần tư vấn chọn bơm?

Gửi nhu cầu (lưu lượng, cột áp, môi trường vận hành) qua trang liên hệ — kỹ thuật sẽ đối chiếu và đề xuất model phù hợp với hệ thống của bạn.

Bài viết liên quan

Báo giáYêu cầu liên hệGọiZaloNhắn tin báo giá